TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP

TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP Cùng học tiếng Trung mỗi ngày

CẤU TRÚC SIÊU DỄ CHO NGƯỜI MỚI HỌC
18/04/2026

CẤU TRÚC SIÊU DỄ CHO NGƯỜI MỚI HỌC

18/03/2026
500 TỪ GHÉP TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG NHẤT
18/03/2026

500 TỪ GHÉP TIẾNG TRUNG THÔNG DỤNG NHẤT

70 ĐỘNG TỪ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN NHẤT ĐỊNH PHẢI BIẾT1) 说:/shuō/: Nói, kể2) 听:/tīng/:Nghe3) 去:/qù/: Đi4) 走: /zǒu/: Đi5) 拿:/n...
27/12/2025

70 ĐỘNG TỪ TIẾNG TRUNG CƠ BẢN NHẤT ĐỊNH PHẢI BIẾT
1) 说:/shuō/: Nói, kể
2) 听:/tīng/:Nghe
3) 去:/qù/: Đi
4) 走: /zǒu/: Đi
5) 拿:/ná/:Cầm, đoạt, tóm
6) 扛:/káng:Nâng, vác, khiêng
7) 做:/zuò/:Ngồi
8 ) 吃:/chī/:Ăn
9) 喝:/hē/:Uống
10) 咬:/yǎo/:Cắn
11) 喊:/hǎn/:Hét
12) 叫:/jiào/:Gọi, kêu
13) 哭:/kū/:Khóc
14) 送:/sòng/:Tiễn, tặng, đưa
15) 接:/jiē/:Đón, nhận
16) 打:/dǎ/:Đánh, chơi
17) 骂:/mà/:Mắng, trách
18) 提:/tí/:Xách, nhấc, đề ra
19) 举:/qǔ/:Giơ, nâng, đưa lên
20) 问:/wèn/:Hỏi, thăm hỏi
21) 回:/huí/:Trở về, quay lại
22) 画:/huà/:Vẽ
23) 摘:/zhāi/:Hái, ngắt
24) 种:/zhòng/:Trồng
25) 跳:/tiào/:Nhảy
26) 踢:/tī/:Đá
27) 踩:/cǎi/:Giẫm, đạp, chà
28) 唱:/chàng/:Hát
29) 刷:/shuā/:Đánh (răng)
30) 洗:/xǐ/:Tắm, giặt
31) 关:/guān/:Đóng, khép, tắt
32) 开:/kāi/:Mở, b**g, tách ra
33) 拧:/níng/:Vặn, vắt, véo
34) 买:/mǎi/:Mua
35) 卖:/mài/:Bán
36) 摸:/mō/:Mò, sờ
37) 给:/gěi/:Cho, giao cho
38) 脱:/tuō/:Cởi, rụng, tróc
39) 拉:/lā/:Lôi, kéo
40) 推:/tuī/:Đẩy, đùn
41) 读:/dú/:Đọc
42) 看:/kàn/:Nhìn, xem, thấy
43) 玩:/wán/:Chơi, đùa
44) 握手:/wòshǒu/:Bắt tay, cầm tay
45) 跑:/pǎo/:Chạy
46) 思考:/sīkǎo/:Suy nghĩ, suy xét
47) 学习:/xuéxí/:Học
48) 工作:/gōngzuò/:Làm việc
49) 知道:/zhīdào/:Biết
50) 鼓掌:/gǔzhǎng/:Vỗ tay
51) 打扫:/dǎsǎo/:Quét dọn
52) 飞:/fēi/:Bay
53) 湾:/wān/:Đậu, đỗ
54) 捡:/jiǎn/:Nhặt, lượm
55) 有:/yǒu/:Có
56) 要:/yào/:Muốn, yêu cầu
57) 穿:/chuān/:Mặc, xâu (kim)
58) 是:/shì/:Là
59) 抬:/tái/:Ngẩng, giơ lên
60) 抓:/zhuā/:Bắt, túm, cầm
61) 趴:/pā/:Nằm sấp, nằm bò
62) 爬:/pá/:Bò, leo
63) 站:/zhàn/:Đứng
64) 吹:/chuī/:Thổi, hà hơi
65) 写:/xiě/:Viết
66) 剪:/jiǎn/:Cắt, xén
67) 切:/qiē/:Cắt, bổ
68) 建:/jiàn/:Xây
69) 拍:/pāi/:Đập, vỗ, phủi
70) 想:/xiǎng/:Nhớ, nghĩ, muốn

