Học Tiếng Hàn Tại Tiền Giang

Học Tiếng Hàn Tại Tiền Giang Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Học Tiếng Hàn Tại Tiền Giang, College & University, My Tho.

IB NHÉ Mọi Người
18/11/2024

IB NHÉ Mọi Người

HỌC NHANH 25 BIỂU HIỆN VỚI TỪ “만나다” - GẶP1.소나기를 만나다 Gặp mưa rào2. 재난을 만나다 Gặp nạn3. 친구를 만나다 Gặp bạn4. 화를 만나다 Gặp bực bội...
09/06/2022

HỌC NHANH 25 BIỂU HIỆN VỚI TỪ “만나다” - GẶP
1.소나기를 만나다 Gặp mưa rào
2. 재난을 만나다 Gặp nạn
3. 친구를 만나다 Gặp bạn
4. 화를 만나다 Gặp bực bội
5. 어려움을 만나다 Gặp phải khó khăn
6. 우연히 만나다 Tình cờ gặp
7. 비를 만나다 Gặp trận mưa
8. 역경을 만나다 Gặp nghịch cảnh
9. 일복을 만나다 Gặp phúc trong công việc
10. 직접만나다 Gặp trực tiếp
11. 은밀히 만나다 Lén lút gặp nhau
12. 오랜만에 만나다 Lâu ngày mới gặp
13. 언제, 어디에서 만나다 Gặp ở đâu khi nào
14. 주말에 만나다 Gặp nhau vào cuối tuần
15. 앞으로 자주 만나다 Từ nay chúng ta thường xuyên gặp nhau nhé
16. 만나서 반가웠어요 만나다 Rất vui được gặp bạn
17. 우리 이제 그만 만나다 Từ giờ chúng ta đừng gặp lại nhau
18. 나중에 또 만나요 Hẹn gặp lại lần sau
19. 이 앞 술집에서 일곱 시에 만나요 Gặp nhau lúc 7h ở trước quán rượu đằng kia nhé
20. 우리 며칠 뒤에 다시 만나다 Hẹn gặp lại nhau sau mấy ngày nhé
21. 안영. 다시 만나요 Tạm biệt. Hẹn gặp lại
22. 당신이 가기전에 또 만납기다 Hãy gặp lại tôi trước khi anh đi
23. 언제 닐 잡아서 한번 만납시다 Chọn ngày nào rồi gặp nhau 1 lần đi
24. 인연이 있으면 또 만날 거예요 Nếu có duyên sẽ gặp lại
25. 우리 언제쯤 만날 수 있다 Chừng nào chúng ta có thể gặp nhau

400 TỪ VỰNG CUỘC SỐNG HÀNG NGÀY TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG.1. 이불을 덮다: đắp chăn2. 졸다: buồn ngủ3. 눕다: nằm 4. 알람을 맞추다: đặt báo th...
09/06/2022

