Học Tiếng Trung cùng Hằng Laoshi

Học Tiếng Trung cùng Hằng Laoshi Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Học Tiếng Trung cùng Hằng Laoshi, College & University, 153 Trần Phú , thành phố Hà Tĩnh, Ha Tinh.

Bên mình đào tạo tiếng Trung online và offline.Hỗ trợ tư vấn đi nước ngoài .
不怕慢, 就怕站。 (Không sợ đi chậm, chỉ sợ đứng yên một chỗ)
Uy tín -Chất lượng -Tận Tâm
LH:0854484001

17/12/2025

❤️人生最好的状态,
就是适当销声匿迹,
安静生活,专注自己。
不攀比,不羡慕
少社交,多清醒
孤独,却自由。
🫶Trạng thái tốt nhất của cuộc sống
là biết ẩn mình vừa đủ,
sống yên tĩnh, tập trung vào bản thân.
Không so sánh, không ganh tị,
ít giao tiếp, nhiều tỉnh táo.
Cô độc, nhưng tự do.
👎
1.人生 (rénshēng) – cuộc đời
2.状态 (zhuàngtài) – trạng thái
3.销声匿迹 (xiāo shēng nì jì) – ẩn mình, sống kín tiếng
4.专注于 (zhuānzhù yú) – tập trung vào
5.攀比 (pānbǐ) – so bì hơn thua
6.清醒 (qīngxǐng) – tỉnh táo
7.自由 (zìyóu) – tự do

Đầu tuần cùng mình học nhé 🫶Chúc 大家 tuần mới luôn năng lượng.
15/12/2025

Đầu tuần cùng mình học nhé 🫶
Chúc 大家 tuần mới luôn năng lượng.

❤️希望你快乐,不只是今天,而是每一天。不管生活多忙多累,也要记得微笑,善待自己。慢慢走,慢慢变成自己喜欢的样子。❤️Xīwàng nǐ kuàilè, bù zhǐ shì jīntiān, ér shì měi yì tiān.Bùgu...
14/12/2025

❤️希望你快乐,不只是今天,而是每一天。
不管生活多忙多累,也要记得微笑,善待自己。
慢慢走,慢慢变成自己喜欢的样子。

❤️Xīwàng nǐ kuàilè, bù zhǐ shì jīntiān, ér shì měi yì tiān.
Bùguǎn shēnghuó duō máng duō lèi, yě yào jìde wēixiào, shàndài zìjǐ.
Màn man zǒu, màn man biàn chéng zìjǐ xǐhuān de yàngzi.

❤️Mong bạn luôn vui, không chỉ hôm nay mà là mỗi ngày.
Dù cuộc sống có bận rộn, mệt mỏi đến đâu cũng hãy mỉm cười và dịu dàng với chính mình.
Chậm rãi bước đi và trở thành phiên bản mà bạn yêu thích.

Cùng nhau học tiếng trung với mình nhé ❤️
13/12/2025

Cùng nhau học tiếng trung với mình nhé ❤️

11/12/2025

70 + TỪ VỰNG CÁC DỤNG CỤ GIA ĐÌNH CẦN THIẾT(P1)

