Lớp Hoa Ngữ

Lớp Hoa Ngữ Chương trình Đàm thoại tiếng Hoa trong Sinh hoạt hằng ngày
gồm mọi hoạt động giao tiếp trong cuộc sống hằng ngày, công việc và du lịch (Tình huống xã giao

Tiếp sức cuối nămChạy đua cùng hội
04/01/2024

Tiếp sức cuối năm
Chạy đua cùng hội

爱上你是吃饱了撑的词曲:王翼焱(王钧)编曲:王翼焱演唱:王翼焱爱情的花落从此两分隔泪如雨飘落在孤单角落你曾说爱我主动靠近我为何离开我撕碎了承诺是我吃饱了撑的把真心都给了你你却狠心伤害我走的是那么洒脱留下回忆那么多还有该死的承诺要我怎么去闪躲...
03/11/2020

爱上你是吃饱了撑的
词曲:王翼焱(王钧)
编曲:王翼焱
演唱:王翼焱
爱情的花落
从此两分隔
泪如雨飘落
在孤单角落
你曾说爱我
主动靠近我
为何离开我
撕碎了承诺
是我吃饱了撑的
把真心都给了你
你却狠心伤害我
走的是那么洒脱
留下回忆那么多
还有该死的承诺
要我怎么去闪躲
不再相信
爱的传说
(间奏)~~~~~~
哭也哭够了
痛也痛够了
日子还要过
梦也该醒了
还有点不舍
脑袋像被驴踢了
被你玩弄了
还再恋恋不舍
是我吃饱了撑的
把真心都给了你
你却狠心伤害我
走的是那么洒脱
留下回忆那么多
还有该死的承诺
要我怎么去闪躲
不再相信
爱的传说
是我吃饱了撑的
把真心都给了你
你却狠心伤害我
走的是那么洒脱
留下回忆那么多
还有该死的承诺
要我怎么去闪躲
不再相信
爱的传说

爱上你是吃饱了撑的 - 曾诗涵 词:王翼焱 曲:王翼焱 编曲:闵成伟 监制:彭亮 出品人:魏枫 OP:塑星文化 宣传:网红天下 爱情的花落 从此两分隔 泪如雨飘落 在孤单角落 你曾说爱我 主动靠近我 为何离开我 撕碎了承诺 是我...

Zui qian nian 醉千年 drunk in one thousand lyrics 歌詞 with pinyin by li yuan jie 李袁杰 li yuanjieDāng luò huā yǔ sǎ mǎn tiān 当...
26/10/2020

Zui qian nian 醉千年 drunk in one thousand lyrics 歌詞 with pinyin by li yuan jie 李袁杰 li yuanjie