400 TỪ VỰNG CUỘC SỐNG HÀNG NGÀY TIẾNG HÀN THÔNG DỤNG.
1. 이불을 덮다: đắp chăn
2. 졸다: buồn ngủ
3. 눕다: nằm
4. 알람을 맞추다: đặt báo thức
5. 이불을 펴다: trải chăn
6. 잠을 설치다: không ngủ được, ngủ chập chờn
7. 이를 갈다: nghiến răng
8. 꿈을 꾸다: mơ
9. 잠꼬대를 하다: nói mơ
10. 코를 골다: ngáy
11. 뒤척이다: lăn lộn
12. 눈이 떠지다: bị mở mắt
13. 일어나다: thức dậy
14. 햇빛이 들어오다: ánh nắng chiếu vào
15. 눈이 부시다: chói mắt
16. 눈을 비비다: dụi mắt
17. 하품하다: ngáp
18. 기지개를 켜다: vươn vai
19. 알람이 울리다: báo thức kêu
20. 알람을 끄다: tắt báo thức
21. 불을 켜다: bật đèn
22. 침대를 정리하다: dọn gường
23. 커튼을 걷다: mở rèm
24. 깨우다: đánh thức
25. 이불을 개다: gấp chăn
26. 늦잠을 자다: ngủ nướng
27. 수압이 세다: áp lực nước mạnh
28. 수압이 약하다: áp lực nước yếu
29. 비누칠을 하다: bôi xà phòng
30. 바디 워시/바디 클렌저를 짜다: bóp sữa tắm
31. 바디 워시/바디 클렌저가 다 떨어지다: hết sữa tắm (body wash/body cleanser)
32. 머리를 감다: gội đầu
33. 등을 밀다: kì lưng
34. 옷을 벗다: cởi quần áo
35. 옷을 입다: mặc quần áo
36. 머리를 말리다: sấy tóc
37. 수건으로 몸을 닦다: lau người bằng khăn
38. 욕실에 들어가다: vào phòng tắm
39. 몸을 말리다: làm khô người
40. 바디 로션을 바르다: bôi body lotion
41. 머리를 감다: gội đầu
42. 거품이 나다: nổi bọt
43. 머리를 물로 적시다: làm ướt tóc bằng nước
44. 샴푸가 다 떨어지다: hết dầu gội
45. 샴푸를 짜다: bóp dầu gội
46. 머리를 숙이고 감다: cúi đầu và gội
47. 샴푸를 덜다: lấy dầu gội
48. 두피를 마사지하다: mát-xa da đầu
49. 두피를 문지르다: chà xát da đầu
50. 머리를 빗다: chải tóc
51. 눈에 샴푸가 들어가다: dầu gội vào mắt
52. 머리카락이/머리가 빠지다: tóc rụng
53. 머리를 말리다: sấy tóc
54. 세수를 하다: rửa mặt
55. 물을 받다: lấy nước
56. 얼굴을 문지르다: chà xát mặt
57. 화장솜으로 닦아 내다: lau sạch bằng bông tẩy trang
58. 화장을 지우다: tẩy trang
59. 세안제를 손바닥에 덜다: lấy sữa rửa mặt ra lòng bàn tay
60. 거품을 내다: tạo bọt
61. 물을 틀다: bật nước
62. 거울을 보다: soi gương
63. 눈을 감다: nhắm mắt
64. 얼굴에 물을 묻히다: vấy nước lên mặt
65. 비누를 문지르다: chà xát xà phòng
66. 수건으로 얼굴을 닦다: lau mặt bằng khăn
67. 물로 헹구다: rửa sạch bằng nước
68. 이를 닦다: đánh răng
69. 입을 벌리다: mở miệng
70. 컵에 물을 받다: lấy nước vào cốc
71. 칫솔을 떨어뜨리다: đánh rơi bàn chải
72. 남의 칫솔을 쓰다: dùng bàn chải của người khác
73. 전동 칫솔을 켜다: bật bàn chải điện
74. 가글하다: súc miệng
75. 치약을 짜다: bóp kem đánh răng
76. 양치하다: đánh răng súc miệng
77. 칫솔을 소독하다: khử trùng bàn chải
78. 칫솔을 말리다: làm khô bàn chải
79. 수건으로 입을 닦다: lau miệng bằng khăn
80. 칫솔을 바꾸다: thay bàn chải
81. 입을 헹구다: súc miệng
82. 전기 면도기를 쓰다/사용하다: dùng máy cạo râu
83. 거울을 보다: soi gương
84. 수염이 짧다: râu ngắn
85. 면도기를 켜다: bật máy cạo râu
86. 면도를 하다: cạo râu
87. 쉐이빙 크림을 바르다: bôi kem cạo râu
88. 수염이 길다: râu dài
89. 턱을 만지다: chạm vào cằm
90. 깔끔하다: gọn gàng
91. 씻다: rửa
92. 상처가 나다: bị thương
93. 면도기를 끄다: tắt máy cạo râu
94. 면도날에 베이다: bị thương do dạo cạo râu
95. 수염을 밀다: cạo râu
96. 안경을 쓰다: đeo kính
97. 안경을 닦다: lau kính
98. 안경을 잃어버리다: làm mất kính
99. 안경을 찾다: tìm kính
100. 안경이 헐겁다: kính lỏng
101. 렌즈를 빼다: tháo lens
102. 렌즈를 끼다: đeo lens
103. 시력 검사를 받다: kiểm tra thị lực
104. 도수가 맞다: đúng độ cận
105. 안경테를 바꾸다: thay gọng kính
106. 안경점에 가다: đến cửa hàng kính
107. 안과에 가다: đến khoa mắt
108. 안경이 쪼이다: kính chật
109. 안경을 맞추다: đo kính
110. 옷을 고르다: chọn quần áo
111. 옷에 구멍이 나다: quần áo bị thủng lỗ
112. 모자를 쓰다: đội mũ
113. 옷을 벗다: cởi quần áo
114. 옷이 크다: quần áo rộng
115. 옷이 작다: quần áo chật
116. 옷을 입다: mặc quần áo
117. 양말을 신다: đi tất
118. 신발을 신다: đi giày
119. 치마가 짧다: váy ngắn
120. 치마가 길다: váy dài
121. 단추를 잠그다: cài khuy
122. 옷을 입어 보다: mặc thử quân áo
123. 단추가 떨어지다: khuy bị tuột
124. 지퍼를 올리다: kéo khóa
125. 옷을 꿰매다: khâu quần áo
126. 옷을 갈아입다: thay quần áo
127. 화장품을 바르다: bôi mỹ phẩm
128. 화장을 망치다: làm hỏng lớp trang điểm
129. 마스카라를 바르다: chuốt mascara
130. 화장을 지우다: tẩy trang
131. 미스트를 뿌리다: xịt mist
132. 화장을 하다: trang điểm
133. 민낯을 보여 주다: cho xem mặt mộc
134. 화장을 고치다/수정하다: sửa lớp trang điểm
135. 덧칠하다: đánh chồng lên
136. 속눈썹을 올리다: gắn mi giả
137. 속이다: lừa dối
138. 눈썹을 그리다: vẽ lông mày
139. 화장이 지워지다: lớp trang điểm nhòe đi
140. 썰다: thái
141. 재료를 준비하다: chuẩn bị nguyên liệu
142. 갈다: nạo
143. 넣다: cho vào
144. 끓이다: đun sôi
145. 가스 불을 켜다: bật bếp gas
146. 반죽하다: nhào bột
