27/05/2026
CẨM NANG TIẾNG TRUNG VỊ TRÍ XUẤT NHẬP KHẨU VÀ LOGISTICS
PHẦN I: HỆ THỐNG TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH SÂU
1. Bộ chứng từ thương mại & Các loại Vận đơn
(Shipping Documents & B/L)
• 报关单 (Bàoguāndān): Tờ khai hải quan
• 商业发票 (Shāngyè fāpiào): Hóa đơn thương mại (Commercial Invoice)
• 箱单 / 装箱单 (Xiāngdān / Zhuāngxiāng dān): Phiếu đóng gói (Packing List)
• 产地证 (Chǎndì zhèng): Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin - C/O)
• 到货通知书 (Dàohuò tōngzhīshū): Thông báo hàng đến (Arrival Notice)
• 海运提单 (Hǎiyùn tídān): Vận đơn đường biển (Master Bill of Lading - MBL)
• 货代提单 (Huòdài tídān): Vận đơn thứ cấp (House Bill of Lading - HBL)
• 空运单 (Kōngyùn dān): Vận đơn đường hàng không (Air Waybill - AWB)
• 正本提单 (Zhèngběn tídān): Vận đơn gốc (Original B/L)
• 电放提单 (Diànfàng tídān): Vận đơn điện giao / Điện phóng (Telex Release B/L)
• 指示提单 (Zhǐshì tídān): Vận đơn theo lệnh (To order B/L)
• 清洁提单 (Qīngjié tídān): Vận đơn sạch (Clean B/L)
• 不清洁提单 (Bù qīngjié tídān): Vận đơn không sạch (Unclean B/L)
• 记名提单 (Jìmíng tídān): Vận đơn đích danh (Straight B/L)
2. Thuật ngữ đặt tàu, Container & Đóng bốc (Booking & Operations)
• 订舱 (Dìngcāng): Đặt tàu / Đặt chuyến (Booking)
• 货代 (Huòdài): Đại lý vận chuyển / Công ty Forwarder
• 船公司 (Chuán gōngsī): Hãng tàu (Ocean Carrier)
• 航次 / 船名 (Hángcì / Chuánmíng): Số chuyến tàu / Tên tàu
• 整柜 (Zhěngguì / FCL): Hàng nguyên container
• 拼箱 (Pīnxiāng / LCL): Hàng lẻ / Hàng ghép container
• 大柜 (Dàguì): Container lớn (40ft / 40HC)
• 小柜 (Xiǎoguì): Container nhỏ (20ft)
• 堆场 (Duīchǎng / CY): Bãi container
• 装箱 (Zhuāngxiāng) = 做箱 (Zuòxiāng): Đóng hàng vào container tại kho riêng
• 拆箱 (Chāixiāng): Dỡ hàng ra khỏi container (Devanning)
• 内装 / 散货内装 (Nèizhuāng): Đóng hàng lẻ vào cont tại kho bãi cảng (CFS)
• 甩柜 (Shuǎiguì): Rớt tàu / Rớt container
• 异地放单 (Yìdì fàngdān): Phát hành vận đơn tại nơi khác (Switch Bill of Lading)
3. Các mốc thời gian cốt lõi (Cut-off Time)
• 截关时间 (Jiéguān shíjiān): Thời gian chốt hồ sơ hải quan / Hụt tàu (Closing time)
• 截港时间 (Jiégǎng shíjiān): Thời gian chốt cổng hạ bãi (CY Closing time)
• 截补料时间 (Jié bǔliào shíjiān): Hạn chốt thông tin làm vận đơn (SI Cut-off)
• 开船日 (Kāichuán rì / ETD): Ngày tàu chạy dự kiến
• 到港日 (Dàogǎng rì / ETA): Ngày tàu đến cảng dự kiến
4. Khai báo Hải quan, Thuế & Loại hình (Customs Clearance)
• 报关 / 清关 (Bàoguān / Qīngguān): Khai báo hải quan / Thông quan hàng hóa
• 海关商品编码 (Hǎiguān shāngpǐn biāomǎ): Mã HS (HS Code)
• 查验 (Cháyàn): Kiểm hóa (Hải quan kiểm tra thực tế hàng)
