Tự học tiếng Nhật

  • Home
  • Tự học tiếng Nhật

Tự học tiếng Nhật Trao đổi kiến thức tiếng Nhật

20/03/2026

1 SỐ MẸO NHỎ GIÚP BẠN LÀM BÀI ĐỌC HIỂU JLPT (DOKKAI) DỄ DÀNG HƠN
JLPT hay hỏi theo 6 dạng câu hỏi này:
• Dạng 1: Nội dung đoạn văn
• Dạng 2: Ý tác giả muốn nói
• Dạng 3: Chỉ thị từ
• Dạng 4: Câu hỏi Ai? Cái gì? Đáp án đúng
• Dạng 5: Phần gạch chân - về cái gì?
• Dạng 6: Tại sao?
📌 Đối với dạng 1 và 2 - Nội dung đoạn văn và ý tác giả
1. Bước 1: Xác định câu hỏi
Đọc lướt qua đoạn văn trước, một bài văn thường được viết dưới 2 dạng: diễn giải và quy nạp.
• Diễn giải: Đưa ra chủ đề của đoạn văn, sau đó trình bày về chủ đề đó. Vẫn có nhiều trường hợp bài diễn giải có kết luận ở cuối bài.
• Quy nạp: Trình bày về vấn đề, chủ đề đó, cuối cùng thì kết luận lại ở cuối đoạn văn , bài văn.
⇒ Vậy nên hãy chú ý vào cả câu đầu và câu cuối của bài đó vì có thể đó là nội dung chính của bài. Nếu cần thiết, hãy gạch chân những câu đó lại.
2. Bước 2. Đọc câu đáp án. Sau đó quay lại phần gạch chân đọc để kiểm tra.
📌 Đối với dạng 3 - Chỉ thị từ
Để ý kỹ thì sẽ có quy tắc nhỏ như là:
• これ Kore : thì đáp án thường nằm ngay trong câu văn đó. Vì chúng ta hiểu đơn giản: Kore là cái này.
Trong câu đại khái là : Kore ha N desu.
• それ、あれ Sore, Are : Đáp án thường nằm ở ngay câu trước đó ( phần ít thì nằm ở câu trước nữa )
Ví dụ đơn giản để hình dung ra tại sao lại như thế :
"Việt Nam có rất nhiều món ăn ngon như phở , bún chả , nem cuốn , gỏi cuốn , bún bò Huế…
Đặc biệt là món Phở rất nổi tiếng . Bạn đã từng ăn món đó chưa ?"
「ベトナムは フォーとか ブンチャーとかをはじめ 美味しい食べ物が多いです。
特にフォーがすごく有名なんです。それを食べたことがありますか。」
Đoạn văn ngắn trên cho thấy それ là từ chỉ thị thay cho cái gì. Chỉ cần đọc ngay câu trước sẽ ra ngay đáp án là Phở. Vậy nên それ、あれ thường là chỉ thị từ thay thế cho danh từ xuất hiện ngay trước nó.
📌 Đối với dạng 4 - Câu hỏi Ai? Cái gì? Đáp án đúng: Đáp án hay chứa (nằm trong) mẫu câu : Bị động , sai khiến , bị động sai khiến , ~てほしい... (Học chắc ngữ pháp phần này nhé)
📌 Đối với dạng 5 - Phần gạch chân - về cái gì?: Nên chú ý đến từ khóa được nhắc đến trước từ ~ついて. Đáp án thường nằm trong câu có chứa từ khóa trước đó.
📌 Đối với dạng 6 - Tại sao: Tìm các liên từ lý do, nguyên nhân - kết quả như: だから、それで、このために、したがって、なぜなら…