147. 기름을 두르다: đổ dầu vào
148. 냄비를 태우다: làm cháy nồi
149. 굽다: nướng
150. 오븐에 넣다: cho vào lò nướng
151. 시간을 재다: canh thời gian
152. 간을 보다: nếm thử
153. 태우다: làm cháy
154. 볶다: xào
155. 밥을 흘리다: làm rơi vãi cơm
156. 반찬 투정을 하다: càu nhàu về món ăn phụ
157. 젓가락으로 집다: gắp bằng đũa
158. 씹다: nhai
159. 숟가락으로 뜨다: xúc bằng thìa
160. 마시다: uống
161. 반찬을 놓다 đặt món ăn phụ: đặt món ăn phụ
162. 밥을 남기다: để thừa cơm
163. 베어 먹다: cắn từng miếng
164. 삼키다: nuốt
165. 숟가락, 젓가락을 식탁에 놓다: đặt thìa, đũa lên bàn ăn
166. 밥을 푸다: xới cơm
167. 고무장갑을 끼다: đeo găng tay cao su
168. 앞치마를 입다: đeo tạp dề
169. 세제를 덜다: lấy nước rửa bát
170. 식기 세척기에 그릇을 넣다: bỏ bát vào máy rửa bát
171. 그릇이 서로 부딪치다: bát va vào nhau
172. 수세미에 세제를 짜다: bóp nước rửa bát vào giẻ rửa bát
173. 그릇을 물에 담그다: nhúng bát vào nước
174. 그릇을 닦다: lau bát
175. 그릇에 금이 가다: bát có vết nứt
176. 그릇을 떨어뜨리다: đánh rơi bát
177. 그릇을 분류하다: phân loại bát
178. 그릇을 깨뜨리다: làm vỡ bát
179. 앞치마를 벗다: cởi tạp dề
180. 그릇에 기름기가 있다: bát có dầu mỡ / bát nhờn
181. 그릇을 헹구다: tráng bát
182. 물건을 꺼내다: lấy đồ đạc ra
183. 가구를 들다: khiêng đồ nội thất
184. 청소기를 돌리다: dùng máy hút bụi
185. 유리창을 닦다: lau cửa kính
186. 먼지를 털다: phủi bụi
187. 바닥을 쓸다: quét nhà
188. 플러그를 꽂다: cắm ổ cắm
189. 플러그를 뽑다: rút ổ cắm
190. 가구를 옮기다: chuyển đồ đạc
191. 창문을 열다: mở cửa sổ
192. 환기시키다: làm thông gió
193. 바닥을 닦다: lau sàn
194. 물건을 제자리에 놓다: đặt đồ vật vào đúng vị trí
195. 청소기 필터를 갈다: thay lưới lọc máy hút bụi
196. 세탁기를 돌리다: dùng máy giặt
197. 빨래를 세탁기에서 빼다: lấy đồ giặt ra khỏi máy giặt
198. 세제를 넣다: cho nước giặt vào
199. 빨랫감을 분류하다: phân loại đồ giặt
200. 건조하다: sấy khô
201. 얼룩을 지우다: tẩy vết bẩn
202. 빨래를 세탁기에 넣다: cho đồ giặt vào máy giặt
203. 세탁소에 옷을 맡기다: gửi quần áo đến tiệm giặt là
204. 세탁소에서 옷을 찾다: lấy quần áo từ tiệm giặt là
205. 빨래를 개다: gấp quần áo
206. 빨래를 널다: phơi quần áo
207. 손으로 빨다: giặt tay
208. 헹구다: xả
209. 나무를 심다: trồng cây
210. 거름을 주다: bón phân
211. 나무에 물을 주다: tưới nước cho cây
212. 나무가 자라다: cây lớn
213. 화분을 갈다: thay chậu
214. 새싹이 나오다: nảy mầm
215. 꽃에 물을 주다: tưới nước cho hoa
216. 나무를 기르다: nuôi cây
217. 가지치기하다: cắt cành
218. 나무가 죽다: cây chết
219. 열매가 열리다: kết trái
220. 꽃이 피다: hoa nở
221. 꽃을 꺾다: hái hoa
222. 열매를 따다: hái quả
223. 전화를 걸다: gọi điện thoại
224. 전화번호를 누르다: nhấn số điện thoại
225. 전화를 받다: nhận điện thoại
226. 핸드폰을 잃어버리다: làm mất điện thoại
227. 전화번호를 물어보다: hỏi số điện thoại
228. 전화벨이 울리다: chuông điện thoại kêu
229. 핸드폰을 빌리다: mượn điện thoại
230. 전화기를 떨어뜨리다: đánh rơi điện thoại
231. 통화를 하다: nói chuyện điện thoại
232. 통화 중이다: máy bận
233. 목소리가 들리다: nghe thấy giọng nói
234. 전화번호를 저장하다: lưu số điện thoại
235. 컴퓨터와 연결하다: kết nối với máy tính
236. 재방송을 보다: xem phát lại
237. Tv를 켜다: bật ti vi
238. 화질이 좋다: chất lượng hình ảnh tốt
239. Tv 편성표를 확인하다: kiểm tra lịch phát sóng ti vi
240. 드라마를 보다: xem phim truyền hình
241. 화면이 나오다: màn hình lên hình
242. Tv에 출연하다: xuất hiện trên ti vi
243. Tv를 끄다: tắt ti vi
244. 채널을 돌리다: chuyển kênh
245. 케이블 tv를 설치하다: lắp đặt cáp ti vi
246. Tv를 보다: xem ti vi
247. 라디오에 사연을 보내다: gửi câu chuyện đến đến đài phát thanh
248. 소리를 키우다: tăng âm lượng
249. 신호가 잘 안 잡히다: không bắt được tín hiệu
250. 음악을 틀다: mở nhạc
251. 신청곡을 보내다: gửi bài hát yêu cầu
252. 라디오를 듣다: nghe radio
253. 라디오를 켜다: mở radio
254. 사연이 당첨되다: câu chuyện được chọn
255. 신청곡이 나오다: bài hát yêu cầu xuất hiện
256. 라디오에서 음악이 흘러나오다: nhạc phát ra từ đài phát thanh/ radio
257. 라디오를 하루 종일 틀어 놓다: bật radio cả ngày
258. 소리를 줄이다: giảm âm lượng
259. 라디오를 끄다: tắt radio
260. 브라우저를 열다: mở trình duyệt (web browser)
261. 복사하다: sao chép
262. 붙여넣다: dán
263. 회원 가입을 하다: đăng ký thành viên
264. 로그아웃을 하다: thoát (log out)
265. 컴퓨터를 켜다: bật máy tính
266. 로그인을 하다: đăng nhập (log in)
267. 뉴스를 읽다: đọc tin tức
268. 뉴스레터를 신청하다: đăng ký bản tin (newsletter)
269. 블로그에 글을 쓰다: viết lên blog
270. 사진을 올리다: đăng ảnh
271. 이전 페이지로 가다: đi đến trang trước
272. 페이지를 새로 고침 하다: làm mới trang
273. 즐겨찾기에 등록하다: thêm vào dấu trang
274. 스크롤을 내리다: kéo xuống/ cuộn xuống
