03/08/2020
Lâu rồi và đã rất lâu ,có ai còn nhớ k
Phân biệt 去 qù và 走 zǒu trong tiếng Trung:
A. Nghĩa giống nhau của 去 qù và 走 zǒu:
1. 去 qù và 走 zǒu đều chỉ sự di chuyển, chuyển động, đi lại:
你走吧。 . Bạn đi đi.
Cũng có thể nói:
你去吧。. Bạn đi đi.
别走那么快。. Đừng đi nhanh thế.
Cũng có thể nói:
别去那么快。. Đừng đi nhanh thế.
2. 去 qù và 走 zǒu đều có nghĩa là: chết, đi rồi.
昨天晚上,她奶奶走了。 . Tối qua, bà nội cô ấy đi rồi.
Câu này cũng có thể nói:
昨天晚上,她奶奶去了。. Tối qua, bà nội cô ấy đi rồi.
B. Nghĩa gần tương tự của 去 qù và 走 zǒu:
1. Khi cùng biểu thị nghĩa: di chuyển, di động, chuyển động
Động từ 走 zǒu muốn nhấn mạnh đến quãng đường di chuyển, đến bước đi ngắn, nhanh; 去 qù thường nhấn mạnh đến việc di chuyển từ địa điểm A đến địa điểm B.
这步棋走错了。. Nước cờ này di chuyển sai rồi!
这几年,他走遍中国了。. Mấy năm nay, anh ấy đi khắp Trung Quốc rồi.
这辆车,一个小时能走六十公里。. Chiếc xe này, một giờ có thể chạy được 60km.
这只表走得很准,一点儿也不错。. Chiếc đồng hồ này chạy rất chuẩn, không sai chút nào.
Lưu ý: Động từ 走 zǒu từ không mang tân ngữ là danh từ chỉ địa điểm ở phía sau.
我去美国 . Tôi đi Mỹ
Không nói: 我走美国 wǒ zǒu Měi guó
你去哪儿?. Bạn đi đâu?
Không nói: 你去哪儿? nǐ zǒu nǎr
我去超市买东西。. Tôi đi xem phim.
Không nói: 我走超市买东西。wǒ zǒu chāo shì mǎi dōng xi
2. Khi muốn nói đến kĩ năng đi lại của loài vật và loài người, ta dùng 走 zǒu, không dùng từ 去 qù
孩子会走了。. Đứa bé biết đi rồi.
Câu này không nói: 孩子会去了。hái zi huì qù le
C. Nghĩa khác nhau của 去 qù và 走 zǒu:
1. Từ 走 zǒu:
Động từ 走 zǒu: sai, trệch, lệch, mất, lỡ, để lộ, lọt...
你别把她的意思讲走了。. Đừng nói sai ý của anh ấy.
他说话不小心走了嘴,走漏公司的消息了。. Nó nói chuyện không cẩn thận, nói lỡ miệng, để lộ tin tức của công ty rồi.
咖啡会在几个星期内走味,因此最好少量购买。. Cà phê sẽ bị mất vị trong vài tuần, cho nên tốt nhất nên mua số lượng ít.
2. Từ 去 qù:
2. 1. Động từ 去 qù: để
去 qù đặt giữa hai cụm động từ, hoặc đặt sau hai cụm động từ dùng để chỉ hành động thứ nhất làm phương tiện để thực hiện hành động thứ 2
他回家吃饭去了。
tā huí jiā chī fàn qù le
Anh ấy về nhà ăn cơm rồi.
你用你的钱去买吧,别用你妈妈的。
nǐ yòng nǐ de qián qù mǎi ba bié yòng nǐ mā ma de
Anh dùng tiền của anh mà mua, đừng lấy tiền của mẹ.
他买这个礼物去送他的朋友。
tā mǎi zhè ge lǐ wù qù sòng tā de péng you
Nó mua món quà này để tặng cho bạn nó.
2.2.Động từ 去 qù: cách, khoảng cách, rời xa
这里去北京一百公里。
zhè lǐ qù Běi jīng yì bǎi gōng lǐ
Ở đây cách Bắc Kinh 100km.
我的观点和她的想法相去不远。
wǒ de guān diǎn hé tā de xiǎng fǎ xiāng qù bù yuǎn
Quan điểm của tôi và cách nghĩ của cô ấy không khác nhau là mấy.
