Giải Đáp Sinh Học

Giải Đáp Sinh Học Kiến thức liên quan môn SINH HỌC
Email : [email protected]

28/08/2013

Câu 1.Số phát biểu SAI trong các phát biểu sau ?
(1) Một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa 9 loại mã bộ ba.
(2) Ở sinh vật nhân thực, trình tự nuclêôtit trong vùng mã hóa của gen nhưng không mã hóa axit amin được gọi là đoạn intron.
(3) Vùng điều hoà là vùng quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin.
(4) Chỉ có 3 bộ ba sau UAG, UAA, UGA là chỉ mã hóa cho 1 aa.
(5) Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.
6) Gen không phân mảnh có vùng mã hoá không liên tục.
A. 3 B.4 D.5 C.6

Câu 2.Các phát biểu ĐÚNG trong số các phát biểu sau ?
(1) Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là anticodon.
(2) Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
(3) Vùng kết thúc của gen là vùng mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
(4) Mã di truyền có tính phổ biến, tức là tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ.
(5) Cơ sở của nguyên tắc bán bảo tồn là mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do.
(6) Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm các vùng theo trình tự là: vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc. A.(2),(3),(5),(6). B.(1),(3),(4),(6). C.(2),(3),(4),(5). D.(2),(3),(4),(5).

12/08/2013

Bài 1 : GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN

Câu 1: Gen là gì?

A. Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit.
B. Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN.
C. Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một số phân tử ARN.
D. Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một số loại chuỗi pôlipeptit hay một số loại phân tử ARN.
Câu 2: Điều nào không đúng với cấu trúc của gen?

A. Vùng kết thúc nằm ở cuối gen mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
B. Vùng khởi đầu nằm ở đầu gen mang tín hiệu khởi đầu và kiểm soát quá trình dịch mã.
C. Vùng khởi đầu nằm ở đầu gen mang tín hiệu khởi đầu và kiểm soát quá trình phiên mã.
D. Vùng mã hoá ở giữa gen mang thông tin mã hoá axit amin.
Câu 3: Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa gen cấu trúc và gen điều hoà là

A. về khả năng phiên mã của gen. B. về chức năng của prôtêin do gen tổng hợp.

C. về vị trí phân bố của gen. D. về cấu trúc của gen.

Câu 4: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của mã di truyền?

A. Tính phổ biến. B. tính đặc hiệu. C. Tính thoái hoá. D. Tính bán bảo tồn.

Câu 5: Mã di truyền có tính thoái hoá là hiện tượng

A. có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một axit amin.

B. có nhiều axit amin được mã hoá bởi một bộ ba.

C. có nhiều bộ hai mã hoá đồng thời nhiều axit amin.

D. một bộ ba mã hoá một axit amin.

Câu 6: Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới

A. Tính liên tục. B. Tính đặc hiệu.

C. Tính phổ biến. D. Tính thoái hoá.

Câu 7: Thông tin di truyền được mã hoá trong ADN dưới dạng

A. trình tự của các bộ 4 nuclêôtit quy định trình tự của các axit amin trong chuỗi pôlipeptit.

B. trình tự của các bộ 1 nuclêôtit quy định trình tự của các axit amin trong chuỗi pôlipeptit.

C. trình tự của các bộ 2 nuclêôtit quy định trình tự của các axit amin trong chuỗi pôlipeptit.

D. trình tự của các bộ 3 nuclêôtit quy định trình tự của các axit amin trong chuỗi pôlipeptit.

Câu 8: Một axit amin trong phân tử prôtêin được mã hoá trên gen dưới dạng

A. mã bộ một. B. mã bộ hai. C. mã bộ ba. D. mã bộ bốn.

Câu 9: Vì sao mã di truyền là mã bộ ba?

A. Vì mã bộ một và bộ hai không tạo được sự phong phú về thông tin di truyền.

B. Vì số nuclêôtit ở mỗi mạch của gen dài gấp 3 lần số axit amin của chuỗi pôlipeptit.

C. Vì số nuclêôtit ở hai mạch của gen dài gấp 6 lần số axit amin của chuỗi pôlipeptit.

D. Vì 3 nuclêôtit mã hoá cho 1 axit amin thì số tổ hợp sẽ là 43 = 64 bộ ba đủ để mã hoá 20 loại axit amin.

Câu 10: Số bộ ba mã hoá cho các axit amin là

A. 61. B. 42. C. 64. D. 21.

Câu 11: Giả sử một gen chỉ được cấu tạo từ 2 loại nuclêôtit guanin và xitôxin. Trên mạch mang mã gốc của gen đó, có thể có tối đa bao nhiêu bộ ba?

