ベトナムから日本へ留学

ベトナムから日本へ留学 ベトナムから日本の大学へ留学するために有用な情報を発信していきたいと思います。

21/12/2024

しばらく、投稿(とうこう)できていませんでした。昨日(きのう)、日本留学試験(にほんりゅうがくしけん)の結果発表(けっかはっぴょう)があったので、最新(さいしん)の入試情報(にゅうしじょうほう)を、近日中(きんじつちゅう)に投稿(とうこう)します。

名古屋入管(なごやにゅうかん)で、日本(にほん)に住(す)んでいる外国人(がいこくじん)向(む)けの相談会(そうだんかい)を開(ひら)きます。ベトナム語(ご)の通訳(つうやく)の人(ひと)もいます。気軽(きがる)に来(き)てください。
21/12/2024

名古屋入管(なごやにゅうかん)で、日本(にほん)に住(す)んでいる外国人(がいこくじん)向(む)けの相談会(そうだんかい)を開(ひら)きます。ベトナム語(ご)の通訳(つうやく)の人(ひと)もいます。気軽(きがる)に来(き)てください。

09/11/2024

みなさん、おはようございます。今日(きょう)は、第(だい)2回(かい)日本留学試験(にほんりゅうがくしけん)の当日(とうじつ)ですね。朝(あさ)から夕方(ゆうがた)まで大変(たいへん)かと思(おも)いますが、今(いま)までやってきたことを、すべて出(だ)しきってください。
がんばってください。応援(おうえん)しています。

今(いま)、私(わたし)は、ザライ省(しょう)プレイク市(し)にいます。私(わたし)は、ベトナムからみなさんが実力(じつりょく)を出(だ)せるように、祈(いの)っています。

Chào các bạn .Chỉ còn hơn một tuần nữa là đến kỳ thi du học Nhật Bản lần 2. Hãy tiếp tục ôn tập kỹ lưỡng như trước. Đồng...
02/11/2024

Chào các bạn .
Chỉ còn hơn một tuần nữa là đến kỳ thi du học Nhật Bản lần 2. Hãy tiếp tục ôn tập kỹ lưỡng như trước. Đồng thời, hãy chú ý đến sức khỏe và điều chỉnh cơ thể mình theo nhịp sống buổi sáng nhé.
Hôm nay, tôi xin gửi đến các bạn phần 3 của danh sách từ vựng toán học. Đây sẽ là phần cuối cùng với các thuật ngữ đặc trưng trong toán học. Các thuật ngữ tôi giới thiệu trong 3 phần từ trước đến nay đều được rút ra từ các đề thi toán của kì thi du học Nhật Bản trong quá khứ từ năm 2011 đến năm 2021, ngoại trừ một số ít từ liên quan. Tôi tin rằng lượng từ vựng này là đủ để các bạn hiểu nội dung đề bài.
Tuy nhiên, như đã nhấn mạnh trước đây, tuyệt đối không nên học thuộc lòng các thuật ngữ này. Việc ghi nhớ chúng sẽ không giúp bạn giành thêm điểm nào. Chỉ cần nhìn vào thuật ngữ và hiểu ý nghĩa của chúng là đủ. Bạn chỉ cần xem qua một cách nhẹ nhàng để xác nhận là được.
-----------------------------------
みなさん、こんばんは。試験まであと1週間余り。これまで同様、徹底的に復習してください。そして、健康に気を付けて、自分の身体を朝型にシフトしましょう。

今日は、数学用語集第3弾です。数学ならではの用語は、これが最終回です。
今回までの3回で紹介した用語は、ごく一部の関連する用語を除いて、全て2011年~2021年の数学の過去問から拾い出したものばかりです。少なくとも、問題文の意味を理解するには十分な用語量であると、私は自信を持って言えます。
ただし、これまでも伝えてきましたが、あくまでも絶対に暗記しないでください。用語を暗記しても1点も取れません。用語を見て、何を意味しているのか分かればそれで十分です。さらっと見て、確認するくらいで構いません。

