24/04/2025
🌟出来/chūlái/ VÀ 出去/chūqù/ 🌟
🌼出来 và 出去 có nghĩa là đi ra ngoài.
• Trong đó, 来có nghĩa là di chuyển về phía người nói, trong khi 去 ra xa người nói.
• Trong Tiếng Việt chúng ta hay dịch 来 là đến/tới, 去là đi để phân biệt.
Ví dụ:
🌼我看见迈克走出来了.
/Wõ kànjiàn màikè zǒu chūlái le./
Tôi thấy Mike đi ra ngoài.
• Ở đây Mike đã ở trong phòng, nhưng bây giờ thì không. 走出来 cho thấy Mike hướng về phía người nói, tức là người nói đứng ngoài phòng và thấy Mike đi ra.
🌼他放下书就出去了.
/Tā fàngxià shū jìu chūqù le./
Anh ấy đặt sách xuống và đi ra ngoài.
• Anh ấy đang ở trong phòng, nhưng bây giờ thì không. 出去了cho thấy anh ấy đi xa người nói, tức là người nói trong phòng và thấy anh ấy đi ra ngoài.