A. 2. B. 64. C. 8. D. 16.

Câu 12: Bộ ba nào dưới đây là bộ ba vô nghĩa (không mã hoá axit amin) làm nhiệm vụ báo hiệu kết thúc việc tổng hợp prôtêin?

A. AUA, AUG, UGA. B. UAA, UAG, UGA.

C. UAX, AXX, UGG. D. UAA, UGA, UXG.

Câu 13: Bộ ba mở đầu trên mARN là

A. UAA. B. AUG. C. AAG. D. UAG.

Câu 14: Các bộ ba khác nhau bởi

A. trật tự của các nuclêôtit. B. thành phần của các nuclêôtit.

C. số lượng của các nuclêôtit. D. trật tự và thành phần của các nuclêôtit.

Câu 15: Mã di truyền trên mARN được đọc theo

A. một chiều từ 3’ đến 5’. B. Hai chiều tuỳ theo vị trí của enzim.

C. ngược chiều di chuyển của ribôxôm. D. một chiều từ 5’ đến 3’.

Câu 16: Đặc điểm nào dưới đây không đúng với mã di truyền?

A. Mã di truyền là mã bộ ba, nghĩa là cứ ba nuclêôtit kế tiếp nhau quy định một axit amin.

B. Mã di truyền mang tính thoái hoá, nghĩa là một loại axit amin được mã hoá bởi hai hay nhiều bộ ba.

C. Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định và liên tục theo từng cụm ba nuclêôtit, không gối lên nhau.

D. Mã di truyền mang tính riêng biệt, mỗi loài sinh vật có một bộ mã di truyền riêng.

Câu 17: Sự nhân đôi của ADN xảy ra ở những bộ phận nào trong tế bào nhân thực?

A. Lục lạp, trung thể, ti thể. B. Ti thể, nhân, lục lạp.

C. Lục lạp, nhân, trung thể. D. Nhân, trung thể, ti thể.

Câu 18: Quá trình nhân đôi của ADN còn được gọi là quá trình

A. tái bản, tự sao. B. phiên mã. C. dịch mã. D. sao mã.

Câu 19: Trong chu kì tế bào, sự nhân đôi của ADN trong nhân diễn ra ở

A. pha G1 của kì trung gian. B. pha G2 của kì trung gian.

C. pha S của kì trung gian. D. pha M của chu kì tế bào.

Câu 20: Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn có tác dụng

A. chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào.

B. chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể.

C. đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể.

D. đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất.

Câu 21: Trong quá trình nhân đôi, enzim ADN pôlimeraza di chuyển trên mỗi mạch khuôn của ADN

A. theo chiều từ 5’ đến 3’.

B. theo chiều từ 3’ đến 5’.

C. di chuyển một cách ngẫu nhiên.

D. theo chiều từ 5’ đến 3’ trên mạch này và 3’ đến 5’ trên mạch kia.

Câu 22: Quá trình tự nhân đôi ADN, chỉ có một mạch được tổng hợp liên tục mạch còn lại tổng hợp gián đoạn vì enzim ADN – pôlimeraza

A. chỉ trượt trên mạch khuôn theo chiều 3’ --> 5’ và tổng hợp mạch mới bổ sung theo chiều từ 5’ --> 3’.

B. chỉ trượt trên mạch khuôn theo chiều 5’ --> 3’ và tổng hợp mạch mới bổ sung theo chiều từ 3’ -->5’.

C. có lúc thì trượt trên mạch khuôn theo chiều 5’ --> 3’ có lúc thì trượt trên mạch khuôn theo chiều 3’ --> 5’và mạch mới luôn tổng hợp theo chiều từ 5’ --> 3’.

D. có lúc thì trượt trên mạch khuôn theo chiều 5’ --> 3’ có lúc thì trượt trên mạch khuôn theo chiều 3’ --> 5’và mạch mới luôn tổng hợp theo chiều từ 3’ -->5’.

Câu 23: Quá trình tự nhân đôi của ADN, enzim ADN pôlimeraza có vai trò

A. tháo xoắn phân tử ADN, bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa 2 mạch ADN lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.

B. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa 2 mạch ADN.

C. lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với các nuclêôtit trên mỗi mạch khuôn của ADN.

D. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa 2 mạch ADN, cung cấp năng lượng cho quá trình tự nhân đôi.

Câu 24: Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi ADN là

A. A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G.

B. A liên kết với X, G liên kết với T.

C. A liên kết với U, G liên kết với X.

D. A liên kết với T, G liên kết với X.

Câu 25: Trong quá trình nhân đôi ADN, các nuclêôtit tự do sẽ tương ứng với các nuclêôtit trên mỗi mạch của phân tử ADN theo cách

A. nuclêôtit loại nào sẽ kết hợp với nuclêôtit loại đó.

B. dựa trên nguyên tắc bổ sung (A – T, G – X).

C. các bazơ nitric có kích thước lớn sẽ bổ sung với bazơ nitric có kích thước bé.

D. ngẫu nhiên.

Câu 26: Đoạn okazaki là

A. đoạn ADN được tổng hợp một cách liên tục trên mạch ADN cũ trong quá trình nhân đôi.

B. các đoạn ADN mới được tổng hợp thành từng đoạn ngắn theo hướng ngược chiều tháo xoắn của ADN trong quá trình nhân đôi.

C. các đoạn ADN mới được tổng hợp thành từng đoạn ngắn theo hướng cùng chiều tháo xoắn của ADN trong quá trình nhân đôi.

D. các đoạn ADN mới được tổng hợp trên hai mạch của phân tử ADN cũ trong quá trình nhân đôi.

Câu 27: Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình nhân đôi ADN hình thành theo chiều

A. cùng chiều với mạch khuôn. B. 3’ đến 5’.

C. 5’ đến 3’. D. cùng chiều tháo xoắn của ADN.

Câu 28: Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là

A. Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu.

B. Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia có cấu trúc đã thay đổi.

C. Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp.

D. Sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN trên hai hướng ngược chiều nhau.

Câu 29: Sự nhân đôi ADN ngoài nhân (trong ti thể, lạp thể) diễn ra

A. độc lập với sự nhân đôi của ADN trong nhân.

B. phụ thuộc với sự nhân đôi của ADN trong nhân.

C. phụ thuộc với sự nhân đôi của tế bào.

D. trước khi nhân đôi của ADN trong nhân.

Câu 30: Cơ chế nhân đôi của ADN trong nhân là cơ sở

A. đưa đến sự nhân đôi của NST. B. đưa đến sự nhân đôi của ti thể.

C. đưa đến sự nhân đôi của trung tử. D. đưa đến sự nhân đôi của lạp thể.

Câu 31: Sau khi kết thúc nhân đôi, từ một ADN mẹ đã tạo nên

A. hai ADN, trong đó mỗi ADN có một mạch cũ và một mạch mới được tổng hợp.

B. một ADN mới hoàn toàn và một ADN cũ.

C. hai ADN mới hoàn toàn.

D. hai ADN, trong đó mỗi mạch có sự xen đoạn cũ và đoạn mới được tổng hợp.

Câu 32: Phân tử ADN ở vi khuẩn E.coli chỉ chứa N15 phóng xạ. Nếu chuyển E.coli này sang môi trường chỉ có N14 thì sau 4 lần sao chép sẽ có bao nhiêu phân tử ADN còn chứa N15?

A. Có 4 phân tử ADN. B. Có 2 phân tử ADN.

C. Có 8 phân tử ADN. D. Có 16 phân tử ADN.

Câu 33: Sự nhân đôi ADN ở sinh vật nhân thực có sự khác biệt với sự nhân đôi ADN ở E.coli về:

1 - Chiều tổng hợp; 2 – Các enzim tham gia; 3 – Thành phần tham gia;

4 - Số lượng các đơn vị nhân đôi; 5 – Nguyên tắc nhân đôi.

Tổng hợp đúng là

A. 1, 2. B. 2, 3. C. 2, 4. D. 3, 5.

Câu 34: Trên một đoạn mạch khuôn của phân tử ADN có số nuclêôtit các loại như sau: A = 60, G = 120, X = 80, T = 30. Sau một lần nhân đôi đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp số nuclêôtit mỗi loại là bao nhiêu?