08/03/2026

ĐỘNG TỪ GHÉP TRONG TIẾNG NHẬT
持ち上げる mochi-ageru: Cầm lên
盛り上がる mori-agaru: Dâng lên, nổi lên
乗せあがる nose-agaru: Đặt lên, chất lên
載せ上がる nose-agaru: Đăng lên (báo, sách..)
仕上がる shi-agaru: Hoàn thành, hoàn thiện
出来上がる deki-agaru: Được hoàn thành, làm xong
取り上げる tori-ageru: Cầm lên, thu nhận
見上げる mi-ageru: Nhìn lên, ngước lên
拾い上げる hiroi-ageru: Nhặt lên, nhặt ra
言い出す ii-dasu: Nói ra
思い出す omoi-dasu: Nhớ ra
飛び出す tobi-dasu: Nhảy ra, bay ra
取り出す tori-dasu: Lấy ra, móc ra
引き出す hiki-dasu: Kéo ra
呼び出す yobi-dasu: Gọi ra
脱げ出す nuge-dasu: Cởi/tháo ra
流し出す nagashi-dasu: Làm chảy ra/đổ ra
助け合う tasuke-au: Giúp đỡ lẫn nhau
話し合う hanashi-au: Trò chuyện với nhau
知り合う shiri-au: Quen biết nhau
結びつける musubi-tsukeru: Buộc vào
寄りかかる yori-kakaru: Dựa vào
追い抜ける oi-nukeru: Vượt qua (vượt qua ai đó, cụ thể hay trừu tượng)
抜き出す nukidasu: Lôi ra (pull out)
取り出す toridasu: Lấy ra
やりまくる yarimakuru: Làm thoải mái, làm tùy thích
値上げる neageru: Tăng giá
引き上げる hiki-ageru: Nâng lên (giá tiền, học phí, ...)
やりぬく yarinuku: Làm xong, hoàn thành
付きまとう: Bám riết (lấy ai)
Một số động từ chuyên làm động từ sau
あげる ageru: Chỉ ý "tăng lên" (引き上げる)
下げる sageru: Giảm xuống, hạ xuống (引き下げる)
つける tsukeru: Gắn vào (取り付ける)
つく tsuku: Dính vào
こめる komeru: Thêm vào
込む komu: Đi vào
抜ける nukeru: Làm vượt lên, thoát ra,...
抜く nuku: Vượt lên, thoát ra(やりぬく làm xong, hoàn thành)
通す toosu: Làm xuyên qua, làm xong(やり通す làm xong, hoàn thành)
通る tooru: Đi xuyên qua
きる kiru: Làm xong hết, làm gì hết mức (疲れきる tsukarekiru: kiệt sức)

🔖CẬP NHẬT TÀI LIỆU TIẾNG NHẬT N4📌 400 MẪU CÂU TIẾNG NHẬT https://drive.google.com/file/d/1Oc1WX7TS84ASmNROBZdg8z2qfYpvgB...
05/03/2026

🔖CẬP NHẬT TÀI LIỆU TIẾNG NHẬT N4

📌 400 MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
https://drive.google.com/file/d/1Oc1WX7TS84ASmNROBZdg8z2qfYpvgBoe/view?fbclid=IwY2xjawQWOUFleHRuA2FlbQIxMABicmlkETFjajVJNFU1QzIxWDN2YTFic3J0YwZhcHBfaWQQMjIyMDM5MTc4ODIwMDg5MgABHt6nfKdmDBDC02gODNKDZ1E_UZli26gg6rFNainYsH1Fih90vYOPJO_Xiyvr_aem_X1sveUQWCrrPqxf-6e3cug

📌 TỪ VỰNG N4
https://drive.google.com/file/d/1AYp_sbAt1zsvRJdVzTTexjFgf83Sg1RJ/view?fbclid=IwY2xjawQWOf1leHRuA2FlbQIxMABicmlkETFjajVJNFU1QzIxWDN2YTFic3J0YwZhcHBfaWQQMjIyMDM5MTc4ODIwMDg5MgABHgMCOThDjA49mb4wnqBzvak-aPhySRVhR3wZjKNHEUp4xhWpqU4ZcSHIieYd_aem_usf1-qqX0XhAIwPyIPxb1w

📌 ĐỘNG TỪ N4
https://drive.google.com/file/d/1bnHVq4V0LRIrwqsJb9AhXRVh9OOk-jI_/view?fbclid=IwY2xjawQWOTxleHRuA2FlbQIxMABicmlkETFjajVJNFU1QzIxWDN2YTFic3J0YwZhcHBfaWQQMjIyMDM5MTc4ODIwMDg5MgABHt6nfKdmDBDC02gODNKDZ1E_UZli26gg6rFNainYsH1Fih90vYOPJO_Xiyvr_aem_X1sveUQWCrrPqxf-6e3cug

📌 NGỮ PHÁP N4
https://docs.google.com/document/d/1-P-Y3p7lk1wZB4X5tUVZWb5ynwCV7nvw/edit?fbclid=IwY2xjawQWOT9leHRuA2FlbQIxMABicmlkETFjajVJNFU1QzIxWDN2YTFic3J0YwZhcHBfaWQQMjIyMDM5MTc4ODIwMDg5MgABHmxJWCLrTd2sFXAWH3ZHZbHKdo5nEwNEokUs0usdrORO5A5fi8oS7pz7Bgt5_aem_5IXLijT3RPhzFA9g3_uXKA