Dāng luò huā yǔ sǎ mǎn tiān
当 落 花 雨 洒 满 天
hóng chén gún gǔn rú yún yān
红 尘 滚 滚 如 云 烟
qián shì zhài yù jīn shēng yuán
前 世 债 遇 今 生 缘
shǒu xīn jiū chán zhe qū xiàn
手 心 纠 缠 着 曲 线
chéng mén wài wēi nán zhī jiān
城 门 外 危 难 之 间
yīng xióng yí nù wéi hóng yán
英 雄 一 怒 为 红 颜
dāng wǒ kàn qīng nǐ de liǎn
当 我 看 清 你 的 脸
rě rén xīn zuì le qiān nián
惹 人 心 醉 了 千 年
jiù zhǐ kàn le nǐ yì yǎn
就 只 看 了 你 一 眼
jiù yǐ què dìng le yóng yuǎn
就 已 确 定 了 永 远
nà shí hou chē mǎ màn
那 时 候 车 马 慢
yì shēng zhǐ gòu ài yì rén
一 生 只 够 爱 一 人
jiù zhǐ kàn le nǐ yì yǎn
就 只 看 了 你 一 眼
jiù yǐ què dìng le yóng yuǎn
就 已 确 定 了 永 远
bǎi nián xiū tóng chuán dù
百 年 修 同 船 渡
qiān nián xiū dé gòng zhěn mián
千 年 修 得 共 枕 眠
dāng luò huā yǔ sǎ mǎn tiān
当 落 花 雨 洒 满 天
hóng chén gún gǔn rú yún yān
红 尘 滚 滚 如 云 烟
qián shì zhài yù jīn shēng yuán
前 世 债 遇 今 生 缘
shǒu xīn jiū chán zhe qū xiàn
手 心 纠 缠 着 曲 线
chéng mén wài wēi nán zhī jiān
城 门 外 危 难 之 间
yīng xióng yí nù wéi hóng yán
英 雄 一 怒 为 红 颜
dāng wǒ kàn qīng nǐ de liǎn
当 我 看 清 你 的 脸
rě rén xīn zuì le qiān nián
惹 人 心 醉 了 千 年
jiù zhǐ kàn le nǐ yì yǎn
就 只 看 了 你 一 眼
jiù yǐ què dìng le yóng yuǎn
就 已 确 定 了 永 远
nà shí hou chē mǎ màn
那 时 候 车 马 慢
yì shēng zhǐ gòu ài yì rén
一 生 只 够 爱 一 人
jiù zhǐ kàn le nǐ yì yǎn
就 只 看 了 你 一 眼
jiù yǐ què dìng le yóng yuǎn
就 已 确 定 了 永 远
bǎi nián xiū tóng chuán dù
百 年 修 同 船 渡
qiān nián xiū dé gòng zhěn mián
千 年 修 得 共 枕 眠
zhǐ wéi nǐ huí móu yí xiào
只 为 你 回 眸 一 笑
wǒ jìng yí zuì fāng xiū
我 竟 一 醉 方 休
jiù zhǐ kàn le nǐ yì yǎn
就 只 看 了 你 一 眼
jiù yǐ què dìng le yóng yuǎn
就 已 确 定 了 永 远
nà shí hou chē mǎ màn
那 时 候 车 马 慢
yì shēng zhǐ gòu ài yì rén
一 生 只 够 爱 一 人
jiù zhǐ kàn le nǐ yì yǎn
就 只 看 了 你 一 眼
jiù yǐ què dìng le yóng yuǎn
就 已 确 定 了 永 远
bǎi nián xiū tóng chuán dù
百 年 修 同 船 渡
qiān nián xiū dé gòng zhěn mián
千 年 修 得 共 枕 眠
bǎi nián xiū tóng chuán dù
百 年 修 同 船 渡
qiān nián xiū dé gòng zhěn mián
千 年 修 得 共 枕 眠

歌詞:https://www.kugeci.com/song/BUastgjj 李袁杰、李俊佑 - 醉千年 Lǐ yuán jié, lǐ jùnyòu - zuì qiānnián 作词:李俊佑 作曲:李俊佑 编曲:何诗蒙 当落花雨洒满天 红尘滚滚如云烟 前世债遇今生缘 手心纠缠着曲线 城门外危难之间 英雄...

橋邊姑娘暖陽下 我迎芬芳 是誰家的姑娘我走在了那座小橋上 你撫琴奏憂傷橋邊歌唱的小姑娘 你兩眼在流淌你說一個人在逞強 一個人念家鄉風華模樣 你落落大方坐在橋上 我聽你歌唱我說橋邊姑娘 你的芬芳我把你放心上 刻在了我心膛橋邊姑娘 你的憂傷我把...
16/10/2020

橋邊姑娘
暖陽下 我迎芬芳 是誰家的姑娘
我走在了那座小橋上 你撫琴奏憂傷
橋邊歌唱的小姑娘 你兩眼在流淌
你說一個人在逞強 一個人念家鄉
風華模樣 你落落大方
坐在橋上 我聽你歌唱
我說橋邊姑娘 你的芬芳
我把你放心上 刻在了我心膛
橋邊姑娘 你的憂傷
我把你放心房 不想讓你流浪
暖陽下 的橋頭旁 有這樣一姑娘
她有著長長的烏黑髮 一雙眼明亮
姑娘你讓我心蕩漾 小鹿在亂撞
你說無人在身旁 一個人在流浪
風華模樣 你落落大方
坐在橋上 我聽你歌唱
我說橋邊姑娘 你的芬芳
我把你放心上 刻在了我心膛
橋邊姑娘 你的憂傷
我把你放心房 不想讓你流浪

★ 欢迎订阅SMG上海电视台官方频道:http://bit.ly/ShanghaiTV 《我们的歌》YouTube更新时间:北京时间 每周日 24点 任贤齐唱《桥边姑娘》,画面感十足 | 《我们的歌》贺岁篇 Chinese idol-Our Song【东方卫视官方频道】 东方卫视基于对华语....

