17/07/2026
🎯CÁCH SỬ DỤNG TỪ: 在 /zài/ bạn đã biết chưa,học cùng Tiếng Trung Lạc Dương nhé!
𝟭. 𝗖𝗮̂́𝘂 𝘁𝗿𝘂́𝗰 𝘁𝗵𝘂̛𝗼̛̀𝗻𝗴 đ𝘂̛𝗼̛̣𝗰 𝘀𝘂̛̉ 𝗱𝘂̣𝗻𝗴 đ𝗲̂̉ 𝗰𝗵𝗶̉ đ𝗶̣𝗮 đ𝗶𝗲̂̉𝗺, 𝘃𝗶̣ 𝘁𝗿𝗶́ 𝘃𝗮̀ “在 [zài]” 𝗰𝗼́ 𝗻𝗴𝗵𝗶̃𝗮 𝗹𝗮̀ “𝗼̛̉, 𝘁𝗮̣𝗶”.
Ví dụ:
+ 我在家 。 /wǒ zài jiā/ Tôi ở nhà.
+ 我父母在北京 。/wǒ fù mǔ zài běi jīng/ Ba mẹ tôi ở Bắc Kinh.
+ 书 在 哪 里 ?/shū zài nǎ lǐ ?/ Quyển sách ở đâu?
𝟮. “在 [𝘇𝗮̀𝗶]” 𝗰𝘂̃𝗻𝗴 𝘁𝗵𝘂̛𝗼̛̀𝗻𝗴 đ𝘂̛𝗼̛̣𝗰 𝘀𝘂̛̉ 𝗱𝘂̣𝗻𝗴 𝗻𝗵𝘂̛ 𝗺𝗼̣̂𝘁 𝗴𝗶𝗼̛́𝗶 𝘁𝘂̛̀ 𝗰𝗵𝗶̉ 𝗻𝗼̛𝗶/𝘃𝗶̣ 𝘁𝗿𝗶́ 𝗵𝗮̀𝗻𝗵 đ𝗼̣̂𝗻𝗴 𝘅𝗮̉𝘆 𝗿𝗮.
Ví dụ:
+ 我已经在百科全书中查到它了 。
/wǒ yǐ jīng zài bǎi kē quán shū zhōng chá dào tā le?
Tôi đã tìm kiếm được nó trong bách khoa toàn thư.
+ 他们在背后说她的话 。
/tā men zài bèi hòu shuō tā de huài huà /
Họ nói xấu cô ấy sau lưng.
𝟯. 𝗰𝗵𝗶̉ 𝗵𝗮̀𝗻𝗵 đ𝗼̣̂𝗻𝗴 đ𝗮𝗻𝗴 𝗱𝗶𝗲̂̃𝗻 𝗿𝗮 𝗵𝗶𝗲̣̂𝗻 𝘁𝗮̣𝗶.
Ví dụ:
+ 他们在看电视 . /tā men zài kàn diàn shì/
Họ đang xem TV.
+ 老师在备课 。/lǎo shī zài bèi kè/
Giáo viên đang chuẩn bị bài giảng.