275. 책을 읽다: đọc sách
276. 책을 덮다: gấp sách
277. 책을 빌리다: mượn sách
278. 책을 빌려주다: cho mượn sách
279. 책이 재미있다: sách hay
280. 책이 지루하다: sách chán
281. 밑줄을 긋다: gạch chân
282. 속으로 읽다: đọc thầm
283. 소리 내어 읽다: đọc thành tiếng
284. 책을 펴다: mở sách
285. 의자에 앉다: ngồi trên ghế
286. 바닥에 앉다: ngồi trên sàn nhà
287. 다리를 꼬다: vắt chéo chân
288. 다리를 떨다: rung chân
289. 의자가 불편하다: ghế không thoải mái
290. 의자가 편하다: ghế thoải mái
291. 쭈그리고 앉다: ngồi xổm
292. 의자를 뒤로 젖히다: ngả ghế ra sau
293. 의자를 바로 세우다: dựng ghế lên
294. 자리가 좁다: chỗ ngồi chật chội
295. 등받이에 기대다: dựa vào lưng ghế
296. 방석을 깔고 앉다: ngồi trên đệm
297. 끼어 앉다: ngồi chen vào
298. 눕다: nằm
299. 엎드려 눕다: nằm sấp
300. 똑바로 눕다: nằm thẳng
301. 뒤척이다: lăn lộn
302. 굴러다니다: lăn lóc
303. 구르다: lăn tròn
304. 옆으로 눕다: nằm nghiêng
305. 침대에 눕다: nằm trên giường
306. 소파에 눕다: nằm trên sô pha
307. 누워서 쉬다: nằm nghỉ
308. 침대에 쓰러지다: nằm phịch lên giường
309. 바닥에 눕다: nằm trên sàn
310. 일어나다: thức dậy
311. 머리를 팔로 받치다: gối đầu lên tay
312. 똑바로 서다: đứng thẳng
313. 기대어 서다: đứng dựa
314. 삐딱하게 서다: đứng nghiêng ???
315. 한쪽 다리를 들다: giơ một chân lên
316. 구부정하게 서다: đứng cong người
317. 차렷 자세로 서다: đứng nghiêm
318. 다리를 모으고 서다: đứng chụm chân
319. 다리를 벌리고 서다: đứng dạng chân
320. 서서 관람하다: đứng xem
321. 손을 주머니에 넣고 서 있다: đứng cho tay vào túi
322. 서서 일하다: đứng làm việc
323. 줄을 서다: đứng xếp hàng
324. 서서 기다리다: đứng đợi
325. 엿듣다: nghe lén
326. 듣다: nghe
327. 흘려듣다: nghe loáng thoáng
328. 귀를 막다: che tai
329. 귀마개를 하다: đeo bịt tai
330. 보청기를 끼다: đeo máy trợ thính
331. 들리다: nghe thấy
332. 소리를 키우다: tăng âm lượng
333. 소리가 들리다: nghe thấy tiếng
334. 스피커 볼륨을 키우다: tăng âm lượng loa
335. 스피커 볼륨을 줄이다: giảm âm lượng loa
336. 반복해서 듣다: nghe lặp đi lặp lại
337. 눈이 부시다: chói mắt
338. 주시하다: nhìn chăm chú
339. 보다: nhìn
340. 쳐다보다: nhìn chằm chằm
341. 안경을 쓰다: đeo kính
342. 바라보다: dõi theo
343. 눈을 가리다: che mắt
344. 돋보기를 쓰다: đeo kính lão
345. 째려보다: lườm
346. 흘겨보다: liếc mắt
347. 훔쳐보다: nhìn trộm
348. 빨아 먹다: hút
349. 씹어 먹다: nhai
350. 젓가락으로 집어 먹다: gắp ăn bằng đũa
351. 숟가락으로 떠먹다: múc ăn bằng thìa
352. 포크로 찍어 먹다: ăn bằng dĩa
353. 입에 넣다: cho vào miệng
354. 삼키다: nuốt
355. 냄새를 맡다: ngửi mùi
356. 빨다: mút
357. 맛보다: nếm thử
358. 건드리다: chạm nhẹ
359. 만지다: sờ mó
360. 닿다: chạm
361. 쓰다듬다: vuốt ve
362. 어루만지다: vuốt nhẹ
363. 주무르다: xoa bóp
364. 꼬집다: cấu
365. 쥐다: nắm
366. 비비다: xoa
367. 간지럽히다: cù
368. 더듬다: sờ soạng
369. 찌르다: đâm
370. 비틀비틀 걷다: đi loạng choạng
371. 아장아장 걷다: đi chập chững
372. 천천히 걷다: đi chậm
373. 넘어지다: ngã
374. 까치발로 걷다: đi nhón chân
375. 빨리 걷다: đi nhanh
376. 걷다: đi bộ
377. 발이 꼬이다: trẹo chân
378. 발을 헛디디다: hụt chân
379. 다리에 힘이 풀리다: chân không còn sức
380. 걸려 넘어지다: vấp ngã
381. 발을 끌다: lê chân
382. 축하하다: chúc mừng
383. 결혼을 하다: kết hôn
384. 결혼식을 올리다: tổ chức hôn lễ
385. 축의금을 받다: nhận tiền mừng
386. 축의금을 내다: đưa tiền mừng
387. 프로포즈를/청혼을 하다: cầu hôn
388. 상견례를 하다: lễ dạm hỏi, lễ gặp mặt
389. 결혼식장/예식장/웨딩홀을 고르다: chọn nơi tổ chức đám cưới
390. 신혼여행지를 정하다: chọn địa điểm du lịch tuần trăng mật
391. 신혼여행을 가다: đi tuần trăng mật
392. 신혼집을 꾸미다: trang trí nhà tân hôn
393. 자녀 계획을 세우다: xây dựng kế hoạch có con
394. 케이크를 사다: mua bánh
395. 케이크를 먹다: ăn bánh
396. 카드를 쓰다: viết thiệp
397. 생일 선물을 받다: nhận quà sinh nhật
398. 선물을 고르다: chọn quà
399. 친구를 파티에 초대하다: mời bạn đến tiệc
400. 생일 파티를 하다: tổ chức tiệc sinh nhật
401. 파티에 참석하다: tham dự tiệc
402. 축하 메시지를 보내다: gửi tin nhắn chúc mừng
403. 생일 선물을 주다: tặng quà sinh nhật
404. 촛불을 끄다: thổi nến
405. 소원을 빌다: cầu nguyện
406. 촛불을 켜다: thắp nến
407. 생일을 축하하다: chúc mừng sinh nhật
408. 이삿짐 센터를 부르다: thuê trung tâm chuyển nhà
409. 짐을 옮기다: chuyển hành lý
410. 이사 날짜를 정하다: chọn ngày chuyển nhà
411. 짐을 싸다: đóng gói hành lý
412. 도와주다: giúp đỡ
413. 이사 나가다: chuyển ra ngoài
414. 냉장고를 비우다: dọn tủ lạnh
415. 가구에 흠집이 나다: đồ đạc bị trầy xước
416. 물건을 제자리에 놓다: đặt đồ vật vào đúng chỗ
417. 짐을 풀다: dỡ hành lý
418. 가구가 손상되다: đồ đạc bị hư hại
419. 이사 들어오다: chuyển vào
420. 이웃을 만나다: gặp hàng xóm