偷偷看你--陳杰瑞人的愛 分兩種你不是貓 就是狗天生就很黏人或是傲慢 冷漠但你出現之後我變得不了解我 no本來過得好好 為何你來挑撥Chorus原諒我 不知不覺愛上你白天想你 夜晚又 see you in my dream誰說 一定要誰同意...
15/10/2020

偷偷看你--陳杰瑞
人的愛 分兩種
你不是貓 就是狗
天生就很黏人
或是傲慢 冷漠

但你出現之後
我變得不了解我 no
本來過得好好 為何你來挑撥

Chorus
原諒我 不知不覺愛上你
白天想你 夜晚又 see you in my dream
誰說 一定要誰同意

才能和你手牽手 環遊 宇宙

有你 世界不單調
就算是玩著手機
學貓在叫 meow

不管任何地方
有你 就會明亮

Verse 2
人的愛 分兩種
有人給多 也有人給少
但你出現之後
我變得不了解我

Chorus
原諒我 不知不覺愛上你
白天想你 夜晚又 C U in my dream
誰說 一定要誰同意

才能和你手牽手 環遊 宇宙

有你 世界不單調
就算是玩著手機
學貓在叫 meow

不管任何地方
有你 就會明亮

Reprise
偷偷看你
在偷偷看我 x7

*Chorus
原諒我 不知不覺愛上你
白天想你 夜晚又 C U in my dream
誰說 一定要誰同意

才能和你手牽手 環遊 宇宙

有你 世界不單調
就算是玩著手機
學貓在叫 meow

不管任何地方
有你 就會明亮

有你 世界不單調
就算是玩著手機
學貓在叫 meow

不管任何地方
有你 就會明亮

【直播網址】: https://www.camerabay.tv/channel/camreabayband 【學生天團瘋音樂粉絲團】: https://www.facebook.com/Camerabayband/ 【麥卡貝音樂粉絲團】: https://www.facebook.com/CamerabayMu...

08/10/2020

Cảm ơn Cô chú đã bình chọn cho bé Khưu Trung Kiên
Mã số 50354
Chúc cô chú cuối tuần vui vẻ và hạnh phúc

03/08/2020

XIN LỖI TRONG TIẾNG TRUNG

1.对不起! Duìbùqǐ!: Xin lỗi

2.真/实在对不起! Zhēn/shízài duìbùqǐ!: Thật sự xin lỗi!

3.抱歉! Bàoqiàn!: Xin lỗi

4.请你原谅! Qǐng nǐ yuánliàng!: Xin anh lượng thứ!

5.对不起,我迟到了 Duìbùqǐ, wǒ chídàole: Xin lỗi, tôi tới muộn

6.不好意思,这是我的错 bù hǎoyìsi, zhè shì wǒ de cuò: Thật ngại, đây là lỗi của tôi

7.我不是故意的 wǒ bùshì gùyì de: Tôi không cố ý

8.很抱歉,没有帮上你的忙 hěn bàoqiàn, méiyǒu bāng shàng nǐ de máng: Rất xin lỗi , vì không thể giúp anh được

9.我本来想帮你的,但是。。。。爱莫能助 wǒ běnlái xiǎng bāng nǐ de, dànshì.... Àimònéngzhù: Tôi vốn rất muốn giúp đỡ anh, nhưng lực bất tòng tâm

10.打扰了,请原谅 dǎrǎole, qǐng yuánliàng: làm phiền anh rồi, xin lượng thứ

11.对不起,我打断你一下 duìbùqǐ, wǒ dǎ duàn nǐ yīxià: Xin lỗi, tôi ngắt lời anh một chút

12.请你原谅我这一次 qǐng nǐ yuánliàng wǒ zhè yīcì: Xin anh lượng thứ cho tôi lần này

13.让你久等了,实在抱歉 ràng nǐ jiǔ děngle, shízài bàoqiàn: Khiến anh chờ lâu rồi, thật sự xin lỗi

14.对不起,我那天没空 duìbùqǐ, wǒ nèitiān méi kōng: Xin lỗi, hôm đó tôi không rảnh

15.我已经有约了,能不能改天? wǒ yǐjīng yǒu yuēle, néng bùnéng gǎitiān?: Tôi đã có hẹn rồi, có thể đổi sang ngày khác không?