・互いに素 たがいにそ: Số nguyên tố cùng nhau
・素数 そすう: Số nguyên tố
・ひし形 ひしがた: Hình thoi
・台形 だいけい: Hình thang
・平行四辺形 へいこうしへんい: Hình bình hành
・扇形 おうぎがた: Hình quạt
・円錐 えんすい: Hình nón
・直円錐 ちょくえんすい: Hình nón tròn
・母線 ぼせん: Đường sinh
・母線の長さ ぼせんのながさ: Độ dài đường sinh
・底面 ていめん: Mặt đáy
・展開図 てんかいず: Hình khai triển
・平行移動 へいこういどう: Phép tịnh tiến
・無限級数 むげんきゅうすう: Chuỗi vô hạn
・和 わ: Tổng
・差 さ: Hiệu
・積 せき: Tích
・商 しょう: Thương
・加える くわえる: Thêm vào
・足す たす: Cộng
・引く ひく: Trừ
・乗ずる じょうずる: Nhân
・割る わる: Chia
・ベクトル べくとる: Vectơ
・(ベクトルの)内積 べくとるのないせき: Tích vô hướng của vectơ
・(ベクトルの)外積 べくとるのがいせき: Tích có hướng của vectơ
・同一平面上 どういつへいめんじょう: Trên cùng một mặt phẳng
・集合 しゅうごう: Tập hợp
・和集合 わしゅうごう: Tập hợp cộng
・全体集合 ぜんたいしゅうごう: Tập hợp toàn phần
・部分集合 ぶぶんしゅうごう: Tập hợp con
・要素 ようそ: Phần tử
・要素の個数 ようそのこすう: Số lượng phần tử
・(図示したグラフの)灰色部分 ずししたぐらふのはいいろぶぶん: Phần màu xám của đồ thị được minh họa
・(式の)右辺 しきのうへん: Vế phải của biểu thức
・(式の)左辺 しきのさへん: Vế trái của biểu thức
・試行 しこう: Thử nghiệm
・分母 ぶんぼ: Mẫu số
・分子 ぶんし: Tử số
・定義域 ていぎいき: Miền xác định
・変域 へんいき: Miền biến thiên
・値域 ちいき: Miền giá trị
・等式 とうしき: Đẳng thức
・不等式 ふとうしき: Bất đẳng thức
・近似値 きんじち: Giá trị xấp xỉ
・方程式 ほうていしき: Phương trình
・解 かい: Nghiệm
・値 あたい: Giá trị
・範囲 はんい: Phạm vi
・必要条件 ひつようじょうけん: Điều kiện cần
・十分条件 じゅうぶんじょうけん: Điều kiện đủ
・必要十分条件 ひつようじゅうぶんじょうけん: Điều kiện cần và đủ
・証明 しょうめい: Chứng minh
・正三角形 せいさんかくけい: Tam giác đều
・二等辺三角形 にとうへんさんかくけい: Tam giác cân
・鋭角三角形 えいかくさんかくけい: Tam giác nhọn
・鈍角三角形 どんかくさんかくけい: Tam giác tù
・複号同順 ふくごうどうじゅん: Đồng dấu
・速度(距離=速度*時間) そくど(きょり=そくど*じかん): Vận tốc (Khoảng cách = Vận tốc × Thời gian)
・確率 かくりつ: Xác xuất
・期待値 きたいち: Giá trị kì vọng
・係数 けいすう: Hệ số
・平行 へいこう: Song song
・交わる(交差する) まじわる(こうさする): Giao nhau
・ねじれの位置 ねじれのいち: Vị trí lệch, vị trí xoắn
・2次関数 2じかんすう: Hàm bậc 2
・2次式 2じしき: Biểu thức bậc 2
・2次方程式 2じほうていしき: Phương trình bậc 2
・平方 へいほう: Bình phương
・立方 りっぽう: Lập phương
・単項式 たんこうしき: Đơn thức
・多項式 たこうしき: Đa thức
・二項定理 にこうていり: Định lý nhị thức
・座標平面 ざひょうへいめん: Mặt phẳng tọa độ
・(三角関数の)加法定理 (さんかくかんすうの)かほうていり: Định lý cộng (của hàm lượng giác)
・(2)倍角の公式 (2)ばいかくのこうしき: Công thức nhân đôi góc
・3倍角の公式 3ばいかくのこうしき: Công thức nhân ba góc
・題意より だいいより: Từ đề bài (dựa vào đề bài)

#ベトナムからの留学生 #日本へ留学したい #日本へ留学する #日本へ留学 #日本留学 #日本留学試験 #日本留学準備 #数学

Chào mọi người,Chỉ còn hai tuần nữa là đến kỳ thi du học Nhật Bản lần thứ 2. Đây là thời điểm quan trọng để ôn tập lần c...
27/10/2024