Lưu về học dần nhé

08/06/2022

Khai giảng các lớp tiếng Hàn từ sơ cấp.
한국어 수업을 개장 🎎🎎🎎🎎🎎🎎🎎
-🎎Ôn thi topik 1 cho các bạn sinh viên chọn tiếng Hàn làm ngôn ngữ 2.
-🎎Chuẩn bị kiến thức cho các bạn thi vào nghành Hàn Quốc học.
-🎎Luyện 4 kỹ năng nghe nói đọc viết cho bạn có ý định thăng tiến trong công ty Hàn Quốc tại cụm Khu công nghiệp.
Kinh nghiệm giảng dạy tại trung tâm ngoại ngữ trên 2 năm.
Học phí siêu ưu đãi. Dạy 1 kèm 1 hoặc nhóm.
Tặng sách và tài liệu học cho bạn đăng ký đầu tiên.
Khu vực nội thành mỹ tho. Vĩnh kim. Nội thành CaiLậy. Gần chợ Tân Phước.
📣📣📣 có thể học tại nhà giáo viên ở xã Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang.
Còn những địa điểm khác học tại nhà học viên.

19/05/2022

Khai giảng lớp tiếng Hàn sơ cấp. Học phí đóng theo buổi. Địa chỉ Dưỡng Điềm học nhóm gần khu vực có nhu cầu ib mình.
Link Facebook Mun Soo
https://www.facebook.com/tiengiang.tienghan

14/08/2021

TOP 1 NHỮNG NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN - TOPIK II CẦN BIẾT.

♥Các cấu trúc cơ bản
1. - 기 때문에 *** Vì
2. -기 위해서 *** ĐỂ
3. - 으려면 ** Nếu định
4. - 게 뻔하다 *** Chắc là
5. - 으 ㄹ 뻔하다 ** Suýt nữa thì
6. - 으 ㄴ 적이 있다 ** Đã từng làm gì
7. - 는 동안 ** trong khi
8. - 기로 하다 * quyết định làm gì
9. -는 셈이다 *** Coi như
10. -는 편이다 *** Thuộc loại

♥ Các cấu trúc mức độ
11. -을 만하다 *** Đáng làm gì
12. -을 정도로 *** Đến mức
13. -다시피 하다 ** Gần như
14. -은 감이 있다 * Còn khá, có cảm giác là
15. -을 지경이다 * Đến mức