📌 TỔNG HỢP NGỮ PHÁP N4
https://drive.google.com/file/d/1zPfVJo_cApR0e03SIHjn6QCc5_uNcTjg/view?fbclid=IwY2xjawQWOTlleHRuA2FlbQIxMABicmlkETFjajVJNFU1QzIxWDN2YTFic3J0YwZhcHBfaWQQMjIyMDM5MTc4ODIwMDg5MgABHmxJWCLrTd2sFXAWH3ZHZbHKdo5nEwNEokUs0usdrORO5A5fi8oS7pz7Bgt5_aem_5IXLijT3RPhzFA9g3_uXKA

📌 ĐỀ THI N4 CÁC NĂM
https://drive.google.com/drive/folders/1lcxNg3K8GZu1S6nSmPEpWiNtmG4icFf0?fbclid=IwY2xjawQWOXpleHRuA2FlbQIxMABicmlkETFjajVJNFU1QzIxWDN2YTFic3J0YwZhcHBfaWQQMjIyMDM5MTc4ODIwMDg5MgABHkA4_6WBrHMtuXWaAYbmxewegOybLtYGgS3GbxVa2xpbzsaoISO4hSfglgeg_aem_U1A1R9nBIwYCxEqDz_Imzw
======================================

Share tài liệuBảng Hán tự 2136 chữ kèn chú giải      https://i-seifu.jp/wp-content/themes/i-seifu/img/greeting/2020/03-g...
27/02/2026

Share tài liệu

Bảng Hán tự 2136 chữ kèn chú giải



https://i-seifu.jp/wp-content/themes/i-seifu/img/greeting/2020/03-g02.pdf

Tổng hợp ngữ pháp N3   TRỌN BỘ NGỮ PHÁP CHINH PHỤC THỬ THÁCH JLPT N3https://drive.google.com/file/d/1lJW4r037zgYx25RtfR8...
17/02/2026

Tổng hợp ngữ pháp N3

TRỌN BỘ NGỮ PHÁP CHINH PHỤC THỬ THÁCH JLPT N3
https://drive.google.com/file/d/1lJW4r037zgYx25RtfR8VgGrmfS6uewhd/view

100 NGỮ PHÁP N3 QUAN TRỌNG
https://drive.google.com/file/d/1lJW4r037zgYx25RtfR8VgGrmfS6uewhd/view

GIÁO TRÌNH MIMI KARA N3
https://drive.google.com/file/d/1SxIYxUt0wFj4fz6-tosFwrq1t1Xi3l2k/view

GIÁO TRÌNH SOUMATOME N3
https://drive.google.com/file/d/1ig0t6huha0DiY1F_iZzmrylsxlBNRWcA/view

TỔNG HỢP KIẾN THỨC N3- DŨNG MORI
https://drive.google.com/file/d/14aV0UAq4XgIYI2EHgbeE-tbjUvtPmvi8/view