这个数字和事实相去不远。
zhè ge shù zì hé shì shí xiāng qù bù yuǎn
Con số này so với thực tế khá tương đồng.
《去国怀乡》是中国的 一句成语。
qù guó huái xiāng shì Zhōng guó de yí jù chéng yǔ
"Khứ quốc hoài hương" là một câu thành ngữ của Trung Quốc.
2.3.Động từ 去 qù: bỏ đi, gọt đi, cắt đi, khử đi, xén đi...
小孩子头发太长了,去短一点儿。
xiǎo hái zi tóu fa tài cháng le qù duǎn yì diǎnr
Tóc của con dài quá rồi, cắt ngắn đi một chút.
我现在才知道海带是可帮助人体去毒的食物。
wǒ xiàn zài cái zhī dào hǎi dài shì kě bāng zhù rén tǐ qù dú de shí wù
Bây giờ tôi mới biết rong biển là thực vật có thể giúp cơ thể giải độc.
我们可以用生姜来去除新疤痕。
wǒ men kě yǐ yòng shēng jiāng lái qù chú xīn bā hén
Chúng ta có thể dùng gừng tươi để làm mờ vết sẹo mới.
2.4.Động từ 去 qu (thanh nhẹ): đứng sau động từ làm bổng ngữ xu hướng, chỉ phương hướng hoặc sự tiếp tục:
你上楼去吧。
nǐ shàng lóu qu ba
Bạn đi lên trên tầng đi.
人太多了,我进不去。
rén tài duō le wǒ jìn bú qu
Đông người quá, tôi không vào được.
我还在听,你讲下去吧。
wǒ hái zài tīng nǐ jiǎng xià qu ba
Tôi vẫn đang nghe đây, bạn nói tiếp đi.
2.5.Động từ 去 qù: diễn vai, thủ vai, đóng vai
在《断桥》中,她去白娘子。
zài duàn qiáo zhōng tā qù bái niáng zǐ
Trong trích "Đoạn Kiều", cô ấy đóng vai Bạch Nương Tử.
2.6. Danh từ 去 qù: 去声 qù shēng chỉ thanh 4 trong tiếng Trung
Phân biệt 去 qù và 走 zǒu trong tiếng Trung:
A. Nghĩa giống nhau của 去 qù và 走 zǒu:
1. 去 qù và 走 zǒu đều chỉ sự di chuyển, chuyển động, đi lại:
你走吧。 . Bạn đi đi.
Cũng có thể nói:
你去吧。. Bạn đi đi.
别走那么快。. Đừng đi nhanh thế.
Cũng có thể nói:
别去那么快。. Đừng đi nhanh thế.
2. 去 qù và 走 zǒu đều có nghĩa là: chết, đi rồi.
昨天晚上,她奶奶走了。 . Tối qua, bà nội cô ấy đi rồi.
Câu này cũng có thể nói:
昨天晚上,她奶奶去了。. Tối qua, bà nội cô ấy đi rồi.
B. Nghĩa gần tương tự của 去 qù và 走 zǒu:
1. Khi cùng biểu thị nghĩa: di chuyển, di động, chuyển động
Động từ 走 zǒu muốn nhấn mạnh đến quãng đường di chuyển, đến bước đi ngắn, nhanh; 去 qù thường nhấn mạnh đến việc di chuyển từ địa điểm A đến địa điểm B.
这步棋走错了。. Nước cờ này di chuyển sai rồi!
这几年,他走遍中国了。. Mấy năm nay, anh ấy đi khắp Trung Quốc rồi.
这辆车,一个小时能走六十公里。. Chiếc xe này, một giờ có thể chạy được 60km.
这只表走得很准,一点儿也不错。. Chiếc đồng hồ này chạy rất chuẩn, không sai chút nào.
Lưu ý: Động từ 走 zǒu từ không mang tân ngữ là danh từ chỉ địa điểm ở phía sau.
我去美国 . Tôi đi Mỹ
Không nói: 我走美国 wǒ zǒu Měi guó
你去哪儿?. Bạn đi đâu?
Không nói: 你去哪儿? nǐ zǒu nǎr
我去超市买东西。. Tôi đi xem phim.