Chào mọi người,
Chỉ còn hai tuần nữa là đến kỳ thi du học Nhật Bản lần thứ 2. Đây là thời điểm quan trọng để ôn tập lần cuối cùng. Điều quan trọng nhất trong giai đoạn này là "sức khỏe". Nếu ôn tập quá mức dẫn đến thiếu ngủ thì sẽ phản tác dụng. Bên cạnh đó, hãy bắt đầu điều chỉnh nhịp sống sang buổi sáng. Vì kỳ thi sẽ bắt đầu từ 9 giờ 30 sáng (nếu thi tại Nhật Bản; đối với thi tại Việt Nam, có thể khác nhau một chút, nên hãy kiểm tra kỹ phiếu dự thi). Dù bạn có quen học vào buổi tối, thời gian thi không thay đổi để phù hợp với thói quen của thí sinh. Để đạt được hiệu suất cao nhất, bạn cần lập lịch sinh hoạt phù hợp với thời gian thi.
Giai đoạn này có thể sẽ rất căng thẳng, nhưng hãy cố gắng hết sức mình trong khả năng có thể. Chúc các bạn thành công!
Hôm nay, tôi sẽ chia sẻ phần thứ 2 của bảng thuật ngữ trong đề thi Toán kỳ thi du học Nhật Bản đã từng xuất hiện. Tuần sau, tôi sẽ đăng phần thứ 3. Như đã lưu ý tuần trước, đừng cố gắng học thuộc các thuật ngữ. Việc này không giúp bạn có thêm điểm nào cả. Chỉ cần hiểu ý nghĩa của từng thuật ngữ là đủ rồi.
-----------------------------------------
みなさん、こんばんは。

第2回日本留学試験まで、あと2週間です。最後の追い込みの時期ですね。
この時期において一番大切なことは、「健康」です。追い込みをかけすぎて、寝不足になるのは、かえって非効率です。
また、そろそろ生活リズムを朝型に変えるようにしてください。なぜなら、試験は朝の9時30分から始まります。(日本で受験の場合、ベトナムで受験の場合は、多少違う場合がありますので、受験票で確認してください)いくら、夜に調子が出るタイプでも、試験時間は受験生に合わせてくれません。自分の最大のパフォーマンスを出すためには、自分から試験時間に合わせたスケジュールを組むしかありません。
いろいろ大変な時期かと思いますが、まずは自分のできる最善を尽くしてください。がんばってください。

今日は、日本留学試験の数学の試験で過去に使われたことのある用語集第2弾を投稿します。来週、第3弾も投稿する予定です。
先週も注意しましたが、用語は暗記しょうとしないでください。暗記しても1点にもなりません。用語の意味する内容が分かればOKです。