Mọi người share lưu về học nha, mình cùng học lại nào :D

13/02/2026

200 TỪ LÁY TIẾNG NHẬT THÔNG DỤNG NHẤT (PHẦN 1)
1. すらすら Trơn tru, trôi chảy
2. はらはら Áy náy
3. ぼろぼろ Rách tơi tả, te tua
4. ぺらぺら Lưu loát, trôi chảy
5. ますます Hơn nữa
6. のろのろ Chậm chạp, lề mề
7. するする Trôi chảy, nhanh chóng
8. そわそわ Không yên, hoang mang
9. まずまず Kha khá, tàm tạm
10. とうとう Cuối cùng, kết cục, sau cùng
11. たびたび Thường xuyên, lặp lại nhiều lần
12. なかなか Mãi mà không
13. びしょびしょ Ướt sũng, sũng nước
14. ぺこぺこ Đói meo đói mốc
15. ちかちか Le lói
16. どきどき Hồi hộp
17. ごろごろ Lười nhác, ăn không ngồi rồi
18. きらきら Lấp lánh
19. めちゃめちゃ Quá mức
20. ぴかぴか Lấp lánh, nhấp nháy, sáng loáng
21. ぽちゃぽちゃ Nước bắn tung tóe, bì bõm
22. くらくら Hoa mắt, choáng váng, chóng mặt
23. ぞろぞろ Lê thê, nườm nượp
24. たらたら Tong tong, tý tách
25. ひらひら Bay bổng
26. たまたま Thỉnh thoảng, đôi khi, hiếm khi
27. ずきずき Nhức nhối, đau nhức
28. ずけずけ Thẳng thừng
29. おいおい Này này (dùng để gọi)
30. ずるずる Kéo dài mãi, không kết thúc được
31. はきはき Minh bạch, rõ ràng, sáng suốt
32. ぐいぐい Uống (rượu) ừng ực
33. ちびちび Nhấp nháp từng ly
34. ぐうぐう Ngủ say, ngủ rất sâu
35. くすくす Cười tủm tỉm
36. げらげら Cười ha ha
37. ぐちゃぐちゃ Bèo nhèo, nhão nhoẹt
38. ぎゅうぎゅう Chật ních, chật cứng
39. ぐらぐら Lỏng lẻo, xiêu vẹo
40. しくしく Thút thít
41. わんわん Òa lên
42. すたすた Nhanh nhẹn
43. のろのろ Chậm chạp
44. にこにこ Tươi cười
45. ばらばら Lộn xộn, tan tành
46. ぴょんぴょん Nhảy lên nhảy xuống
47. ぼさぼさ Đầu như tổ quạ
48. ぎりぎり Vừa vặn, vừa tới, tới giới hạn
49. ぎらぎら Chói chang
50. うとうと Ngủ gật
51. ぼうっと ngây ngất, lâng lâng, mơ hồ
52. ぷかぷか lềnh bềnh
53. ざあざあ ào ào
54. ぶくぶく (thổi khí) phụt phụt, phọt phọt
55. ぬるぬる trườn trượt, trơn nhớt
56. ふわふわ mềm mại
57. ごしごし chà chà, cọ cọ
58. ぽたぽた tủm tủm, ton ton
59. べとべと = べたべた: dinh dính, nhớt nhớt, dích chịt
60. べっとり = べったり: dính dích chịt
61. ぱたぱた : vù vù, vèo vèo, phà phà
62. ひりひり: rát rát, tê tê
63. びしょびしょ: ướt nhẹp, chèm nhẹp, ướt sũng
64. さっぱり: thoải mái, sảng khoái, phê phê
65. こっそり: len lén, lén lút, âm thầm
66. びりびり: xoẹt xoẹt, soạt soạt (tiếng xé giấy)
67. くすくす: khúc khích, hí hí (cười)
68. すやすや: ngủ thẳng cẳng, ngủ phê, ngủ ngon.
69. じーっ (じっと) : nhìn chằm chằm, chăm chú
70. かりかり: sột soạt
71. くしゃくしゃ: vò vò, nhàu nhàu
72. ひひひ: hihihi
73. こっくり: ngủ gà ngủ gật, gục lên gục xuống, mơ mơ màng màng
74. ぼーっ (ぼうっと): xem bài cũ
75.つんつん (つんけん – とげとげしい): cộc cằn, gay gắt, gắt gỏng, khó chịu
76. おろおろ: bàng hoàng, hoảng hốt, luống cuống, lúng túng
77. わいわい: ồn ào, huyên náo
78. ひらひら: phất phới, bay bổng
79. ぱくぱく: liên tục, liên hồi, không dừng (hành động ăn, đóng mở, thử giày)
80. ころころ: lộc cộc, lông lốc (vật lăn tròn)
81. ちらちら: len lén, thấp thoáng (nhìn), loáng thoáng (nghe)
82. ゆらゆら: đung đưa, lung lay
83. ふらふら: chao đảo, say sẩm, ngã nghiêng ngã ngửa
84. げらげら: hố hố, cười sặc sụa (cười to, cười phá lên)
85. きょろきょろ: bồn chồn, sốt ruột, đứng ngồi không yên
86. ごくごく: ừng ực, ực ực (uống)
87. えーんえーん: hu hu (khóc lớn tiếng)
88. がらがら: ọc ọc, khạc khạc (xúc miệng)
89. ぼーっ: (xem bài cũ)
90. ぶつぶつ: khe khẽ, rên rên, lầm bầm, làu nào
91. ひりひり: (xem bài cũ)
92. こんこん: lặp đi lặp lại nhiều lần. Liên miên, liên tục
93. ぺりっと = ぺりぺり= べりべり=べりっと : rắc rắc, xoẹt xoẹt, tẹt, bon, (chỉ trạng thái âm thanh vật mỏng bị nứt, vỡ, bị bóc ra..)
94. くるくる: quấn quấn, vòng vòng, cuốn cuốn
95. ぼきっ = ぽきっ= ぽきぽき: rắc, rắc rắc, rốp, rốp rốp (âm thanh vật giòn, cứng bị gãy, bẻ, vỡ..)
96. ぶらぶら: đung đưa, đong đưa, đưa đẩy
97. くんくん: hít hít, ngửi ngửi
98. かちゃかちゃ: cạch cạch, tách tách
99. ずるずる = つるっと = つるつる: rột rột, sột sột (âm thanh ăn, húp, uống)
100. がちゃん: rầm rầm, ầm ầm, cạch cạch, tách tách