A. A = T = 180, G = X = 110. B. A = T = 150, G = X = 140.

C. A = T = 90, G = X = 200. D. A = T = 200, G = X = 90.

Câu 35: Phân tử ADN dài 1,02 mm. Khi phân tử này nhân đôi một lần, số nuclêôtit tự do mà môi trường nội bào cần cung cấp là

A. 1,02 x 105. B. 6 x 105. C. 6 x 106. D. 3 x 106.

07/08/2013

Câu 51. Điều hòa hoạt động gen ở cấp độ dịch mã chủ yếu là
a Loại bỏ prôtêin chưa cần
b Ổn định số lượng gen trong hệ gen
c Điều khiển lượng mARN được tạo ra
d Điều hòa thời gian tồn tại của mARN

Câu 52. Khi một gen nào đó bị đóng, không hoạt động, đó là biểu hiện điều hòa hoạt động gen ở cấp độ
a Trước phiên mã
b Sau dịch mã
c Phiên mã
d Sau phiên mã

Câu 53. Promotor -(P) - là
a Cụm gen cấu trúc liên quan nhau về chức năng
b Gen điều hòa tổng hợp protein ức chế
c Vùng khởi động đầu gen nơi bắt đầu phiên mã
d Vùng vận hành chi phối cụm gen cấu trúc

Câu 54. Operator (O) là
a Gen điều hòa tổng hợp prôtêin ức chế
b Cụm gen cấu trúc liên quan nhau về chức năng
c Vùng điều hòa đầu gen nơi khởi đầu phiên mã
d Vùng vận hành có thể liên kết prôtêin ức chế

Câu 55. Regulator (R) là
a Vùng vận hành chi phối cụm gen cấu trúc
b Vùng điều hòa đầu gen nơi khởi đầu phiên mã
c Cụm gen cấu trúc liên quan nhau về chức năng
d Vùng mã hóa ở gen điều hòa tạo prôtêin ức chế

07/08/2013

Câu 46. Có thể gọi mARN là
a Bản dịch mã
b Bản mã sao
c Bản mã đối
d Bản mã gốc

Câu 47. Thực chất của quá trình dịch mã là
a Chuyển trình tự nuclêôtit thành trình tự axit amin trong Protêin
b Tạo ra chuỗi ribônuclêôtít từ chuỗi nuclêôtít
c Chuyển trình tự ribônuclêôtít thành trình tự nuclêôtít
d Tạo ra phân tử Prôtêin có cấu trúc bậc cao

Câu 48. Phiên mã ngược là hiện tượng
a Từ ADN tổng hợp ARN
b Từ Prôtêin tổng hợp ARN
c Từ ARN tổng hợp ADN
d Từ ADN tổng hợp prôtêin

Câu 49. Phân tử đóng vai trò giải mã trong tổng hợp protêin là
a tARN
b mARN
c ADN
d rARN

Câu 50. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau
a Ở tế bào nhân sơ, sau khi phiên mã các đoạn intron sẽ bị loại bỏ
b Ở tế bào nhân chuẩn mARN vừa được tổng hợp gọi là mARN sơ khai
c Trong phiên mã, mạch được chọn làm khuôn là mạch 3’-5’
d Chiều tổng hợp của enzim ARN-polimeraza là chiều 5’-3’

07/08/2013

Câu 41. Hoạt động nào sau đây trong tế bào mở đầu cho quá trình giải mã tổng hợp prôtêin
a Lắp đặt các axit amin vào ribôxôm
b Hình thành liên kết peptit giữa các axit amin
c Tổng hợp mARN
d Hoạt hoá axit amin

Câu 42. Nguyên nhân chính dẫn đến sự xuất hiện Okazaki là
a ARN-pôlimeraza chỉ trược theo chiều 5' - 3'
b Nguyên tắc bán bảo toàn chi phối ADN tự sao
c Pôlinuclêotit mới chỉ tạo thành theo chiều 5' - 3'
d Nguyên tắc bổ sung chi phối sự lắp ráp nuclêotit

Câu 43. Trong quá trình sinh tổng hợp prôtêin, cấu trúc nào làm nhiệm vụ vận chuyển axit amin
a ADN b rARN
c mARN d tARN

Câu 44. Phân tử mang mật mã trực tiếp cho ribôxôm dịch mã là
a mARN b rARN
c ADN d tARN

Câu 45. Phân tử nào có vị trí để ribôxôm nhận biết và gắn vào khi dịch mã
a mARN b ADN
c tARN d rARN

06/08/2013

Câu 36. Hoạt động nào sau đây của gen cấu trúc được xem là chuẩn bị cho quá trình tổng hợp prôtêin
a Dịch mã
b Sao mã
c Tự sao
d Tự nhân đôi