LUYỆN ĐỌC TIẾNG TRUNG TRÌNH ĐỘ HSK1
22/12/2025

LUYỆN ĐỌC TIẾNG TRUNG TRÌNH ĐỘ HSK1

50 Từ vựng tiếng trung chủ đề "Chư phan"1. 吃饭 (chī fàn – chư phan) – Ăn cơm2. 早餐 (zǎo cān – chảo chan) – Bữa sáng3. 午餐 (...
16/12/2025

50 Từ vựng tiếng trung chủ đề "Chư phan"
1. 吃饭 (chī fàn – chư phan) – Ăn cơm
2. 早餐 (zǎo cān – chảo chan) – Bữa sáng
3. 午餐 (wǔ cān – ủ chan) – Bữa trưa
4. 晚餐 (wǎn cān – oản chan) – Bữa tối
5. 食物 (shí wù – sứ u) – Thức ăn
6. 菜 (cài – chai) – Món ăn
7. 米饭 (mǐ fàn – mỉ phan) – Cơm
8. 面条 (miàn tiáo – miên théo) – Mì
9. 面包 (miàn bāo – miên bao) – Bánh mì
10. 肉 (ròu – râu) – Thịt
11. 鱼 (yú – uý) – Cá
12. 蔬菜 (shū cài – su chai) – Rau củ
13. 水果 (shuǐ guǒ – suấy của) – Trái cây
14. 汤 (tāng – thang) – Canh
15. 甜品 (tián pǐn – thiến pỉn) – Đồ ngọt
16. 饮料 (yǐn liào – ỉnh liêu) – Đồ uống
17. 水 (shuǐ – suẩy) – Nước
18. 果汁 (guǒ zhī – của chư) – Nước ép
19. 啤酒 (pí jiǔ – pí chiểu) – Bia
20. 茶 (chá – chá) – Trà
21. 咖啡 (kā fēi – ka phây) – Cà phê
22. 味道 (wèi dào – uây tao) – Mùi vị
23. 好吃 (hǎo chī – hảo chư) – Ngon
24. 难吃 (nán chī – nán chư) – Dở
25. 甜 (tián – thiến) – Ngọt
26. 咸 (xián – xiến) – Mặn
27. 辣 (là – la) – Cay
28. 酸 (suān – xoan) – Chua
29. 苦 (kǔ – khủ) – Đắng
30. 油腻 (yóu nì – dấu ni) – Dầu mỡ
31. 清淡 (qīng dàn – ching tan) – Thanh đạm
32. 餐厅 (cān tīng – chan thinh) – Nhà hàng
33. 菜单 (cài dān – chai tan) – Thực đơn
34. 点菜 (diǎn cài – tiển chai) – Gọi món
35. 买单 (mǎi dān – mải tan) – Thanh toán
36. 付钱 (fù qián – phu chiền) – Trả tiền
37. 小费 (xiǎo fèi – xẻo phây) – Tiền tip
38. 服务员 (fú wù yuán – phú u duyến) – Nhân viên phục vụ
39. 厨师 (chú shī – chú sư) – Đầu bếp
40. 烹饪 (pēng rèn – phâng rân) – Nấu nướng
41. 煎 (jiān – chiên) – Chiên
42. 炸 (zhà – cha) – Rán
43. 炒 (chǎo – chảo) – Xào
44. 煮 (zhǔ – chủ) – Nấu
45. 蒸 (zhēng – châng) – Hấp
46. 烤 (kǎo – khảo) – Nướng
47. 火锅 (huǒ guō – hủa cua) – Lẩu
48. 烧烤 (shāo kǎo – sao khảo) – Đồ nướng
49. 饺子 (jiǎo zi – chẻo tử) – Sủi cảo
50. 包子 (bāo zi – bao tử) – Bánh bao

CÁC CẶP TỪ TRÁI NGHĨA TRONG TIẾNG TRUNG
13/12/2025

CÁC CẶP TỪ TRÁI NGHĨA TRONG TIẾNG TRUNG

TIẾNG TRUNG PHỎNG VẤN
11/12/2025

TIẾNG TRUNG PHỎNG VẤN

Address

Da Nang

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share