12/02/2026

✍️ CHECK LIST 170 NGỮ PHÁP N3
………………………………………………………………………
N3
1 ~たばかり Vừa mới làm
2 ~ようになる Trở nên, cố gắng làm
3 ~ことになる Được quyết định, được sắp xếp là, trở nên
4 とても~ない Không thể nào mà
5 ~らしい Có vẻ là, dường như là
6 ~て初めて Có ~ mới
7 ~ないで Xin đừng ~
8 ~によって Do, vì, bởi, tùy vào
9 ~のような Giống như, như là~
10 ~ば~ほど Càng ~ càng~
11 ~N+ばかり Toàn là, chỉ là ~
12 ~は~で有名 Nổi tiếng với, vì ~
13 N+を始め Trước tiền là, trước hết là
14 ~的 Mang tính ~
15 ~は~くらいです Khoảng cỡ, đến mức, như là ~
16 ~さえ~ば Chỉ cần, ngay cả, thậm chí
17 ~ほど/ ~くらい/~ぐらい Đến mức, nhất là, như là
18 ~まま Cứ để nguyên, giữ nguyên
19 ~わざわざ Có nhã ý, có thành ý
20 ~としたら Giả sử, nếu là
21 ~たものだ Thường hay
22 ~たて Vừa mới
23 ~ぐらい Đến mức, đến độ, khoảng
24 ~かえって Ngược lại, trái lại
25 ~には~の~がある Đối với ~ sẽ có
26 ~っぽい Như là, giống như
27 まさか Chắc chắn rằng ~ không
28 ~まい Quyết không, không định
29 ~きり Kể từ khi, sau khi
30 ~いったい Hẳn là
31 ~ふりをする Giả vờ, giả bộ
32 ~どうやら Hình như, giống như là, cuối cùng
33 ~おかげで/ ~おかげだ Nhờ ơn
34 ~さらに Thêm nữa, hơn nữa
35 ~すでに Đã rồi, hoàn thành
36 ~つい Lỡ
37 ~むしろ Trái lại, ngược lại
38 ~になれる Trở nên, trở thành
39 ~なかなか ~ない Mãi không
40 ~ために Vì, để vì (vì lợi ích)
41 ~ずに Không làm
42 ~によると/~によれば Dựa theo
43 ~かわりに Thay cho, đổi lại
44 ~ようにする Chắc chắn làm, cố làm
45 ~始める Sẽ bắt đầu
46 ~ても Cho dù ~cũng
47 ~として Với tư cách là, xem như là
48 ~ように Để (phòng tránh)
49 ~こそ/ ~からそこ Chính vì
50 ~どうしても Dù thế nào cũng, nhất định
51 ~がちだ/ ~がちの Có khuynh hướng, thường là
52 ~せいぜい Tối đa, không hơn được nữa
53 ~に限る Chỉ có, chỉ giới hạn ở
54 ~とともに Cùng với, đi kèm, càng ~ càng
55 ~たび(に) Mỗi khi, mỗi lần
56 ~に過ぎない Chỉ là, khôn hơn
57 ~げ Có vẻ
58 ~つもりで Có ý định
59 ~Vるうちに/V~ないうち Trong lúc, trong lúc chưa
60 ~うる、える Có thể, đạt được
61 ~たとたん(に) Ngay sau đó
62 ~ばかりに Chỉ vì
63 ~だけあって/~だけに/だけ/~だけの Quả đúng là, tương xứng với
64 ~だらけ Toàn là, đầy là
65 ~っけ Đúng không
66 ~っこない Tuyệt đối không
67 ~っぱい Thấy như là
68 ~ついでに Nhân tiện
69 ~つつある Dần dần đang
70 ~つつも/ ~つつ Trong khi, đang
71 ~て以来 Kể từ, suốt từ
72 ~てからでないと /からでなければ Nếu không ~ thì cũng không
73 ~てしかたがない Không thể chịu được
74 ~てたまらない/ ~てしようがない Rất, Không thể chịu được
75 ~でさえ/~さえ Đến cả
76 ~てならい Hết sức, vô cùng, chịu không nổi
77 ~ということだ Nghe thấy nói là
78 ~というものだ Nhằm, có nội dung
79 ~というものでもない / ~というものではない Không thể nói hết
80 ~というより Hơn là nói
81 ~と言えば/というと Nói về
82 ~と言ったら Nói đến
83 ~と言っても Dù nói là ~ nhưng
84 ~としたら/~とすれば Nếu
85 ~ないことには Nếu không~
86 ~ながら(も) ấy thế mà, tuy nhiên
87 ~など/なんか/なんて Cỡ như, đến như, chẳn hạn như
88 ~にあって Vì