Câu 37. Đặc điểm có trong cấu trúc của prôtêin mà không có trong cấu trúc của ADN và ARN là
a Trên mạch cấu tạo có các vòng xoắn
b Có các liên kết peptit giữa các axit amin
c Có tính đa dạng và tính đặc trưng
d Có cấu tạo 1 mạch

Câu 38. Quá trình tổng hợp prôtêin được gọi là
a Tự sao b Giải mã
c Khớp mã d Sao mã

Câu 39. Trong tổng hợp prôtêin, axit amin không tham gia vao cấu trúc của phân tử prôtêin, dù trước đó đã được tổng hợp là
a Axit amin thứ nhất
b Axit amin cuối cùng
c Axit amin thứ hai
d Axit amin mở đầu

Câu 40. Tổng hợp prôtêin xảy ra ở
a Tế bào chất
b Nhiễm sắc thể
c Nhân tế bào
d Tất cả các bào quan

06/08/2013

Câu 31. Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit diễn ra tại đâu
a Nhân tế bào
b Tế bào chất
c mARN
d Ribosome

Câu 32. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau
a Chiều tổng hợp của enzim ARN-polimeraza là chiều 5’-3’
b Ở tế bào nhân sơ, sau khi phiên mã các đoạn intron sẽ bị loại bỏ
c Ở tế bào nhân chuẩn mARN vừa được tổng hợp gọi là mARN sơ khai
d Trong phiên mã, mạch được chọn làm khuôn là mạch 3’-5’

Câu 33. Polixôm là
a Một loại ribôxôm chỉ có ở sinh vật nhân sơ
b Một loại ribôxôm chỉ có ở sinh vật nhân chuẩn
c Một nhóm ribôxôm cùng hoạt động trên một phân tử mARN vào cùng 1 thời điểm
d Một loại enzim có vai trò xúc tác quá trình sinh tông hợp prôtêin

Câu 34. Đặc điểm của prôtêin bậc 4 khác biệt với prôtêin các bậc còn lại là
a Cấu tạo từ 2 mạch pôlipeptit
b Có các liên kết hiđrô
c Cấu tạo từ 2 hay nhiều mạch pôlipeptit
d Có các liên kết peptit giữa các đơn phân

Câu 35. Mỗi axit amin được cấu tạo bởi 3 thành phần nào sau đây
a Đường ribô, axit phôtphoric, bazơ nitric
b Axit phôtphoric, nhóm amin, nhóm gốc
c Đường đêôxiribô, axit phôtphoric, bazơ nitric
d Nhóm amin, nhóm cacbôxyl, nhóm gốc

06/08/2013

Câu 26. Tính thoái hóa của mã di truyền thể hiện ở điểm
a 1 bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin
b Được đọc liên tục 1 chiều không gối lên nhau
c Mọi loài sinh vật đều dùng chung 1 bộ mã
d 1 loại axit amin thường được mã hóa bởi nhiều bộ ba

Câu 27. Dấu hiệu để nhận biết mạch gốc là
a Mạch bên trái, chiều 3' - 5'
b Mạch ở phía trên, chiều 5' - 3
c Có codon mở đầu là 3' XAT 5'
d Có codon mở đầu là 5' XAT 3'

Câu 28. Trên ADN, mã di truyền được đọc như thế nào
a Từ 1 điểm xác định theo từng bộ 3 ở 2 mạch
b Từ giữa gen sang 2 đầu, theo từng bộ 3
c Từ điểm bất kì, theo từng bộ 3 trên mạch gốc
d Từ 1 điểm xác định, theo từng bộ 3 ở mỗi mạch

Câu 29. Đầu 5' và 3' của chuỗi ADN có ý nghĩa gì?
a Đầu 5' có đường 5C, còn đầu 3' không có
b Đầu 5' có 5C tự do, đầu 3' có 3C tự do
c 5' là C5 của đường gắn với nhóm P tự do, 3' là C3 gắn với OH tự do
d 5' là C5 của photphat gắn với đường tự do, 3' là C3 gắn với OH tự do

Câu 30. Gen có 2 mạch đối song song thì mạch bổ sung với mạch gốc là
a Mạch có chiều 3' - 5'
b Mạch có mã khởi đầu là 5' ATG 3'
c Mạch có mã khởi đầu là 3' ATG 5'
d Mạch có chiều 5' - 3'