03/08/2020

Lâu rồi và đã rất lâu ,có ai còn nhớ k

Phân biệt 去 qù và 走 zǒu trong tiếng Trung:
A. Nghĩa giống nhau của 去 qù và 走 zǒu:
1. 去 qù và 走 zǒu đều chỉ sự di chuyển, chuyển động, đi lại:
你走吧。 . Bạn đi đi.
Cũng có thể nói:
你去吧。. Bạn đi đi.
别走那么快。. Đừng đi nhanh thế.
Cũng có thể nói:
别去那么快。. Đừng đi nhanh thế.

2. 去 qù và 走 zǒu đều có nghĩa là: chết, đi rồi.
昨天晚上,她奶奶走了。 . Tối qua, bà nội cô ấy đi rồi.
Câu này cũng có thể nói:
昨天晚上,她奶奶去了。. Tối qua, bà nội cô ấy đi rồi.

B. Nghĩa gần tương tự của 去 qù và 走 zǒu:
1. Khi cùng biểu thị nghĩa: di chuyển, di động, chuyển động
Động từ 走 zǒu muốn nhấn mạnh đến quãng đường di chuyển, đến bước đi ngắn, nhanh; 去 qù thường nhấn mạnh đến việc di chuyển từ địa điểm A đến địa điểm B.
这步棋走错了。. Nước cờ này di chuyển sai rồi!
这几年,他走遍中国了。. Mấy năm nay, anh ấy đi khắp Trung Quốc rồi.
这辆车,一个小时能走六十公里。. Chiếc xe này, một giờ có thể chạy được 60km.
这只表走得很准,一点儿也不错。. Chiếc đồng hồ này chạy rất chuẩn, không sai chút nào.

Lưu ý: Động từ 走 zǒu từ không mang tân ngữ là danh từ chỉ địa điểm ở phía sau.
我去美国 . Tôi đi Mỹ
Không nói: 我走美国 wǒ zǒu Měi guó
你去哪儿?. Bạn đi đâu?
Không nói: 你去哪儿? nǐ zǒu nǎr
我去超市买东西。. Tôi đi xem phim.
Không nói: 我走超市买东西。wǒ zǒu chāo shì mǎi dōng xi

2. Khi muốn nói đến kĩ năng đi lại của loài vật và loài người, ta dùng 走 zǒu, không dùng từ 去 qù
孩子会走了。. Đứa bé biết đi rồi.
Câu này không nói: 孩子会去了。hái zi huì qù le

C. Nghĩa khác nhau của 去 qù và 走 zǒu:
1. Từ 走 zǒu:
Động từ 走 zǒu: sai, trệch, lệch, mất, lỡ, để lộ, lọt...
你别把她的意思讲走了。. Đừng nói sai ý của anh ấy.
他说话不小心走了嘴,走漏公司的消息了。. Nó nói chuyện không cẩn thận, nói lỡ miệng, để lộ tin tức của công ty rồi.
咖啡会在几个星期内走味,因此最好少量购买。. Cà phê sẽ bị mất vị trong vài tuần, cho nên tốt nhất nên mua số lượng ít.

2. Từ 去 qù:
2. 1. Động từ 去 qù: để
去 qù đặt giữa hai cụm động từ, hoặc đặt sau hai cụm động từ dùng để chỉ hành động thứ nhất làm phương tiện để thực hiện hành động thứ 2
他回家吃饭去了。
tā huí jiā chī fàn qù le
Anh ấy về nhà ăn cơm rồi.
你用你的钱去买吧,别用你妈妈的。
nǐ yòng nǐ de qián qù mǎi ba bié yòng nǐ mā ma de
Anh dùng tiền của anh mà mua, đừng lấy tiền của mẹ.
他买这个礼物去送他的朋友。
tā mǎi zhè ge lǐ wù qù sòng tā de péng you
Nó mua món quà này để tặng cho bạn nó.

