Trạm Sách Hán Ngữ - Thầy Binio

Trạm Sách Hán Ngữ - Thầy Binio ▫️Chinese Lecturer
▫️Translator - Interpreter
▫️Founder of “Binio Institute of Translation”

Mong 老板 thấy được điều này 🥹.
21/05/2025

Mong 老板 thấy được điều này 🥹.


Mình muốn học tiếng Trung, phải làm sao ?Tôi: Nghe nhiều, nói nhiều, viết nhiều và … khóc thật nhiều.🥹————————————
18/05/2025

Mình muốn học tiếng Trung, phải làm sao ?
Tôi: Nghe nhiều, nói nhiều, viết nhiều và … khóc thật nhiều.
🥹
————————————


Lúc trước: Ba mẹ lo con sẽ y.êu đương Bây giờ: Ba mẹ lo con ế 🥹————————————
17/05/2025

Lúc trước: Ba mẹ lo con sẽ y.êu đương
Bây giờ: Ba mẹ lo con ế
🥹
————————————


马后炮 /mǎ hòu pào/: Thật là zô nghĩa (Khẩu ngữ TIếng Trung)+ 马后炮: Khi chuyện đã xong rồi, mới có người nói ý kiến, chả có ...
16/05/2025

马后炮 /mǎ hòu pào/: Thật là zô nghĩa (Khẩu ngữ TIếng Trung)

+ 马后炮: Khi chuyện đã xong rồi, mới có người nói ý kiến, chả có tác dụng gì. "马后炮" là cụm từ để chỉ hành động hoặc lời nói như vậy, được dịch là: "Nói vuốt đuôi", "quá muộn rồi",...

考试结束后他才告诉我答题技巧,简直是马后炮!
Thi xong rồi anh ta mới nói cho tôi mẹo làm bài, thật zô nghĩa.
————————————


扯乱弹 /chě luàntán/: Buôn dưa lê dưa chuột (Khẩu ngữ Tiếng Trung)+"扯乱弹" có nghĩa là "tán gẫu, tám chuyện", ám chỉ việc nói...
15/05/2025

扯乱弹 /chě luàntán/: Buôn dưa lê dưa chuột (Khẩu ngữ Tiếng Trung)

+"扯乱弹" có nghĩa là "tán gẫu, tám chuyện", ám chỉ việc nói những điều không quan trọng, chỉ để giải trí hoặc giết thời gian. Cụm từ này thường mang sắc thái nhẹ nhàng, đồng nghĩa với "侃大山".

周末无聊的时候,和朋友坐在一起扯乱弹也挺开心的。
Cuối tuần đang chán chường mà được ngồi tán ngẫu với bạn bè thì cũng vui phết đấy chứ.
————————————


纸老虎 /zhǐ lǎo hǔ/: Làm màu làm mè (Khẩu ngữ Tiếng Trung Quốc)+纸老虎 là một cách ví von để chỉ những thứ bề ngoài trông có v...
14/05/2025

纸老虎 /zhǐ lǎo hǔ/: Làm màu làm mè (Khẩu ngữ Tiếng Trung Quốc)

+纸老虎 là một cách ví von để chỉ những thứ bề ngoài trông có vẻ oai phong, đáng sợ, hoặc quyền lực, nhưng lại không có thực lực bên trong.
纸老虎 được dịch là: "Chỉ được cái mã", "Chỉ được cái vẻ ngoài thôi", "làm màu", "make color",...

他总是装作很厉害,实际上不过是纸老虎。
Ông đấy lúc nào cũng tỏ ra là mình rất giỏi, nhưng tất cả chỉ là "make color" mà thôi.
————————————


打光棍 /dǎ guānggùn/ : Sống độc thân (Khẩu ngữ Tiếng Trung Quốc)+打光棍: thường được sử dụng để mô tả những “đ.ối tư.ợng”, đặc...
13/05/2025

打光棍 /dǎ guānggùn/ : Sống độc thân (Khẩu ngữ Tiếng Trung Quốc)

+打光棍: thường được sử dụng để mô tả những “đ.ối tư.ợng”, đặc biệt là nam giới đang trong tình trạng độc thân, chưa kết hôn hoặc không có bạn đời.
Cụm từ này thường mang ý hài hước hoặc ch.âm bi.ếm nhẹ nhàng, phản ánh một hiện tượng xã hội khá phổ biến trong văn hóa Trung Quốc, nơi mà áp lực kết hôn thường đặt nặng lên vai nam giới.

他都三十多岁了,还在打光棍呢。
Anh ấy hơn ba mươi tuổi rồi, vẫn còn sống độc thân.
————————————


栽跟头 /zāigēntou/ : T.é sấp mặt (Khẩu ngữ Tiếng Trung Quốc)+栽跟头: Mang nghĩa "ng.ã nhào" hoặc "v.ấp ng.ã." 栽跟头 thường được ...
12/05/2025

栽跟头 /zāigēntou/ : T.é sấp mặt (Khẩu ngữ Tiếng Trung Quốc)

+栽跟头: Mang nghĩa "ng.ã nhào" hoặc "v.ấp ng.ã."
栽跟头 thường được dùng để chỉ việc gặp phải thấ.t b.ại hoặc gặp s.ự cố không may trong cuộc sống hay công việc. Chúng ta có thể hiểu là "vấp ng.ã" hoặc "t.h.ất bại".

我以为这次可以成功,没想到最后还是栽了跟头。
Tôi tưởng lần này sẽ thành công, ai ngờ cuối cùng vẫn là t.h.ất b.ại.
————————————


土包子 /tǔ bāo zi/: Bánh bao đất (Khẩu ngữ Tiếng Trung Quốc).+土包子 trong tiếng Trung, 土 chỉ đất, nông thôn, sự đơn giản; 包子 ...
11/05/2025

土包子 /tǔ bāo zi/: Bánh bao đất (Khẩu ngữ Tiếng Trung Quốc).

+土包子 trong tiếng Trung, 土 chỉ đất, nông thôn, sự đơn giản; 包子 là một loại bánh bao trong ẩm thực Trung Quốc, nhưng trong cụm từ này, nó được dùng để chỉ người như "thằn.g ng.ốc" hay "k.ẻ hậu đậu".

Kết hợp lại ta có cụm từ 土包子 thường dùng để chỉ người thiếu sự tinh tế, hiểu biết về văn hóa, hoặc có lối sống, tư tưởng quá đơn giản và không theo kịp xu hướng hiện đại, hay còn được gọi là "đồ qu.ê mùa, ngố.c nghếch", "đồ nhà quê".

她总是被叫做土包子,因为她不喜欢穿时髦的衣服。
Cô ấy luôn bị gọi là đồ nhà quê vì không thích mặc đồ thời trang.
————————————


City 不 city 啊? : Thành phố không nào? (Khẩu ngữ Tiếng Trung Quốc).+ City 不 city 啊:Đây là một cách nói vui trong tiếng Tr...
10/05/2025

City 不 city 啊? : Thành phố không nào? (Khẩu ngữ Tiếng Trung Quốc).

+ City 不 city 啊:Đây là một cách nói vui trong tiếng Trung, thường được dùng trên mạng xã hội dùng để hỏi liệu ai đó trông "thời th.ượng, ngầu" hay không.

我刚买了件新外套,你觉得怎么样?city不city啊?
Tớ vừa mua cái áo khoác mới, cậu thấy sao? Trông ngầu không?
———————————


Address

Bạch Đằng
Ho Chi Minh City

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Trạm Sách Hán Ngữ - Thầy Binio posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share