♥Cấu trúc chỉ sự phỏng đoán (추측)
16. -나 보다 *** Hình như
17. -는 것 같다 *** Dường như
18. -을 테니(까) *** hình như sẽ
19. -을까 봐(서) *** Lo ngại hành động như thế có xảy ra
20. -는 모양이다 ** Hình như
21. -을 리(가) 없다/있다 ** Không có lý nào
22. -는 듯하다 * Chắc là, có lẽ là
23. -을걸(요) * Chắc là, có lẽ là (Dự đoán về một thực tế chắc chắn nào đó)
24. -을 텐데 * Có lẽ là sẽ

♥Cấu trúc chỉ thứ tự (순서)
25. -기(가) 무섭게 *** Ngay sau khi
26. -다가 *** Đang làm gì thì….
27. -았/었더니 *** Đã làm gì và rồi
28. -자마자 *** Ngay sau đó
29. -고 나서 * sau khi, rồi,rồi thì,và...
30. -고 보니(까) * Sau khi làm gì rồi thì thấy
31. -고서 * Sau khi
32. -고서야 * Chỉ sau khi, Trừ sau khi
33. -아/어서야 * Phải làm gì thì mới….
34. -았/었다가 * Đã làm gì đó thì….
35. 자 * Ngay sau khi

♥Cấu trúc chỉ mục đích(목적)
36. -게 *** Để
37. -도록 *** Để
38. -을 겸 (-을 겸) *** Để ( Hành động trước và hành động sau cùng được thực hiện)
39. -기 위해(서) ** Để
40. -고자 * Để

♥Cấu trúc gián tiếp (인용 (간접화법))
41. 간접화법 ***

♥Cấu trúc chỉ sự đương nhiên (당연)
42. -기 마련이다 *** Việc gì đó là chuyện đương nhiên
43. -는법이다 *** Sự việc trở nên như thế là đương nhiên

Cấu trúc chỉ sự hạn định (한정)
44. -기만 하다 *** Chỉ làm gì
45. -을 뿐이다 ***Chỉ làm gì

♥Cấu trúc chỉ sự liệt kê (나열)
46. -을 뿐만 아니라 *** Không những mà còn
47. -는 데다가 ** Thêm vào đó
48. -기도 하다 * Và làm gì đó

♥Cấu trúc chỉ trạng thái liên tục(상태 + 지속)
49. -아/어 놓다 ***Trạng thái mà hành động kết thúc được bảo tồn nguyên vẹn lâu dài.
50. -은 채(로) *** Giữ nguyên một trạng thái nào đó để làm gì
51. -아/어 가다/오다 ** Trạng thái mà hành động kết thúc được bảo tồn nguyên vẹn lâu dài.
52. -아/어 두다 * Trạng thái mà hành động kết thúc được bảo tồn nguyên vẹn lâu dài.
53. -아/어 있다 * Đang làm gì

♥Cấu trúc chỉ điều kiện/ giả định(조건/가정)
54. -기만 하면 *** Nếu
55. -다 보면 *** Nếu
56. -았/었더라면 *** Nếu
57. -거든 ** Nếu
58. -는다면 ** Nếu
59. -다가는 ** Nếu thực hiện hành động nào đó thì sẽ xuất hiện kết quả không tốt phía sau
60. -아/어야(지) ** Phải làm gì đó thì ….
61. -는 한 * Chừng nào ….
62. -아/어서는 * Được dùng khi sự việc ở vế trước làm cho việc ở vế sau không thực hiện được.

♥Cấu trúc chỉ lý do(이유)
63. -느라고 *** Vì
64. -는 바람에 *** Vì
65. -기 때문에 ** Vì
66. -기에 ** Vì
67. -길래 ** Vì
68. -는 덕분에 ** Nhờ
69. -는데 ** Vì
70. -는 탓에 ** Vì
71. -는 통에 ** Do , vì
72. -아/어서 그런지 ** Do…. hay sao ấy
73. 으로 인해(서) ** Do
74. -아/어 가지고 * Vì
75. 하도 아/어서 * Vì quá… nên

♥Cấu trúc động từ sai khiến(사동)
76. -이/히/리/기/우 ***
77. -게 하다 **
78. -도록 하다 *

♥Cấu trúc chỉ cơ hội(기회)
79. -는 김에 *** Nhân tiện làm gì thì làm việc khác
80. -는 길에 ** Trên đường đi đâu tiện thể làm gì

♥Cấu trúc chỉ hồi tuởng (관형)
81. -던 ***
82. -는 **
83. -았/었던 ***

♥Cấu trúc chỉ lặp lại (반복)
84. -곤 하다 ** Thường làm gì
85. -기 일쑤이다 * Thường làm gì
86. -아/어 대다 * Hành động phía trước kéo dài nên được lặp lại một cách nghiêm trọng

♥Cấu trúc chỉ sự hoàn thành(완료)
87. -고 말다 *** Trải qua nhiều quá trình, cuối cùng hành động đã kết thúc (Diễn đạt sự kết thúc)
88. -아/어 버리다 ** Đã làm xong việc gì đó ( Diễn đạt tâm lý của người nói)
89. -아/어 내다 * Hoàn thành một việc nào đó bằng sức của chủ ngữ

♥Cấu trúc chỉ sự xác nhận thông tin(정보확인)
90. -는 줄 알았다/몰랐다 *** Biết/Không biết thông tin gì
91. -잖아(요) ** Mà
92. -는지 알다/모르다 * Biết /Không biết việc gì

♥Cấu trúc chỉ sự đối lập(대조)
93. -는 반면(에) *** Ngược lại
94. -더니 ** Sự khác biệt của mệnh đề 1 và mệnh đề 2
95. -으면서도 ** Hành động hay trạng thái của mệnh đề 1 đối ứng hoặc trái ngược với mệnh đề 2
96. -건만 * Dù … nhưng vẫn…