2.2.Động từ 去 qù: cách, khoảng cách, rời xa
这里去北京一百公里。
zhè lǐ qù Běi jīng yì bǎi gōng lǐ
Ở đây cách Bắc Kinh 100km.
我的观点和她的想法相去不远。
wǒ de guān diǎn hé tā de xiǎng fǎ xiāng qù bù yuǎn
Quan điểm của tôi và cách nghĩ của cô ấy không khác nhau là mấy.
这个数字和事实相去不远。
zhè ge shù zì hé shì shí xiāng qù bù yuǎn
Con số này so với thực tế khá tương đồng.
《去国怀乡》是中国的 一句成语。
qù guó huái xiāng shì Zhōng guó de yí jù chéng yǔ
"Khứ quốc hoài hương" là một câu thành ngữ của Trung Quốc.

2.3.Động từ 去 qù: bỏ đi, gọt đi, cắt đi, khử đi, xén đi...
小孩子头发太长了,去短一点儿。
xiǎo hái zi tóu fa tài cháng le qù duǎn yì diǎnr
Tóc của con dài quá rồi, cắt ngắn đi một chút.
我现在才知道海带是可帮助人体去毒的食物。
wǒ xiàn zài cái zhī dào hǎi dài shì kě bāng zhù rén tǐ qù dú de shí wù
Bây giờ tôi mới biết rong biển là thực vật có thể giúp cơ thể giải độc.
我们可以用生姜来去除新疤痕。
wǒ men kě yǐ yòng shēng jiāng lái qù chú xīn bā hén
Chúng ta có thể dùng gừng tươi để làm mờ vết sẹo mới.

2.4.Động từ 去 qu (thanh nhẹ): đứng sau động từ làm bổng ngữ xu hướng, chỉ phương hướng hoặc sự tiếp tục:
你上楼去吧。
nǐ shàng lóu qu ba
Bạn đi lên trên tầng đi.
人太多了,我进不去。
rén tài duō le wǒ jìn bú qu
Đông người quá, tôi không vào được.
我还在听,你讲下去吧。
wǒ hái zài tīng nǐ jiǎng xià qu ba
Tôi vẫn đang nghe đây, bạn nói tiếp đi.

2.5.Động từ 去 qù: diễn vai, thủ vai, đóng vai
在《断桥》中,她去白娘子。
zài duàn qiáo zhōng tā qù bái niáng zǐ
Trong trích "Đoạn Kiều", cô ấy đóng vai Bạch Nương Tử.
2.6. Danh từ 去 qù: 去声 qù shēng chỉ thanh 4 trong tiếng Trung

Phân biệt 去 qù và 走 zǒu trong tiếng Trung:
A. Nghĩa giống nhau của 去 qù và 走 zǒu:
1. 去 qù và 走 zǒu đều chỉ sự di chuyển, chuyển động, đi lại:
你走吧。 . Bạn đi đi.
Cũng có thể nói:
你去吧。. Bạn đi đi.
别走那么快。. Đừng đi nhanh thế.
Cũng có thể nói:
别去那么快。. Đừng đi nhanh thế.

2. 去 qù và 走 zǒu đều có nghĩa là: chết, đi rồi.
昨天晚上,她奶奶走了。 . Tối qua, bà nội cô ấy đi rồi.
Câu này cũng có thể nói:
昨天晚上,她奶奶去了。. Tối qua, bà nội cô ấy đi rồi.

B. Nghĩa gần tương tự của 去 qù và 走 zǒu:
1. Khi cùng biểu thị nghĩa: di chuyển, di động, chuyển động
Động từ 走 zǒu muốn nhấn mạnh đến quãng đường di chuyển, đến bước đi ngắn, nhanh; 去 qù thường nhấn mạnh đến việc di chuyển từ địa điểm A đến địa điểm B.
这步棋走错了。. Nước cờ này di chuyển sai rồi!
这几年,他走遍中国了。. Mấy năm nay, anh ấy đi khắp Trung Quốc rồi.
这辆车,一个小时能走六十公里。. Chiếc xe này, một giờ có thể chạy được 60km.
这只表走得很准,一点儿也不错。. Chiếc đồng hồ này chạy rất chuẩn, không sai chút nào.