89 ~に応じて ứng với, đối với
90 ~における/ ~において ở, tại, trong
91 ~にかかわらず/ ~かかわりなく Bất chấp, không liên quan
92 ~に代わって Thay cho
93 ~に関する/に関して Liên quan về
94 ~に従って Cùng với, dựa theo
95 ~にしろ/ ~にしても/~にせよ Dẫu là
96 ~に対する Đối với
97 ~に違いない Nhất định, chắc chắn
98 ~について Về việc
99 ~につれて Cùng với
100 ~にとって Đối với
101 ~にともなって Cùng với, càng ~ càng ~
102 ~に反する Trái lại
103 ~にわたる/にわたって Suốt, trải suốt, trải khắp
104 ~はともかく(として) Để sau, khoan bàn
105 ~はもとより/~はもちろん Không chỉ, nói chi
106 ~はぬきにして/ をぬぎにして Hãy bỏ ~ ra, bỏ đi
107 ~反面/ ~半面 Ngược lại, mặt khác
108 ~Vることだ/ Vないことだ Nên làm V/ không nên làm V
109 ~べき/~べきではない Nên, không nên
110 ~向きだ/~向きに/~向きの Phù hợp, dành cho
111 ~向けだ/~向けに/~向けの Thích hợp với
112 ~も~なら~も、も~ば~も Cũng ~ cũng
113 ~やら~やら Nào là ~ nào là
114 ~よりほかない Chẳng còn cách nào khác
115 ~わけない Lẽ nào lại, làm sao ~ được
116 ~わけだ Phải rồi, là vì
117 ~わけではない/ ~わけでもない Không nhất thiết là, không phải
118 ~わけはない/わけがない Nên không thể, làm không được
119 ~わけにはいかない/ ~わけにもいかない Phải
120 ~を中心に(して)/~中心として Lấy ~ làm trung tâm
121 ~をつうじて/~をとおして Thông qua
122 ~を問わず/ ~は問わず Không liên quan đến
123 ~だけしか~ない Chỉ
124 ~てごらん(なさい) Thử làm
125 ~ものだ/ ~もんだ Thường là
126 ~ものだから/ もので Vì
127 ~ものか Nhất định không làm thế
128 ~っぱなし Để nguyên
129 ~わりに(は) So với, vậy mà
130 ~くせに Mặc dù ~ thế mà
131 ~せいで Tại, tại vì
132 ~ことはない Không cần, không phải
133 どんな ~ことか ~ Biết bao
134 ~しかない/ ほかない/ よりない/ ほかしかない/ よりほかない Phải, chỉ còn cách làm
135 ~(んだ)って Nghe nói
136 ~ばかりか Không chỉ mà còn
137 ~比べて So với, so sánh
138 ~V(bỏ masu)あげる/~あげる Làm xong, hoàn thành
139 ~V(bỏ masu)きる/~きれる Làm hết
140 ~V(bỏ masu)かける Đang làm
141 ~なあ Mong sao, ước gì, phải chi
142 ~ばよかった/ ~たらよかった Giá như, phải chi…. thì
143 Vる/Vない かな(あ) Không nhỉ
144 ~ところで À này
145 ~としても/ ~としたって Cho dù
146 めったに~ない Hiếm khi
147 少しも~ない Một chút cũng không
148 まったく~ない Hoàn toàn không
149 けっして~ない Không bao giờ
150 その上/それに Hơn nữa
151 それと/あと Và
152 ~のではないだろうか/~ないかと思う Ý kiến, chủ trương
153 ~んじゃない?/んじゃないかと思う Biểu hiện trạng thái
154 ~てしまう =ちゃう
~でしまう =じゃう Sẽ làm, phải làm
155 ~ている  =てる
~でいる  =でる Đang làm
156 ~ておく  =とく
~でおく  =どく Làm trước
157 ~なければ  =なきゃ Phải
158 ~から ~にかけて Từ ~ đến
159 ~に加え Thêm vào
160 ~とは/ ~というのは Nói về
161 最中 Đúng lúc đang làm
162 一方 Mặt khác, ngày càng
163 ~からには Vì đương nhiên
164 ~ぎみ Cảm thấy
165 ~に決まっている Chắc chắn rằng
166 ~からといって Trường hợp
167 ~に基づき Dựa trên, làm cơ sở
168 ~をもとに(して) Dựa trên cơ sở
169 ~とか Hoặc là, và, nghe rằng
170 ~ばかりでなく Không chỉ ~ mà còn
171 ~をこめて Dành cả ( tình cảm)
172 ~をきっかけに Cơ hội
173 ~際に(は) Lúc, khi
174 ~おそれがある Lo sợ, e rằng