Không nói: 我走超市买东西。wǒ zǒu chāo shì mǎi dōng xi
2. Khi muốn nói đến kĩ năng đi lại của loài vật và loài người, ta dùng 走 zǒu, không dùng từ 去 qù
孩子会走了。. Đứa bé biết đi rồi.
Câu này không nói: 孩子会去了。hái zi huì qù le
C. Nghĩa khác nhau của 去 qù và 走 zǒu:
1. Từ 走 zǒu:
Động từ 走 zǒu: sai, trệch, lệch, mất, lỡ, để lộ, lọt...
你别把她的意思讲走了。. Đừng nói sai ý của anh ấy.
他说话不小心走了嘴,走漏公司的消息了。. Nó nói chuyện không cẩn thận, nói lỡ miệng, để lộ tin tức của công ty rồi.
咖啡会在几个星期内走味,因此最好少量购买。. Cà phê sẽ bị mất vị trong vài tuần, cho nên tốt nhất nên mua số lượng ít.
2. Từ 去 qù:
2. 1. Động từ 去 qù: để
去 qù đặt giữa hai cụm động từ, hoặc đặt sau hai cụm động từ dùng để chỉ hành động thứ nhất làm phương tiện để thực hiện hành động thứ 2
他回家吃饭去了。
tā huí jiā chī fàn qù le
Anh ấy về nhà ăn cơm rồi.
你用你的钱去买吧,别用你妈妈的。
nǐ yòng nǐ de qián qù mǎi ba bié yòng nǐ mā ma de
Anh dùng tiền của anh mà mua, đừng lấy tiền của mẹ.
他买这个礼物去送他的朋友。
tā mǎi zhè ge lǐ wù qù sòng tā de péng you
Nó mua món quà này để tặng cho bạn nó.
2.2.Động từ 去 qù: cách, khoảng cách, rời xa
这里去北京一百公里。
zhè lǐ qù Běi jīng yì bǎi gōng lǐ
Ở đây cách Bắc Kinh 100km.
我的观点和她的想法相去不远。
wǒ de guān diǎn hé tā de xiǎng fǎ xiāng qù bù yuǎn
Quan điểm của tôi và cách nghĩ của cô ấy không khác nhau là mấy.
这个数字和事实相去不远。
zhè ge shù zì hé shì shí xiāng qù bù yuǎn
Con số này so với thực tế khá tương đồng.
《去国怀乡》是中国的 一句成语。
qù guó huái xiāng shì Zhōng guó de yí jù chéng yǔ
"Khứ quốc hoài hương" là một câu thành ngữ của Trung Quốc.
2.3.Động từ 去 qù: bỏ đi, gọt đi, cắt đi, khử đi, xén đi...
小孩子头发太长了,去短一点儿。
xiǎo hái zi tóu fa tài cháng le qù duǎn yì diǎnr
Tóc của con dài quá rồi, cắt ngắn đi một chút.
我现在才知道海带是可帮助人体去毒的食物。
wǒ xiàn zài cái zhī dào hǎi dài shì kě bāng zhù rén tǐ qù dú de shí wù
Bây giờ tôi mới biết rong biển là thực vật có thể giúp cơ thể giải độc.
我们可以用生姜来去除新疤痕。
wǒ men kě yǐ yòng shēng jiāng lái qù chú xīn bā hén
Chúng ta có thể dùng gừng tươi để làm mờ vết sẹo mới.
2.4.Động từ 去 qu (thanh nhẹ): đứng sau động từ làm bổng ngữ xu hướng, chỉ phương hướng hoặc sự tiếp tục:
你上楼去吧。
nǐ shàng lóu qu ba
Bạn đi lên trên tầng đi.
人太多了,我进不去。
rén tài duō le wǒ jìn bú qu
Đông người quá, tôi không vào được.
我还在听,你讲下去吧。
wǒ hái zài tīng nǐ jiǎng xià qu ba
Tôi vẫn đang nghe đây, bạn nói tiếp đi.
2.5.Động từ 去 qù: diễn vai, thủ vai, đóng vai
在《断桥》中,她去白娘子。
zài duàn qiáo zhōng tā qù bái niáng zǐ
Trong trích "Đoạn Kiều", cô ấy đóng vai Bạch Nương Tử.
2.6. Danh từ 去 qù: 去声 qù shēng chỉ thanh 4 trong tiếng Trung