Lưu ý: Động từ 走 zǒu từ không mang tân ngữ là danh từ chỉ địa điểm ở phía sau.
我去美国 . Tôi đi Mỹ
Không nói: 我走美国 wǒ zǒu Měi guó
你去哪儿?. Bạn đi đâu?
Không nói: 你去哪儿? nǐ zǒu nǎr
我去超市买东西。. Tôi đi xem phim.
Không nói: 我走超市买东西。wǒ zǒu chāo shì mǎi dōng xi

2. Khi muốn nói đến kĩ năng đi lại của loài vật và loài người, ta dùng 走 zǒu, không dùng từ 去 qù
孩子会走了。. Đứa bé biết đi rồi.
Câu này không nói: 孩子会去了。hái zi huì qù le

C. Nghĩa khác nhau của 去 qù và 走 zǒu:
1. Từ 走 zǒu:
Động từ 走 zǒu: sai, trệch, lệch, mất, lỡ, để lộ, lọt...
你别把她的意思讲走了。. Đừng nói sai ý của anh ấy.
他说话不小心走了嘴,走漏公司的消息了。. Nó nói chuyện không cẩn thận, nói lỡ miệng, để lộ tin tức của công ty rồi.
咖啡会在几个星期内走味,因此最好少量购买。. Cà phê sẽ bị mất vị trong vài tuần, cho nên tốt nhất nên mua số lượng ít.

2. Từ 去 qù:
2. 1. Động từ 去 qù: để
去 qù đặt giữa hai cụm động từ, hoặc đặt sau hai cụm động từ dùng để chỉ hành động thứ nhất làm phương tiện để thực hiện hành động thứ 2
他回家吃饭去了。
tā huí jiā chī fàn qù le
Anh ấy về nhà ăn cơm rồi.
你用你的钱去买吧,别用你妈妈的。
nǐ yòng nǐ de qián qù mǎi ba bié yòng nǐ mā ma de
Anh dùng tiền của anh mà mua, đừng lấy tiền của mẹ.
他买这个礼物去送他的朋友。
tā mǎi zhè ge lǐ wù qù sòng tā de péng you
Nó mua món quà này để tặng cho bạn nó.

2.2.Động từ 去 qù: cách, khoảng cách, rời xa
这里去北京一百公里。
zhè lǐ qù Běi jīng yì bǎi gōng lǐ
Ở đây cách Bắc Kinh 100km.
我的观点和她的想法相去不远。
wǒ de guān diǎn hé tā de xiǎng fǎ xiāng qù bù yuǎn
Quan điểm của tôi và cách nghĩ của cô ấy không khác nhau là mấy.
这个数字和事实相去不远。
zhè ge shù zì hé shì shí xiāng qù bù yuǎn
Con số này so với thực tế khá tương đồng.
《去国怀乡》是中国的 一句成语。
qù guó huái xiāng shì Zhōng guó de yí jù chéng yǔ
"Khứ quốc hoài hương" là một câu thành ngữ của Trung Quốc.

2.3.Động từ 去 qù: bỏ đi, gọt đi, cắt đi, khử đi, xén đi...
小孩子头发太长了,去短一点儿。
xiǎo hái zi tóu fa tài cháng le qù duǎn yì diǎnr
Tóc của con dài quá rồi, cắt ngắn đi một chút.
我现在才知道海带是可帮助人体去毒的食物。
wǒ xiàn zài cái zhī dào hǎi dài shì kě bāng zhù rén tǐ qù dú de shí wù
Bây giờ tôi mới biết rong biển là thực vật có thể giúp cơ thể giải độc.
我们可以用生姜来去除新疤痕。
wǒ men kě yǐ yòng shēng jiāng lái qù chú xīn bā hén
Chúng ta có thể dùng gừng tươi để làm mờ vết sẹo mới.