HinxuTanoshii chia sẻ

07/02/2026

⭕️⭕️⭕️ FULL TÀI LIỆU N1+N2 👇👇👇

(Chia sẻ cho bạn nào cần🥰)

🈵Từ vựng Shinkanzen N1: https://drive.google.com/.../1Zdml3wIzLrdftKhDPHg.../view...
🈵Từ vựng Mimikara N1: https://drive.google.com/.../1UyCk7n6O5Dg2CYW4zzq.../view...
🈵Từ vựng Soumatome N1: https://drive.google.com/.../1gB1D9PJaR4Z.../view...
🈵Kanji Master n1 bản dịch https://drive.google.com/.../1VpbtlNM0oKRRtlAcSgq.../view...
🈵Kanji Master N1 bản không dịch
https://drive.google.com/.../1VpbtlNM0oKRRtlAcSgq.../view...
🈵Từ vựng Tango N1: https://drive.google.com/.../1rGg08Eud4mQP-i.../view...
🈵Ngữ pháp Shinkanzen N1: https://drive.google.com/.../1uTc5zaaq3inlpN2DfMm.../view...
🈵Ngữ pháp Mimikara N1: https://drive.google.com/.../1DJDuayiLNFGn9GebI69.../view...
🈵Ngữ pháp Soumatome N1: https://drive.google.com/.../1M0iw.../view...
🈵Đọc Hiểu N1 Kouryaku
https://drive.google.com/.../1KVZUcOF5fnK-TUFkJE.../view...
🈵Đọc hiểu Shinkanzen N1: https://drive.google.com/.../1Hb2MPtW0HkAz7VDrR6V.../view...
🈵Đọc hiểu スピード マスターN1: https://drive.google.com/.../1LflfDht0VruCZthrWyB.../view...
🈵Đọc hiểu Soumatome N1: https://drive.google.com/.../1h4SpBRiME6flFMh9Q0b.../view...
🈵Đọc hiểu Mondai 55+: https://drive.google.com/.../1cV75fSpp0DItpnQUbJG.../view...
🈵Kanji Shinkanzen N1: (File sách): https://drive.google.com/.../17sh.../view...
🈵Kanji Shinkanzen N1: (File soạn) https://drive.google.com/.../1sI3NX7wXbrPswvUN7.../view...
🈵Kanji Soumatome N1: https://drive.google.com/.../1c0h0.../view...
🈵Kanji 1000: https://drive.google.com/.../13iaF0pywtzUVxkG6mCx.../view...
🈵Tettei トレーニング N1 文字・語彙: https://drive.google.com/.../1COg2nmxahywihBiFiC.../view...
🈵Luyện đề Moji Goi Doriru Doriru N1:
https://drive.google.com/.../1svRmv5hVa6fWNe0FSQh.../view...
🈵Luyện đề Moji Goi Pawa Doriru N1: https://drive.google.com/.../1Il4zGgnzCql0wZtuXUb.../view...
🈵Luyện đề Ngữ Pháp Doriru Doriru N1: https://drive.google.com/.../1nn3VzMe7trCq3Xa417d.../view...
🈵Luyện đề Ngữ pháp Pawa Doriru N1: https://drive.google.com/.../1PuQdoZQ0PZ84dmwgDde.../view...
🈵Bộ đề thi các năm: https://drive.google.com/.../1TktqwOL...
🈵Luyện đề từ vựng Chokuzen Taisaku N1
https://drive.google.com/.../1F48Y8lwdq.../view...
🈵Tổng hợp Goi- Trung Quốc N1
https://drive.google.com/.../1MAVy-F.../view...
🈵Tổng hợp Ngữ Pháp - Trung Quốc N1
https://drive.google.com/.../1B1m7BtfbSAC6yHUEBRq.../view...
🈵20 đề từ vựng - Trung Quốc
https://drive.google.com/.../1BUL6cMJGvDjOmiUY1Ih.../view...
🈵8 đề thi thử full N1
https://drive.google.com/.../1p1N5xXggLe6y.../view...
🍒 Từ vựng Mimikara N2: https://drive.google.com/.../1kwncyyyGBShHqatNB75.../view...
🍒 Từ vựng Shinkanzen N2: https://drive.google.com/.../1FNdN4Zg4NwCBxEF3WaQ.../view...
🍒 Học bổ sung ~300 từ vựng tango N2 chọn lọc: https://drive.google.com/.../1IDGhdOUa0xrWjspjDrR.../view...
🍒 Học bổ sung ~300 từ vựng Mimikara N1 chọn lọc: https://drive.google.com/.../11OTsWNb8MfMT6lVDMV3.../view...
🍒 Kanji Soumatome N2: https://drive.google.com/.../1CE2JJnstgHzU20PiUEU.../view...
🍒Kanji Master n2
https://drive.google.com/.../1kPhCpBnLQ3IJstUpxsk.../view...
🍒Kanji Master n2 bản dịch
https://drive.google.com/.../1R6.../view...
🍒 Đọc hiểu Shinkanzen N2: https://drive.google.com/.../1z9FZwtKpDbw3B5Yqbk8.../view...
🍒 Ngữ pháp Shinkanzen N2: https://drive.google.com/.../1DIiyD4GEuL5gqK2uFbn.../view...
🍒 Flashcard Ngữ pháp N2: https://drive.google.com/.../1eDU8tZqztn1VMNbXY8G.../view...
🍒 20日で合格 N2: https://drive.google.com/.../1WfyLPwDu.../view...
🍒 40 ĐỀ N2: https://drive.google.com/.../1MUkTZTWlN7.../view...
🍒 Đề thi các năm N2: https://drive.google.com/.../1xU6YmAHa1SDtgseBfap.../view...