♥Cấu trúc chỉ kế hoạch( (계획)
97. -으려뎐 참이다 *** Định làm gì
98. -는다는 것이 *** Định làm gì
99. -으려고 하다 ** Định làm gì
100. -을까 하다 ** Phân vân xem có nên làm gì không
101. -기로 하다 * Quyết định làm gì

♥Cấu trúc bị động từ(피동)
102. -이/히/리/기 ***
103. -아/어지다 1 *

♥Cấu trúc chuẩn mực(기준)
104. 에 달려 있다 ** Phụ thuộc vào = 기 나름이다
105. 에 따라 다르다 * Khác nhau tuỳ thuộc vào

♥Cấu trúc chỉ mong muốn , hy vọng(바람 + 희망)
106. -았/었으면 (싶다/하다/좋겠다) **
107. -기(를) 바라다 *

♥Cấu trúc chỉ sự biến đổi(변화)
108. -아/어지다 2 **
109. -게 되다 *

♥Cấu trúc chỉ sự hối hận(후회)
110. -을 걸 (그랬다) **
111. 았/었어야 했는데 *

♥Cấu trúc chỉ thời gian (시간)
112. -는 동안(에) *
113. -는 사이(에) *
114. -는 중에 *
115. -은 지 N이/가 되다/넘다/지나다 *

♥Cấu trúc chỉ lựa chọn và so sánh(선택 + 비교)
116. -느니 ** Dù …
117. -는다기보다(는) ** So với việc làm gì…
118. -든지 ** Bất kể làm gì…
119. 만 하다 ** Chỉ tính….
120. -거나 (-거나) * Hoặc
121. -는 대신(에) * Thay vì …..
122. -을 게 아니라 * Không phải V1 mà là V2

♥Cách trợ từ(조사)
123. 만큼 *** giống như là, gần bằng với, bằng
124. 은커녕 *** Không nói đến N1 mà đến N2 cũng…
125. 치고 *** "so với...thì"../ "trong tất cả...không loại trừ ai/cái gì...
126. 마저 ** Ngay cả, thậm chí
127. 밖에 ** Chỉ
128. 이나마 ** Có ai/cái gì đó là cũng may rồi
129. 이야말로 ** Chính là, đúng là
130. 까지 * Đến
131. 에다가 * rồi lại, với lại (ý nghĩa nhấn mạnh của 에)
132. 으로서 * với tư cách
133. 조차 * Ngay cả, thậm chí

♥Các cấu trúc khác(기타)
134. -는 대로 *** Theo như
135. -는 척하다 *** Giả vời như = -는 체하다
136. -던데(요) ***gợi nhớ về một cái gì đó ở quá khứ (thật là...)
137. 얼마나 -는지 모르다 *** không biết là …..bao nhiêu => rất, quá, lắm …
138. (-으면) -을수록 *** Càng … Càng
139. -을 뻔하다 *** Suýt nữa….
140. -기(가) ** Chuyển thành danh từ
141. -기는(요) ** Đối lập hoặc bác bỏ lời của đối phương=> Cách khiêm tốn trước lời khen
142. -는 둥 마는 둥 ** Diễn tả điều không thể nói chắc được=> Chưa chắc
143. -고말고(요) * Khỏi phải nói ... cũng làm gì đó
144. -는 수가 있다 * Khả năng / xác xuất của hành động xảy ra thấp ( Cũng có thể xảy ra)
145. -는 체하다 * Giả vời như
146. -다니 * Cảm thán, thể hiện sự ngạc nhiên, khó tin, khó xảy ra
147. 어찌나 -는지 *Nguyên nhân,lý do (không rõ ràng)để giải thích cho kết quả .Vì … hay sao ấy…
148. -으리라고 * Tôi nghĩ rằng ( Suy đoán về tương lai)
149. -을락 말락 하다 * Diễn đạt ranh giới HĐ được thực hiện hay không được thực hiện
150. -지 그래(요)? * "làm thử đi"/ "làm thử coi"....

21/07/2021

Hôm nay chúng ta học về -아/어/해서, -(이)라서 nha ☺️

-아/어/해서 : vì....nên, rồi, bằng
-(이)라서 : vì....nên

1-1. động từ / tính từ + -아/어/해서 (vì....nên)

1) có nguyên âm “ㅏ”, “ㅗ” thì thêm -아서

Vd1) 앉다(ngồi) - 앉 + -아서 = 앉아서
(Chữ 앉 có nguyên âm “ㅏ” nên thêm -아서)
Vd1) 오래 의자에 앉아서 허리가 너무 아파요.
(Vì tôi đã ngồi lâu ở trên ghế nên đau lưng lắm.)
Vd2) 바쁘다(bận) - 바쁘 + -아서 = 바빠서(bất quy tắc “ㅡ”, lược bỏ “ㅡ”)
Vd2) 너무 바빠서 요즘 많이 피곤해요.
(Vì bận quá nên dạo này tôi mệt lắm.)

2) có nguyên âm không phải “ㅏ”, “ㅗ” thì thêm -어서

Vd) 만들다(làm ra) - 만들 + -어서 = 만들어서
(Chữ 들 có nguyên âm không phải “ㅏ”, “ㅗ” nên thêm -어서)
Vd) 내가 스스로 만들어서 기분이 좋아요.
(Vì tôi tự làm nên tâm trạng rất vui.)