・対称な(グラフ) たいしょうな Đối xứng (đồ thị)
・不対称  ふたいしょう Bất đối xứng
・共有点  きょうゆうてん Điểm chung
・共有点の個数  きょうゆうてんのこすう Số điểm chung
・座標  ざひょう Tọa độ
・(グラフの)原点  (ぐらふの)げんてん  Gốc tọa độ (của đồ thị)
・(グラフの)第1象限  (ぐらふの)だいいちしょうげん Góc phần tư thứ 1 của đồ thị
・一直線上  いっちょくくせんじょう Trên 1 đường thẳng
・重心  じゅうしん  Trọng tâm
・整数部分  せいすうぶぶん Phần nguyên
・小数部分  しょうすうぶぶん Phần thập phân
・(円の)周  (えんの)しゅう Chu vi (của một đường tròn)
・弦  げん Cung
・等差数列  とうさすうれつ Cấp số cộng
・等比数列  とうひすうれつ Cấp số nhân
・無限等差級数  むげんとうさきゅうすう Dãy số học vô hạn
・無限等比級数  むげんとうひきゅうすう Cấp số nhân vô hạn
・初項  しょこう Số hạng thứ nhất
・公差  こうさ Công sai
・公比  こうひ Công bội
・一般項  いっぱんこう Công thức tổng quát
・漸化式  ぜんかしき Công thức truy hồi
・直交  ちょっこう  Trực giao
・座標平面  ざひょうへいめん Mặt phẳng tọa độ
・収束  しゅうそく Hội tụ
・発散  はっさん Phân kỳ
・単調増加  たんちょうぞうか Tăng đơn điệu
・単調減少  たんちょうげんしょう Giảm đơn điệu
・微分  びぶん Vi phân
・微分可能な(関数)  びぶんかのうな(かんすう) (hàm) khả vi
・極大  きょくだい  Cực đại
・極小  きょくしょう Cực tiểu
・極限値  きょくげんち Giá trị giới hạn
・極値  きょくち Cực trị
・変化率(「変化の割合」)へんかりつ(「へんかのわりあい」)Tỷ lệ thay đổi
・傾き かたむき Độ nghiêng
・積分  せきぶん Tích phân
・定積分  ていせきぶん Tích phân xác định
・不定積分  ふていせきぶん Tích phân không xác định
・積分定数  せきぶんていすう Hằng số tích phân
・部分積分法  ぶぶんせきぶんほう Tích phân từng phần
・置換積分  ちかんせきぶん Tích phân hoán vị
・連続関数  れんぞくかんすう Hàm liên tục
・原始関数  げんしかんすう Hàm nguyên thủy
・区分求積法  くぶんきゅうせきほう Phương pháp tính diện tích từng phần
・全事象  ぜんじしょう Tất cả các sự kiện, toàn bộ sự kiện
・サイコロ  さいころ Xúc xắc
・不等式  ふとうしき Bất đẳng thức
・半径  はんけい Bán kính
・直径  ちょっけい Đường kính
・対角線  たいかくせん Đường chéo
・比  ひ Tỷ lệ
・整数比  せいすうひ Tỷ lệ số nguyên
・対数  たいすう Logarit
・自然対数  しぜんたいすう Logarit tự nhiên
・常用対数  じょうようたいすう Logarit chung
・軸  じく Trục
・頂点  ちょうてん Đỉnh
・平方完成  へいほうかんせい Hoàn thành bình phương
・立方完成  りっぽうかんせい Hoàn thành lập phương
・区間(における最大値、最小値)  くかん(におけるさいだいち、さいしょうち) khoảng (giá trị tối đa, giá trị tối thiểu)
・判別式  はんべつしき Định thức phân biệt
・共通解  きょうつうかい Nghiệm chung
・重解  じゅうかい Nghiệm bội (nghiệm trùng)
・式の展開  しきのてんかい Khai triển biểu thức
・展開式  てんかいしき Biểu thức đã được khai triển
・因数分解  いんすうぶんかい Phân tích thành thừa số
・素因数分解  そいんすうぶんかい Thừa số nguyên tố
・倍数  ばいすう Bội số
・最小公倍数  さいしょうこうばいすう Bội số chung nhỏ nhất
・約数  やくすう Ước số
・最大公約数  さいだいこうやくすう Ước chung lớn nhất

#ベトナムからの留学生 #日本へ留学したい #日本へ留学する #日本へ留学 #日本留学 #日本留学試験 #日本留学準備 #数学

Chào các bạn. Còn 20 ngày nữa là đến kỳ thi du học Nhật Bản lần thứ 2. Những ai tham gia kỳ thi, hãy ôn tập thật kỹ càng...
20/10/2024

Chào các bạn. Còn 20 ngày nữa là đến kỳ thi du học Nhật Bản lần thứ 2. Những ai tham gia kỳ thi, hãy ôn tập thật kỹ càng nhé.
Hôm nay, tôi sẽ giới thiệu một số thuật ngữ toán học đã được sử dụng trong đề thi Toán của kỳ thi du học Nhật Bản và sẽ chia ra vài lần đăng. Những từ này không phải là những gì cần ghi nhớ, mà chỉ cần nhìn vào và hiểu được ý nghĩa của chúng là đủ. Tuyệt đối đừng cố gắng ghi nhớ. VÌ dù có nhớ đi nữa thì cũng không mang lại điểm nào cho bạn trong kì thi cả. Chỉ cần các bạn sử dụng những thuật ngữ này như công cụ để giải quyết các bài toán là đủ.
----------------
みなさん、こんばんは。第2回日本留学試験まで、あと20日となりました。受験される方は、徹底的に復習を行いましょう。

今日は、日本留学試験の数学で、実際に問題文に使われた数学の用語を数回に分けて紹介します。これらの言葉は、暗記するものでは無く、見て意味が分かるようにすればOKです。決して、覚えようとしないでください。覚えても1点にもなりません。みなさんが、数学の問題を解くための道具として使ってもらえれば、それで十分です。