2.4.Động từ 去 qu (thanh nhẹ): đứng sau động từ làm bổng ngữ xu hướng, chỉ phương hướng hoặc sự tiếp tục:
你上楼去吧。
nǐ shàng lóu qu ba
Bạn đi lên trên tầng đi.
人太多了,我进不去。
rén tài duō le wǒ jìn bú qu
Đông người quá, tôi không vào được.
我还在听,你讲下去吧。
wǒ hái zài tīng nǐ jiǎng xià qu ba
Tôi vẫn đang nghe đây, bạn nói tiếp đi.

2.5.Động từ 去 qù: diễn vai, thủ vai, đóng vai
在《断桥》中,她去白娘子。
zài duàn qiáo zhōng tā qù bái niáng zǐ
Trong trích "Đoạn Kiều", cô ấy đóng vai Bạch Nương Tử.
2.6. Danh từ 去 qù: 去声 qù shēng chỉ thanh 4 trong tiếng Trung

26/04/2020

你的答案
作词 : 林晨阳 /刘涛

编曲 Arranger:谭侃侃

也许世界就这样

我也还在路上

没有人能诉说

也许我只能沉默

眼泪湿润眼眶

可又不甘懦弱

低着头 期待白昼

接受所有的嘲讽

向着风 拥抱彩虹

勇敢的向前走

黎明的那道光

会越过黑暗

打破一切恐惧我能

找到答案

哪怕要逆着光

就驱散黑暗

丢弃所有的负担

不再孤单

不再孤单

也许世界就这样

我也还在路上

没有人能诉说

也许我只能沉默

眼泪湿润眼眶

可又不甘懦弱

低着头 期待白昼

接受所有的嘲讽

向着风 拥抱彩虹

勇敢的向前走

黎明的那道光

会越过黑暗

打破一切恐惧我能

找到答案

哪怕要逆着光

就驱散黑暗

丢弃所有的负担

不再孤单

不再孤单

黎明的那道光

会越过黑暗

打破一切恐惧我能

找到答案

哪怕要逆着光

就驱散黑暗

有一万种的力量

淹没孤单

不再孤单

你的答案作词 : 林晨阳 /刘涛编曲 Arranger:谭侃侃也许世界就这样我也还在路上没有人能诉说也许我只能沉默眼泪湿润眼眶可又不甘懦弱低着头 期待白昼接受所有的嘲讽向着风 拥抱彩虹勇敢的向前走黎明的那道光会越过黑暗打破一切恐惧我能找到答...
26/04/2020

你的答案
作词 : 林晨阳 /刘涛

编曲 Arranger:谭侃侃

也许世界就这样

我也还在路上

没有人能诉说

也许我只能沉默

眼泪湿润眼眶

可又不甘懦弱

低着头 期待白昼

接受所有的嘲讽

向着风 拥抱彩虹

勇敢的向前走

黎明的那道光

会越过黑暗

打破一切恐惧我能

找到答案

哪怕要逆着光

就驱散黑暗

丢弃所有的负担

不再孤单

不再孤单

也许世界就这样

我也还在路上

没有人能诉说

也许我只能沉默

眼泪湿润眼眶

可又不甘懦弱

低着头 期待白昼

接受所有的嘲讽

向着风 拥抱彩虹

勇敢的向前走

黎明的那道光

会越过黑暗

打破一切恐惧我能

找到答案

哪怕要逆着光

就驱散黑暗

丢弃所有的负担

不再孤单

不再孤单

黎明的那道光

会越过黑暗

打破一切恐惧我能

找到答案

哪怕要逆着光

就驱散黑暗

有一万种的力量

淹没孤单

不再孤单

想听好歌,请订阅本频道【http://bit.ly/2SSPdcj】 不定时为你更新最热门、最好听的歌曲! 《歌手·当打之年》单曲纯享:http://bit.ly/3bLksyL *温馨提示:部分歌曲因版权问题无法上传,请移步官方渠道观看: 芒果TV会员频道:http://bi...

Các loại rau
08/05/2016

Các loại rau

Các loại củ
04/05/2016

Các loại củ

Address

Binh Long

Telephone

+84938653618

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Lớp Hoa Ngữ posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Share