1. 客厅 (kètīng) : Phòng khách

2. 空调 (kōngtiáo) : Máy điều hòa

3. 沙发 (shāfā) : Ghế Sofa

4. 冷气机 (lěngqìjī) : Máy lạnh

5. 吸尘器 (xīchénqì) : Máy hút bụi

6. 电视机 (diànshìjī) : TiviDVD

7. 播放机DVD (bōfàngjī) : Đầu đĩa DVD

8. 遥控器 (yáokòngqì) : Điều khiển từ xa

9. 电话 (diànhuà) : Điện thoại

10. 电风扇 (diànfēngshàn) : Quạt máy

11. 电暖器 (diànnuǎnqì) : Hệ thống sưởi ấm

12. 灯泡 (dēngpào) : Bóng đèn

13. 茶桌 (cházhuō) : Bàn trà

14. 吊灯 (diàodēng) : Đèn treo. Loại đèn treo che ánh sáng

15. 卧室 (wòshì) : Phòng ngủ

16. 衣柜 (yīguì) : Tủ quần áo

17. 床 (chuáng) : Giường

18. 双人床 (shuāngrén chuáng) : Giường đôi

19. 单人床 (dānrén chuáng) : Giường đơn

20. 被子 (bèizi) : Chăn mền

21. 毛毯 (máotǎn) : Chăn lông

22. 床垫 (chuángdiàn) : Nệm

23. 枕头 (zhěntóu) : Gối

24. 枕套 (zhěntào) : Bao gối

25. 床灯 (chuángdēng) : Đèn giường

26. 床单 (chuángdān) : Ga giường

27. 镜子 (jìngzi) : Gương soi, kiếng

28. 衣架 (yījià) : Móc treo quần áo

29. 窗帘 (chuānglián) : Tấm màn che cửa sổ

30. 梳妆台 (shūzhuāngtái) : Quầy trang điểm

31. 卫生间 (wèishēngjiān) : phòng tắm

32. 浴缸 (yùgāng) : Bồn tắm

33. 脸盆 (liǎnpén) : Bồn rửa mặt

34. 花洒 (huāsǎ) : Vòi sen

35. 水龙头 (shuǐlóngtóu) : Vòi nước

做工 zuò gōng – làm việc (tay chân)做活 zuò huó – lao động, làm việc做买卖 zuò mǎi mai – buôn bán做工艺品 zuò gōng yì pǐn – làm đồ ...
08/12/2025

做工 zuò gōng – làm việc (tay chân)
做活 zuò huó – lao động, làm việc
做买卖 zuò mǎi mai – buôn bán
做工艺品 zuò gōng yì pǐn – làm đồ thủ công
做设计 zuò shè jì – thiết kế
做产品 zuò chǎn pǐn – làm sản phẩm
做机器 zuò jī qì – chế tạo máy
做衣服 zuò yī fu – may quần áo
做家具 zuò jiā jù – làm đồ gỗ
做饭菜 zuò fàn cài – nấu cơm nấu ăn