・有理化 ゆうりか hợp lý hóa, rút gọn (mẫu số)
・2進法  2しんほう hệ nhị phân
・10進法 10しんほう hệ thập phân
・2等分線 2とうぶんせん đường phân giác
・正弦定理 せいげんていり định lý sin
・余弦定理 よげんていり định lý cosin
・外接円 がいせつえん vòng tròn ngoại tiếp
・内接円 ないせつえん vòng tròn nội tiếp
・面積比 めんせきひ tỷ lệ diện tích
・考察 こうさつ khảo sát
・正四面体 せいしめんたい hình tứ diện đều
・正の数 せいのすう số dương
・負の数 ふのすう số âm
・同符号 どうふごう cùng dấu
・異符号 いふごう khác dấu
・整数 せいすう số nguyên
・自然数 しぜんすう số tự nhiên
・(3)桁 3けた (3)chữ số
・(割ったときの)余り (わったときの)あまり số dư (khi chia)
・整数部分 せいすうぶぶん phần nguyên
・小数部分 しょうすうぶぶん phần thập phân
・整式 せいしき đa thức
・有理数 ゆうりすう số hữu tỉ
・無理数 むりすう số vô tỉ
・実数 じっすう số thực
・虚数 きょすう số ảo
・虚軸 きょじく trục ảo
・複素数平面 ふくそすうへいめん mặt phẳng phức
・複素数 ふくそすう số phức
・極形式 きょくけいしき dạng cực
・絶対値 ぜったいち giá trị tuyệt đối
・偏角 へんかく góc lệch
・導関数 どうかんすう đạo hàm
・2次関数 2じかんすう hàm bậc hai
・降べきの順 こうべきのじゅん thứ tự giảm dần
・昇べきの順 しょうべきのじゅん thứ tự tăng dần
・放物線 ほうぶつせん parabol
・直線 ちょくせん đường thẳng
・半直線 はんちょくせん nửa đường thẳng
・線分 せんぶん đoạn thẳng
・線分の両端 せんぶんのりょうたん hai đầu của đoạn thẳng
・線分の両端の座標 せんぶんのりょうたんのざひょう Tọa độ hai đầu của đoạn thẳng
・曲線 きょくせん đường cong
・中点 ちゅうてん điểm giữa, trung điểm
・交点 こうてん giao điểm
・接線 せっせん đường tiếp tuyến
・接点 せってん tiếp điểm
・二等分線 にとうぶんせん đường phân giác
・垂直二等分線 すいちょくにとうぶんせん đường trung trực
・内分 ないぶん sự phân chia trong
・内分する ないぶんする chia ra bên trong
・内分線 ないぶんせん đường chia trong
・垂線 すいせん đường vuông góc
・外角 がいかく góc ngoài
・内角 ないかく góc trong

#ベトナムからの留学生 #日本へ留学したい #日本へ留学する #日本へ留学 #日本留学 #日本留学試験 #日本留学準備 #数学

Chào mọi người. Vì thời gian vừa rồi sức khỏe của tôi không được tốt nên không thể đăng bài được, xin lỗi mọi người. Mọi...
14/10/2024