3) -하다 -> -하여서 -> 해서

Vd) 싫어하다(ghét) - 싫어하여서 - 싫어해서
Vd) 해산물을 싫어해서 안 먹어요.
(Vì ghét hải sản nên tôi không ăn.)

🌟 -아/어/해서 cũng có thể được sử dụng ở cuối câu như -(으)니까.

Vd) A : 왜 지금 밥을 먹어요? (Tại sao bạn lại ăn cơm bây giờ?)
B : 배가 고파서요..(Vì đói quá..)
(배가 고프니까요.)
Vd) A : 왜 의학에 대해서 잘 알아요? (Tại sao bạn biết nhiều về y học?)
B : 저는 의사라서요. (Vì tôi là bác sĩ.)
(저는 의사니까요.)

1-2. Động từ + -아/어/해서 : rồi (thể hiện vế trước và vế sau lần lượt xảy ra)

Vd) 내일 친구를 만”나서” 같이 공부를 할 거예요.
(Ngày mai tôi sẽ gặp bạn rồi học cùng nhau.)
만나다(gặp) - 만나서(gặp rồi = gặp và sau đó)

1-3. Đông từ + -아/어/해서 : bằng (thể hiện phương tiện hay phương pháp)

Vd) 이 음식은 삶아서 만든 음식입니다.
(Món ăn này là món ăn được làm bằng cách luộc)

2. danh từ + -(이)라서

1) có phụ âm cuối (Patchim) thì thêm -이라서

Vd) 방학(nghỉ hè) - 방학이라서
(Chữ 학 có phụ âm cuối nên thêm -이라서)
Vd) 내일 방학이라서 오늘 너무 좋아요.
( Vì nghỉ hè ngày mai nên hôm nay tôi vui lắm.)

2) không có phụ âm cuối (Patchim) thì thêm -라서

Vd) 유리 - 유리라서
(Chữ 리 không có phụ âm cuối nên thêm -라서)
Vd) 이것은 유리라서 조심하세요.
(Cái này là thuỷ tinh nên cẩn thận nhé.)

Vậy thì -아/어/해서 và -(으)니까 khác nhau như thế nào?

1. trong câu đề nghị và câu mệnh lệnh, sử dùng -(으)니까.

Vd) 다리가 너무 아파서 조금만 쉬어요. (X)
다리가 너무 아프니까 조금만 쉬어요. (O)
(Vì chân bị đau quá nên hãy nghỉ ngơi một chút nhé.)

2. không sử dụng ở dạng quá khứ.

Vd) 알았어서 우리 나중에 다시 얘기해요. (X)
알았으니까 우리 나중에 다시 얘기해요. (O)
(Vì tôi đã biết rồi nên chúng ta nói chuyển lại sau.)

3. -아/어/해서 : lý do thông thường.
-(으)니까 : lý do cụ thể

Vd) A : 어제 왜 결석했어요?
(Sao hôm qua bạn lại vắng mặt vậy?)
B : 사고가 나서 결석했어요. (Lý do thông thường)
사고가 났으니까 결석했어요. (Lý do cụ thể)(Vì tôi bị tai nạn nên vắng mặt rồi.)

4. 반갑다(vui mừng), 고맙다, 감사하다(cảm ơn), 미안하다, 죄송하다(xin lỗi) -> dùng -아/어/해서

Vd) 만나서 반갑습니다. (O)
만나니까 반갑습니다. (X)
(Rất vui được gặp bạn.)
Vd) 늦어서 죄송합니다. (O)
늦으니까 죄송합니다. (X)
(Xin lỗi vì đến trễ.)

Nội dung hơi dài nhưng tôi đã cố gắng giải thích dễ rồi. Cảm ơn mọi người nhiều ạ. 😊

28/05/2021

Sao bao lâu rồi chưa thấy em yêu ai?
왜 오랫동안 너는 아무도 사랑 안 해?

- Em đang chờ một người nghiêm túc yêu em...
나는 지금 나를 진지하게 사랑할 누군가를 기다리고 있어.

Hy vọng vào một ngày đẹp trời nào đó, em sẽ gặp được một người nghiêm túc thích em, yêu em, thương em.
어느 좋은 날, 저는 진지하게 저를 좋아하고, 저를 사랑할 누군가를 만나길 희망해요.

Người ấy sẽ nhẹ nhàng vuốt lên mái tóc em, sấy tóc cho em.
그 사람은 부드럽게 제 머리카락을 쓰다듬고, 제 머리를 말려 줄 거예요.

Đôi khi lại cúi mình chỉ để buộc dây giày cho em.
때로는 제 신발 끈을 묶어주기 위해 숙여요.

Khi đi ăn, người ấy sẽ chuẩn bị sẵn đũa và thìa để em ăn.
밥을 먹으러 갈 때, 그 사람은 제가 먹을 수 있게 젓가락과 숟가락을 준비할 거예요.

Một người sẽ luôn nhớ những ngày kỷ niệm, ngày sinh nhật của em.
그 사람은 항상 기념일과 저의 생일을 기억할 거예요.

Luôn dành cho em những điều bất ngờ nhất.
항상 저를 위해 가장 예상하지 못한 것을 준비해요.

Một người thực sự nghiêm túc, bao dung, vị tha, và không bao giờ rời bỏ em.
그 사람은 정말 진지하고, 관대하고, 이타적이고, 절대 저를 떠나지 않아요.

Address

My Tho

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Học Tiếng Hàn Tại Tiền Giang posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The University

Send a message to Học Tiếng Hàn Tại Tiền Giang:

Share