• 放行 (Fàngxíng): Thông quan / Giải phóng hàng (Release)
• 修改报关单 (Xiūgǎi bàoguāndān): Sửa tờ khai hải quan
• 撤单 (Chèdān): Hủy tờ khai hải quan
• 买单报关 (Mǎidān bàoguān): Mua trùng / Mua tư cách pháp nhân để xuất khẩu (Dành cho xưởng không có chức năng XNK)
• 手册报关 (Shǒucè bàoguān): Khai báo theo loại hình gia công / Sổ tay sản xuất xuất khẩu
• 一般贸易 (Yībān màoyì): Loại hình kinh doanh thông thường (Ví dụ: A11, A12)
• 关税 / 增值税 (Guānshuì / Zēngzhíshuì): Thuế nhập khẩu / Thuế VAT
• 免税 (Miǎnshuì): Miễn thuế
PHẦN II: ĐIỀU KHOẢN INCOTERMS 2020 THƯỜNG GẶP
Khi đàm phán qua WeChat, người Trung Quốc thường dùng thuật ngữ tiếng Trung song song với ký hiệu tiếng Anh:
• 工厂交货价 (Gōngchǎng jiāohuò jià): Giá EXW (Giao tại xưởng)
• 离岸价 (Lí'àn jià): Giá FOB (Giao lên tàu tại cảng đi)
• 到岸价 (Dào'àn jià): Giá CIF (Giá gồm tiền hàng, bảo hiểm và cước biển đến cảng đích)
• 成本加运费 (Chéngběn jiā yùnfèi): Giá CFR (Giá gồm tiền hàng và cước biển)
• 目的地交货价 (Mùdìdì jiāohuò jià): Giá DAP (Giao tại nơi đến)
• 完税后交货价 (Wánshuì hòu jiāohuò jià): Giá DDP (Giao tại đích đã nộp thuế)
PHẦN III: MẪU CÂU GIAO TIẾP GIAO DIỆN THỰC CHIẾN THEO QUY TRÌNH
1. Khâu Đặt Booking & Làm việc với Forwarder (订舱与货代沟通)
• 货代公司那边已经放舱了,这是下周二去深圳港的提单号(Booking No.)和船名航次。
o Pinyin: Huòdài gōngsī nàbiān yǐjīng fàngcāng le, zhè shì xià zhōuyī qù Shēnzhèn gǎng de tídānhào hé chuánmíng hángcì.
o Dịch: Bên forwarder đã nhả booking rồi, đây là số booking và tên tàu chuyến tàu đi cảng Thâm Quyến vào thứ Ba tuần sau.
• 因为工厂赶不及货,我们需要向船公司申请推迟截关时间(SI cut-off),或者换下一水船。
o Pinyin: Yīnwèi gōngchǎng gǎnbùjí huò, wǒmen xūyào xiàng chuángōngsī shēnqǐng tuīchí jiéguān shíjiān, huòzhě huàn xià yī shuǐ chuán.
o Dịch: Vì nhà xưởng không kịp làm ra hàng, chúng tôi cần xin hãng tàu lùi thời gian chốt chứng từ (SI cut-off), hoặc đổi sang chuyến tàu sau.
• 这批货走的是电放(Telex Release),请船公司确认收到电放件后马上放货给收货人。
o Pinyin: Zhè pī huò zǒu de Express / Diànfàng, qǐng chuángōngsī quèrèn shōudào diànfàngjiàn hòu mǎshàng fànghuò gěi shōuhuòrén.
o Dịch: Lô hàng này đi bằng điện giao hàng (Telex), nhờ hãng tàu xác nhận sau khi nhận được yêu cầu điện phóng thì nhả hàng ngay cho người nhận.
2. Khâu Điều xe & Đóng hàng tại Kho (做箱与拖车)
• 我们已经安排了拖车,明天上午九点准时去仓库提货做箱,请仓管提前把大货搬到发货区。
o Pinyin: Wǒmen yǐjīng ānpái le tuōchē, míngtiān shàngwǔ jiǔdiǎn zhǔnshí qù cāngkù tíhuò zuòxiāng, qǐng cāngguǎn tíqián bǎ dàhuò bān dào fāhuò qū.
o Dịch: Chúng tôi đã xếp xe kéo cont rồi, đúng 9 giờ sáng mai xe đến kho lấy hàng và đóng cont, nhờ thủ kho chuyển trước hàng loạt ra khu vực xuất hàng.