Chào mọi người. Vì thời gian vừa rồi sức khỏe của tôi không được tốt nên không thể đăng bài được, xin lỗi mọi người. Mọi người hãy chú ý giữ gìn sức khỏe nhé.
Chỉ còn 27 ngày nữa là đến kỳ thi du học Nhật Bản lần thứ 2. Cuối cùng, chỉ còn chưa đầy một tháng nữa là đến ngày thi. Thời điểm này, các bạn chỉ cần ôn lại những gì đã học. Tuyệt đối không nên học những điều mới hoặc khó. Tôi đã nhiều lần nhắc nhở rằng kỳ thi du học Nhật Bản không ra những câu hỏi khó. Nếu các bạn cảm thấy đề thi thử quá khó, điều đó có nghĩa là các bạn chưa vận dụng được kiến thức trong sách giáo khoa. Trong trường hợp này, hãy ôn lại sách giáo khoa thật kỹ. Nếu các bạn làm vậy, chắc chắn các bạn sẽ có thể giải quyết được bài thi. Cố gắng lên nhé!
Giới thiệu về từng trường đại học (lần thứ 11)
・Đại học Ehime (Xếp hạng 401-500 trong bảng xếp hạng QS Asia)
Chương trình nhập học trước khi đến Nhật Bản được áp dụng cho các khoa: Khoa Khoa học, Khoa Kỹ thuật, Khoa Nông nghiệp
Kết quả tuyển sinh dành cho du học sinh vào các năm trước:
•Năm 2024: Không có thí sinh nào đăng ký vào các khoa Khoa Học, Kỹ Thuật và Nông Nghiệp
•Năm 2023: Không có thí sinh đăng ký vào khoa Khoa Học. Khoa Nông Nghiệp
Khoa Kỹ thuật có 3 thí sinh đăng ký, 0 thí sinh trúng tuyển
•Năm 2022: Khoa Khoa Học có 1 thí sinh đăng ký và trúng tuyển, 1 thí sinh nhập học. Khoa Kỹ Thuật có 2 thí sinh đăng ký, 1 thí sinh trúng tuyển, không có ai nhập học. Khoa Nông Nghiệp không có thí sinh đăng ký.
Thời gian nộp hồ sơ: Từ ngày 1/11 đến 17h ngày 7/11/2024 (hồ sơ phải đến trước thời hạn này)
Ngày công bố kết quả: 10h ngày 6/12/2024
Ngày thi: Khoa Khoa Học và Nông Nghiệp tổ chức thi trước ngày 24/11/2024. Khoa Kỹ Thuật tổ chức thi vào ngày 20 và 21/11/2024
Lưu ý: Thời gian thi sẽ được quyết định sau khi trao đổi với thí sinh.
Tất cả các khoa sẽ tổ chức phỏng vấn qua internet.
Điều kiện nộp hồ sơ: Thí sinh phải tham gia kỳ thi du học Nhật Bản các môn được chỉ định. Không có điểm sàn.
Ngôn ngữ đề thi: Tất cả các khoa đều sử dụng tiếng Nhật.
• Khoa Khoa học:
・Tiếng Nhật
・Toán học: Các ngành Toán học, Vật lý và Hóa học thi Toán khóa 2; các ngành Sinh học và Địa chất có thể chọn Toán khóa 1 hoặc 2
・Các môn khoa học: Chọn 2 môn không giới hạn ngành học
• Khoa Kỹ thuật:
・Tiếng Nhật
・Toán học: Chỉ thi Toán khóa 2
・Môn khoa học: Chỉ thi Vật lý và Hóa học
• Khoa Nông nghiệp:
・Tiếng Nhật
・Toán học: Có thể chọn Toán khóa 1 hoặc 2
・Môn khoa học: Chọn 2 môn không giới hạn ngành học
Phân bố điểm thi:
• Khoa Khoa học: Phỏng vấn qua internet 200 điểm
Kỳ thi du học Nhật Bản: Tiếng Nhật 400 điểm, Toán 200 điểm, Khoa học 200 điểm, Tổng cộng 1000 điểm
• Khoa Kỹ thuật: Phỏng vấn qua internet 200 điểm
Kỳ thi du học Nhật Bản: Tiếng Nhật 450 điểm, Toán 200 điểm, Khoa học 200 điểm, Tổng cộng 1050 điểm
• Khoa Nông nghiệp: Phỏng vấn qua internet 400 điểm
Kỳ thi du học Nhật Bản: Tiếng Nhật 200 điểm, Toán 200 điểm, Khoa học 200 điểm, Tổng cộng 1000 điểm
Tiêu chí xét tuyển:
• Khoa Khoa Học: Xét tuyển dựa trên tổng điểm.
• Khoa Kỹ Thuật: Nguyên tắc là xét tuyển dựa trên tổng điểm, nhưng nếu thí sinh có điểm phỏng vấn qua internet quá thấp, có thể bị trượt dù tổng điểm cao.
• Khoa Nông Nghiệp: Nguyên tắc là xét tuyển dựa trên tổng điểm, nhưng nếu điểm của một môn nào đó dưới mức tiêu chuẩn, thí sinh có thể bị trượt dù tổng điểm cao.
Kết quả kỳ thi cho thấy điều gì?
Số lượng thí sinh thi tuyển ít, nhưng có thể thấy trường đại học có thái độ cẩn thận trong việc chọn thí sinh. Tuy rằng chương trình nhập học trước khi đến Nhật Bản cho phép thi trực tuyến, đặc biệt đối với Khoa Kỹ Thuật, nhưng nếu điểm phỏng vấn qua internet quá thấp, thí sinh có thể bị trượt bất kể tổng điểm, do đó, cần chuẩn bị kỹ cho phần phỏng vấn. Khoa Khoa Học xét tuyển dựa trên tổng điểm, nên những người đạt điểm cao trong kỳ thi du học Nhật Bản nhưng không giỏi phỏng vấn vẫn có thể thử sức.
Trường thuộc đối tượng cộng điểm theo quy định của bộ Tư Pháp Nhật Bản

