25/09/2026
Học tiếng Anh không chỉ ở trên lớp đâu các bạn à, ta có thể học mọi lúc, mọi nơi từ những điều bình dị nhất, đó mới là cách giữ lửa tự nhiên.
Cùng thầy học 3 cụm từ miêu tả biển nha.
1. The water is glistening /ˈɡlɪs.nɪŋ/ (nhớ chữ "t" câm, phát âm gần giống listening đó): Mặt nước lấp lánh như dát bạc dưới ánh nắng.
Ví dụ: The ocean is glistening under the golden afternoon sun. (Mặt biển đang lấp lánh rực rỡ dưới ánh nắng chiều vàng).
2. Waves lapping against the shore /wæps ˈlæp.ɪŋ əˈɡenst ðə ʃɔːr/: Từng đợt sóng nhẹ nhàng vỗ từng nhịp êm ái vào bờ cát.
Ví dụ: Sitting here listening to the waves lapping against the shore is the best kind of therapy.
(Ngồi đây nghe sóng nhẹ vỗ vào bờ đúng là liệu pháp chữa lành tuyệt vời nhất).
3. A refreshing sea breeze /rɪˈfreʃ.ɪŋ siː briːz/: Làn gió biển mát rượi giúp xua tan mệt mỏi, tái tạo năng lượng.
Ví dụ: After a hectic working day, nothing beats a cool, refreshing sea breeze.
(Sau một ngày làm việc bận rộn, chẳng gì tuyệt bằng một làn gió biển mát lành).