06/08/2013

Câu 21. Trong tế bào nhân thực gen không có ở
a Ti thể
b Nhiễm sắc thể
c Trung thể
d Lục lạp

Câu 22. Gen phân mảnh có đặc tính là
a Chia thành nhiều mảnh, mỗi mảnh một nơi
b Do các đoạn Ôkazaki gắn lại
c Có những vùng mã hóa xen kẽ những đoạn không mã hóa
d Gồm các đoạn Nuclêotit không nối nhau liên tục

Câu 23. Nếu cùng chứa thông tin của 500 axit amin như nhau, thì gen ở tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ, gen nào dài hơn
a Ở tế bào nhân sơ dài hơn
b Ở tế bào nhân thực dài hơn
c Dài bằng nhau
d Lúc hơn, lúc kém tùy loài

Câu 24. Mã di truyền là
a Thành phần các axit amin qui định tính trạng
b Trình tự nu mã hóa cho axit amin
c Số lượng Nu mã hóa cho axit amin
d Toàn bộ các nu và axit amin ở tế bào

Câu 25. Bộ 3 mở đầu của sinh vật nhân thực là
a AGG
b UGA
c UAG
d AUG

06/08/2013

Câu 16. Kết luận nào sau đây về ADN là đúng theo nguyên tắc bổ sung
a A + G có số lượng bằng T + X
b A + T có số lượng ít hơn G + X
c A = T = G = X
d A + G có số lượng nhiều hơn T + X

Câu 17. ADN không thực hiện chức năng nào sau đây
a Bảo quản thông tin di truyền
b Chứa nhiễm sắc thể
c Truyền thông tin di truyền qua các thế hệ
d Chứa gen mang thông tin di truyền

Câu 18. Đơn phân của ADN và đơn phân của ARN không giống nhau ở thành phần nào sau đây
a Loại bazơ nitric ađênin
b Loại axit trong đơn phân
c Loại bazơ nitric guanin
d Phân tử đường trong đơn phân

Câu 19. ADN có trong thành phần nào sau đây của tế bào
a Chỉ có ở bào quan
b Chỉ có ở trong nhân
c Phần lớn ở trong nhân và một ít ở bào quan
d Màng tế bào

Câu 20. Trong tế bào sống, gen có thể có ở vị trí nào
a Ở bất kỳ đâu có ADN
b Chỉ ở tế bào chất
c Gắn trên mảng sinh chất
d Chỉ ở NST

05/08/2013

Câu 11. Trên một mạch của gen có 250 ađênin và 350 timin và gen có 30% xitôzin. Khối lượng của gen bằng
a 540000 đơn vị cacbon
b 720000 đơn vị cacbon
c 360000 đơn vị cacbon
d 900000 đơn vị cacbon

Câu 12. Phát biểu nào dưới đây không đúng
a Các liên kết hóa trị giữa các nu trong chuỗi pôlinu là các liên kết bền vững do đó các tác nhân đột biến phải có cường độ mạnh mới có thể làm ảnh hưởng đến cấu trúc của ADN
b Cơ chế nhân đôi của ADN đặt cơ sở cho sự tự nhân đôi của nhiễm sắc thể
c Phân tử ADN đóng và tháo xoắn có tính chu kì trong quá trình phân bào nguyên nhiễm
d Việc lắp ghép các nuclêotit theo nguyên tắc bổ sung trong quá trình nhân đôi đảm bảo cho thông tin di truyền được sao chép lại một cách chính xác

Câu 13. Một gen nhân đôi 1 lần và đã sử dụng của môi trường 2400 nuclêôtit, trong đó có 20% ađênin. Số liên kết hiđrô có trong mỗi gen con được tạo ra là
a 2130 liên kết
b 3120 liên kết
c 2310 liên kết
d 1230 liên kết

Câu 14. Thành phần nguyên tố cấu tạo nên ADN bao gồm
a C, H, O, S
b C, H, O, N, S
c C, H, O, N, P
d C, H, O, N

Câu 15. Mục đích của tự nhân đôi ADN là
a Chuẩn bị cho sự tổng hợp prôtêin trong tế bào
b Làm tăng lượng tế bào chất trong tế bào
c Chuẩn bị cho sự phân chia tế bào
d Tạo ra nhiều tế bào mới

Address

Hồ Chí Minh
Binh Thanh
510003

Telephone

0902651694

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Giải Đáp Sinh Học posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The University

Send a message to Giải Đáp Sinh Học:

Share