Trường Đại Học Keimyung - 계명대학교

Trường Đại Học Keimyung - 계명대학교 Chuyên đào tạo du học sinh Hàn Quốc

TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN DỊCH ~ KIỂM DỊCH BỆNH ~ Virus Corona신종 코로나바이러스 : Virus Corona thể mới공항검역 : Kiểm dịch ở sân bay우한 ...
22/02/2020

TỪ VỰNG LIÊN QUAN ĐẾN DỊCH ~ KIỂM DỊCH BỆNH ~ Virus Corona

신종 코로나바이러스 : Virus Corona thể mới
공항검역 : Kiểm dịch ở sân bay
우한 폐렴 : Viêm phổi Vũ hán
확산 속도 : Tốc độ lây lan
확산 차단 : Ngăn chặn lây lan
신규 환자 : Bệnh nhân mới
사망자 : Người tử vong
봉쇄하다 : Phong tỏa
확진 환자 : Số người mắc bệnh
마스크 : Khẩu trang
방역 작업 : Công tác chống dịch
의료용 마스크 : Khẩu trang y tế
환자와 접촉하다 : Tiếp xúc với bệnh nhân
증세 : Triệu chứng
증상 : Triệu chứng
증상없다 : Không có triệu chứng
증상자 : Người có triệu chứng
발열하다 : Sốt
고열 Sốt : cao
전염되다 : Bị lây nhiễm
오한 : Ra mồ hôi lạnh
격리시키다 : Cho cách ly
이상증상 있다 : Có triệu chứng lạ
잠복기간 : Thời gian ủ bệnh
의료지원 : Hỗ trợ về y tế
2주동안 격리 : Cách ly trong hai tuần
무증상 감염 : Lây nhiễm mà không có triệu chứng gì
휴교 : Nghỉ học
신고하다 : Khai báo
접촉을 삼가다 : Hạn chế tiếp xúc
호흡기 증상 : Các triệu chứng về đường hô hấp
감염병 예방 : Phòng chống lây nhiễm
손씻기를 자주하다 : Rửa tay thường xuyên
마스크를 착용하다 : Đeo khẩu trang
기침 : Ho
의심환자 : Bệnh nhân bị nghi ngờ
국제비상사태' 선포 :Tuyên bố tình trạng khẩn cấp toàn cầu
완치되다 : Được điểu trị khỏi hoàn toàn
중국인 관광객 : Khách du lịch người Trung Quốc
여행을 자제하다 : Hạn chế đi lại
손 소독 : Khử trùng tay
기침할 땐 옷소매로 입을 가리다 : Dùng tay che khi ho
의료기관 : Cơ quan y tế
해외 여행력을 알리다 :Thông báo lộ trình ở nước ngoài
계보건기구 : Tổ chức y tế thế giới
근육통 : Đau cơ bắp
무기력 : Mệt mỏi

05/06/2019
"Học Tập -Học Hỏi"어는학교에다입니까?Bạn học ở trường nào나는베트남사람인데유학을왔습니다Tôi là người Việt Nam đến đây du học나는외국어대학교에서공부하고있습니다Tô...
09/05/2019

"Học Tập -Học Hỏi"

어는학교에다입니까?
Bạn học ở trường nào

나는베트남사람인데유학을왔습니다
Tôi là người Việt Nam đến đây du học

나는외국어대학교에서공부하고있습니다
Tôi đang học ở trường Đại học ngoại ngữ

당신은몇학년대학생입나까?
Bạn là sinh viên năm thứ mấy?

나는 2 학년대학생입니다
Tôi là sinh viên năm thứ 2

당신의친구는한국노래를부를주있습니까?
Bạn của bạn có hát được tiếng Hàn không?

전공을무엇입니까?
Bạn học chuyên nghành nào?

니는한국어과에다입니다
Tôi học khoa tiếng Hàn

저는환경과학에디입니다
Tôi học khoa khoa học môi trường

당신은한국어를얼마나공부했습니까?
Bạn học tiếng Hàn được bao lâu rồi

예,1 (일)년반 됬습니다
Tôi học được một năm rưỡi rồi

지금한국어를배우는대학생이많습니다.
Bây giờ sinh viên học tiếng hàn nhiều lắm

당신은친구는어느학교에다입니까?
Bạn của bạn học ở trường nào?

니의친구는경제대학생이었습니다.
Bạn tôi là sinh viên của Đại học kinh tế

우리는한국어만배우고영얼를안배웁니다
Chúng tôi chỉ học tiếng Hàn mà không học tiếng Anh

그는연구에매우흥미를가진다
Anh ấy rất say mê với việc nghiên cứu

나는 실습을통해서그들에게서많은것배웠습니다
Tôi đã học được nhiều điều từ họ thông qua thực tập

우리는많이배워야할것입니다
Chúng tôi còn phải học hỏi nhiều

그들은설복해보세요
Bạn thử thuyết phục họ xem

25/04/2019

계명대학교 기숙사(명교생활관)

온 세상을 찾아봐도 어머니만큼 좋은 분이 없습니다.Đi khắp thế gian, không ai tốt bằng mẹ아버지처럼 인생에서 많은 고생을 견딘 분이 없습니다.Gánh nặng cuộc đời, không...
25/04/2019

온 세상을 찾아봐도 어머니만큼 좋은 분이 없습니다.
Đi khắp thế gian, không ai tốt bằng mẹ
아버지처럼 인생에서 많은 고생을 견딘 분이 없습니다.
Gánh nặng cuộc đời, không ai khổ bằng cha...............................................................................

Một số từ viết tắt trong Tiếng Hàn
18/04/2019

Một số từ viết tắt trong Tiếng Hàn

Address

56 Dalseong-ro, Seongnae 2(i)-dong, Jung-gu
Daegu

Telephone

+84922620999

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Trường Đại Học Keimyung - 계명대학교 posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The University

Send a message to Trường Đại Học Keimyung - 계명대학교:

Share