• 一定要让司机把集装箱号(Container No.)和封条号(Seal No.)发回来,我们需要做报关资料。
o Pinyin: Yīdìng yào ràng sījī bǎ jízhuāngxiāng hào hé fēngtiáo hào fā huílái, wǒmen xūyào zuò bàoguān zīliào.
o Dịch: Nhất định phải bảo tài xế gửi số container và số chì (Seal) về đây, chúng tôi cần làm bộ hồ sơ khai báo hải quan.
3. Khâu Khai báo hải quan, Kiểm hóa & Thông quan (报关、查验与放行)
• 海关系统显示这批货被抽中查验了,主要是核对品名和海关商品编码(HS Code)是否相符。
o Pinyin: Hǎiguān xìtǒng xiǎnshì zhè pī huò bèi chōuzhòng cháyàn le, zhǔyào_shì héduì pǐnmíng hé hǎiguān shāngpǐn biāomǎ shìfǒu xiāngfú.
o Dịch: Hệ thống hải quan hiển thị lô hàng này bị dính kiểm hóa rồi, chủ yếu là đối chiếu xem tên hàng và mã HS code có khớp nhau không.
• 因为产地证(C/O)上的信息跟商业发票对不上,海关目前扣留了货物,拒绝给予免税优惠。
o Pinyin: Yīnwèi chǎndìzhèng shàng de xìnxī gēn shāngyè fāpiào duì bù shàng, hǎiguān mùqián kòuliú le huòwù, jùjué jǐyǔ miǎnshuì yōuhuì.
o Dịch: Vì thông tin trên chứng nhận xuất xứ (C/O) không khớp với hóa đơn thương mại nên hải quan hiện đang giữ hàng và từ chối cho hưởng ưu đãi miễn thuế.
• 关税已经付清了,系统刚显示“已放行”,我们可以安排拖车去码头提柜了。
o Pinyin: Guānshuì yǐjīng fù qīng le, xìtǒng gāng xiǎnshì “yǐ fàngxíng”, wǒmen kěyǐ ānpái tuōchē qù mǎtóu tíguì le.
o Dịch: Thuế nhập khẩu đã nộp xong rồi, hệ thống vừa báo "Đã thông quan", chúng ta có thể điều xe kéo ra bãi cảng để kéo cont về rồi.
4. Khâu Xử lý tranh chấp chi phí & Phát sinh (Sự cố Demurrage/Detention)
• 因为原定航次甩柜,导致货物未能按时上船,请问由此产生的滞港费(Storage)和滞期费(Demurrage)由谁承担?
o Pinyin: Yīnwèi yuándìng hángcì shuǎiguì, dǎozhì huòwù wèinéng ànshí shàngchuán, qǐngwèn yóucǐ chǎnshēng de zhìgǎngfèi hé zhìqīfèi yóu shéi chéngdān?
o Dịch: Vì chuyến tàu định sẵn bị rớt cont khiến hàng không thể lên tàu đúng hạn, xin hỏi phí lưu bãi cảng và phí lưu cont phát sinh từ việc này do ai chịu?
• 我司申请了7天免柜期(Free DEM/DET),但现在的对账单上依然收了滞期费,请协助核减。
o Pinyin: Wǒsī shēnqǐngle qī tiān miǎnguìqī, dàn xiànzài de duìzhàngdān shàng yīrán shōule zhìqīfèi, qǐng xiézhù héjiǎn.
o Dịch: Công ty chúng tôi đã xin 7 ngày miễn phí lưu cont/lưu bãi, nhưng trên bản đối soát hiện tại vẫn tính phí quá hạn, nhờ bên bạn hỗ trợ kiểm tra và giảm trừ.
• 如果由于贵司提供错误的 HS Code 导致海关查验扣关,所有损失将由贵司全额赔偿。
o Pinyin: Rúguǒ yóuyú guìsī tígōng cuòwù de HS Code dǎozhì hǎiguān cháyàn kòuguān, suǒyǒu sǔnshī jiāng yóu guìsī quán'é péicháng.
o Dịch: Nếu do quý công ty cung cấp sai mã HS Code dẫn đến hải quan kiểm hóa giữ hàng, mọi tổn thất sẽ do quý công ty bồi thường