Soucre: Tổng hợp
Nguồn : Phương Thảo

07/02/2026



[1] 知らない: (shiranai) → không biết
[2] 分からない: (wakaranai) → không hiểu / không biết
[3] 何も知らない: (nanimo shiranai) → chẳng biết gì cả
[4] よく分からない: (yoku wakaranai) → không rõ lắm
[5] 知らん: (shiran) → không biết (suồng sã)
[6] え?: (e?) → hả?
[7] は?: (ha?) → hả???
[8] マジで分からない: (maji de wakaranai) → thật sự không biết
[9] 聞いてない: (kiitenai) → có nghe đâu
[10] 覚えてない: (oboetenai) → không nhớ

[11] 私は知らない: (watashi wa shiranai) → em không biết
[12] 僕は知らない: (boku wa shiranai) → tôi không biết
[13] 俺は知らない: (ore wa shiranai) → tao không biết
[14] 関係ない: (kankeinai) → không liên quan
[15] どうでもいい: (dō demo ii) → sao cũng được

[16] そんなの知らない: (sonna no shiranai) → cái đó ai biết
[17] 知るわけない: (shiru wake nai) → sao mà biết được
[18] 分かるわけない: (wakaru wake nai) → sao hiểu nổi
[19] 無理: (muri) → chịu
[20] 無理無理: (muri muri) → chịu luôn

[21] まあ…: (maa…) → ờ thì…
[22] たぶん: (tabun) → chắc là…
[23] 適当: (tekitō) → đại khái / cho có
[24] 雰囲気で: (fun’iki de) → theo cảm giác thôi
[25] ノリで: (nori de) → theo phong trào

[26] 頭が空っぽ: (atama ga karappo) → đầu trống rỗng
[27] 何も考えてない: (nanimo kangaetenai) → không nghĩ gì hết
[28] ボーっとしてる: (bōttosh*teru) → ngơ ngác
[29] ポンコツ: (ponkotsu) → đần đần, phế phế
[30] 天然: (tennen) → ngây thơ / ngố tự nhiên

[31] バカっぽい: (baka ppoi) → trông ngu ngu
[32] よく知らずに: (yoku shirazu ni) → không biết gì mà…
[33] 適当に言った: (tekitō ni itta) → nói đại thôi
[34] 勘で: (kan de) → đoán mò
[35] ノーアイデア: (nō aidea) → không có ý tưởng

[36] 知らんぷり: (shiranpuri) → giả vờ không biết
[37] とぼける: (tobokeru) → làm bộ ngây thơ
[38] しれっとする: (shiretto suru) → giả ngu tỉnh bơ
[39] 何それ: (nani sore) → cái gì vậy trời
[40] 初耳: (hatsumimi) → lần đầu nghe

[41] まあいいや: (maa ii ya) → thôi kệ
[42] 気にしない: (ki ni shinai) → không quan tâm
[43] 放置: (hōchi) → bỏ đó
[44] スルー: (surū) → lờ đi
[45] 知らないふり: (shiranai furi) → giả vờ không biết

[46] 何の話?: (nan no hanashi?) → đang nói gì vậy
[47] 誰それ?: (dare sore?) → ai cơ?
[48] 分かんないなぁ: (wakannai nā) → không biết nha~
[49] うーん…: (ūn…) → ờm…
[50] 知らんがな: (shiran ga na) → ai biết đâu (cà khịa)

Từ vựng trong giao tiếp hàng ngày
23/01/2026

Từ vựng trong giao tiếp hàng ngày

Cách sử dụng trợ từ câu trong kaiwa
06/12/2025

Cách sử dụng trợ từ câu trong kaiwa

Address


Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Tự học tiếng Nhật posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

  • Want your university to be the top-listed University?

Share