みなさん、こんにちは。ちょっと体調を崩していたため、投稿ができなくて失礼しました。みなさんは、体調管理にはくれぐれも注意してくださいね。
第2回日本留学試験の試験日まで、あと27日です。いよいよ、試験まで1か月を切りました。この時期は、これまでやってきたことの復習のみ実行してください。新しいことや難しいことには、絶対に手を出さないでください。これまでも何度も書いてきましたが、日本留学試験は、難しい内容は絶対に出ません。過去問を解いてみて難しいと感じたら、それは教科書の内容を使いこなせていないということです。そういう時は、教科書を徹底的に復習しましょう。それすれば、必ず解けるようになります。がんばりましょう。

大学個別紹介 11回目

・愛媛大学(QSアジア大学ランキング 401~500位)
渡日前入学制度 理学部、工学部、農学部

 2024 理学部、工学部、農学部とも 志願者 0人
 2023 理学部、農学部 志願者 0人
    工学部 志願者、受験者 3人 合格者 0人
 2022 理学部 志願者、受験者 1人 合格者 1人 入学者 1人
    工学部 志願者、受験者 2人 合格者 1人 入学者 0人
    農学部 志願者無し

出願期間 2024年11月1日から7日17時(必着)
合格発表 2024年12月6日 10時
試験日  理学部、農学部 2024年11月24日までに実施
     工学部 2024年11月20日、21日に実施
     ※試験日時は受験者と相談の上決定します。
     ※各学部とも、インターネットインタビュー(面接)を実施。
出願条件 日本留学試験の指定科目の受験。足切点は無し。
出題言語は、全て日本語指定
・理学部
・日本語
・数学 数学・数理情報、物理学、化学の各コース コース2のみ
    生物学、地学の各コース コース1または2の選択
・理科 2科目選択(科目制限なし)
・工学部
・日本語
・数学 コース2のみ
・理科 物理、化学のみ
・農学部
・日本語
・数学 コース1または2の選択
・理科 2科目選択(科目制限なし)

配点
・理学部 インターネットインタビュー 200点
     日本留学試験 日本語400点 数学200点 理科200点 計1000点
・工学部 インターネットインタビュー 200点
     日本留学試験 日本語450点 数学200点 理科200点 計1050点
・農学部 インターネットインタビュー 400点 
日本留学試験 日本語200点 数学200点 理科200点 計1000点

合否判定基準
・理学部 総合点で合否を判定。
・工学部 原則として総合点で判定するが、インターネットインタビューの評価が著しく低い場合は、総合点の如何にかかわらず不合格となることがある。
・農学部 原則として総合点で判定するが、ある科目の成績が水準以下の場合は、総合点の如何にかかわらず不合格となることがある。

※入試結果から見えてくること
受験者数も少ないが、安易に合格させないという大学の姿勢も見えてきます。
渡日前入学制度により、オンラインでの受験可能ですが、特に工学部は、インターネットインタビューでの評価が著しく低い場合は、総合点にかかわらず不合格にする旨が明記されているため、面接対策はしっかり行う必要があります。
理学部は、総合点で合否を判定とあるため、日本留学試験では良い点数がとれたけれども、面接が苦手という人は、チャレンジしても良いと思います。

法務省加点対象大学・・・該当

#ベトナムからの留学生 #日本へ留学したい #日本へ留学する #日本へ留学 #日本留学 #日本留学試験 #日本留学準備 #愛媛大学

住所

愛知県
Nagoya-shi, Aichi

電話番号

+819066428858

ウェブサイト

アラート

ベトナムから日本へ留学がニュースとプロモを投稿した時に最初に知って当社にメールを送信する最初の人になりましょう。あなたのメールアドレスはその他の目的には使用されず、いつでもサブスクリプションを解除することができます。

事業に問い合わせをする

ベトナムから日本へ留学にメッセージを送信:

共有する

カテゴリー