做一天和尚撞一天钟 zuò yī tiān hé shang zhuàng yī tiān zhōng – sống qua ngày đoạn tháng, đến đâu hay đến đó
做贼心虚 zuò zéi xīn xū – có tật giật mình
做东 zuò dōng – làm chủ tiệc
做牛做马 zuò niú zuò mǎ – làm trâu ngựa (vất vả phục vụ người khác)
做梦也没想到 zuò mèng yě méi xiǎng dào – mơ cũng không ngờ tới
做得一手好菜 zuò de yī shǒu hǎo cài – nấu ăn giỏi
做人要厚道 zuò rén yào hòu dào – làm người phải chân thành
做人难,做鬼更难 zuò rén nán, zuò guǐ gèng nán – làm người đã khó, làm ma còn khó hơn
做事马虎 zuò shì mǎ hu – làm việc cẩu thả
做事认真 zuò shì rèn zhēn – làm việc nghiêm túc

~~~~~~~~~~~~~~~

07/12/2025

214 BỘ THỦ SIÊU DỄ NHỚ!!!
📍 Nhóm 1: Thiên nhiên & Môi trường
(1) ☀️ 日 (rì) – mặt trời
(2) 🌙 月 (yuè) – mặt trăng
(3) ⭐ 火 (huǒ) – lửa
(4) 💧 水 (shuǐ) – nước
(5) 🌬️ 风 (fēng) – gió
(6) ⛰️ 山 (shān) – núi
(7) 🌳 木 (mù) – cây gỗ
(😎 🌾 禾 (hé) – lúa
(9) 🍀 艹 (cǎo) – cỏ
(10) 🌱 竹 (zhú) – tre, trúc
📍 Nhóm 2: Con người & Bộ phận cơ thể
(11) 👤 人 (rén) – người
(12) 🚶 亻 (rén) – người đứng (bên trái)
(13) 🙋 女 (nǚ) – phụ nữ
(14) 👦 子 (zǐ) – con, trẻ nhỏ
(15) 🖐️ 手 (shǒu) – tay
(16) 👣 足 (zú) – chân
(17) 👁️ 目 (mù) – mắt
(18) 👂 耳 (ěr) – tai
(19) 👄 口 (kǒu) – miệng
(20) ❤️ 心 (xīn) – tim, tâm
📍 Nhóm 3: Động vật
(21) 🐎 马 (mǎ) – ngựa
(22) 🐄 牛 (niú) – trâu, bò
(23) 🐑 羊 (yáng) – dê
(24) 🐕 犬 / 犭 (quǎn) – chó
(25) 🐦 鸟 (niǎo) – chim
(26) 🐟 鱼 (yú) – cá
(27) 🐍 虫 (chóng) – sâu, côn trùng
(28) 🐢 龟 (guī) – rùa
📍 Nhóm 4: Số lượng & Hình dạng
(29) 1️⃣ 一 (yī) – số 1
(30) 2️⃣ 二 (èr) – số 2
(31) 3️⃣ 三 (sān) – số 3
(32) 🔟 十 (shí) – số 10
(33) 🟦 囗 (wéi) – khung, vây quanh
(34) 🧱 口 (kǒu) – ô vuông, cái miệng
(35) 🌀 小 (xiǎo) – nhỏ bé
(36) ➖ 大 (dà) – to lớn
(37) ⬜ 方 (fāng) – vuông vắn
(38) ⚫ 丶 (zhǔ) – chấm
(39) ➰ 丿 (piě) – nét phẩy
(40) ➖ 一 (yī) – nét ngang
📍 Nhóm 5: Đồ vật & Công cụ
(41) 🪵 戈 (gē) – qua (vũ khí)
(42) 🔪 刀 / 刂 (dāo) – dao
(43) ⚒️ 工 (gōng) – công cụ, lao động
(44) 🧱 士 (shì) – kẻ sĩ
(45) 🏠 宀 (mián) – mái nhà
(46) 🪨 石 (shí) – đá
(47) ⚖️ 金 / 钅 (jīn) – kim loại, vàng
(48) ⛓️ 长 (cháng) – dài
(49) 🧵 糸 / 纟 (sī) – sợi tơ
(50) 🪑 木 (mù) – đồ gỗ (liên quan cây cối)
📍 Nhóm 6: Thời gian & Không gian
(51) 🌄 旦 (dàn) – bình minh
(52) 🌌 星 (xīng) – sao
(53) 🕰️ 寸 (cùn) – tấc (đơn vị nhỏ)
(54) ⏳ 干 (gān) – khô, can thiệp
(55) 🌏 土 (tǔ) – đất
(56) 🌉 川 (chuān) – sông ngòi
(57) 🌐 邑 / 阝(yì) – thành phố
(58) 🏞️ 阝 (fù) – vùng đất, bờ
(59) 🪵 木 (mù) – cây (liên quan không gian)
(60) 🏔️ 阜 (fù) – gò đất
📍 Nhóm 7: Quần áo & Sinh hoạt
(61) 👕 衣 / 衤 (yī) – áo, quần áo
(62) 🎩 巾 (jīn) – khăn
(63) 👖 韦 (wéi) – da thuộc
(64) 🧵 糸 / 纟 (sī) – sợi tơ nhỏ
(65) 🧶 毛 (máo) – lông, tóc
(66) 🪡 釆 (biàn) – phân biệt, chọn lựa
(67) 🪙 贝 (bèi) – vỏ sò, tiền tệ
(68) 🍚 米 (mǐ) – gạo
(69) 🫘 豆 (dòu) – đậu
(70) 🍵 食 / 饣 (shí) – ăn uống
📍 Nhóm 8: Hành động & Hoạt động
(71) 🏃 走 (zǒu) – đi, chạy
(72) 🤲 廾 (gǒng) – chắp tay
(73) 🙌 攴 / 攵 (pū) – đánh nhẹ, gõ
(74) ✍️ 攴 (pū) – hành động tay
(75) 🕴️ 身 (shēn) – thân thể
(76) 👣 辵 / ⻌ (chuò) – bước đi
(77) 🗣️ 言 / 讠 (yán) – lời nói
(78) 📖 文 (wén) – văn chương
(79) 🖋️ 方 (fāng) – phương hướng, vuông
(80) 🪧 彳 (chì) – bước ngắn
📍 Nhóm 9: Tự nhiên & Hiện tượng
(81) 🌧️ 雨 (yǔ) – mưa
(82) 🌬️ 气 (qì) – khí, hơi thở
(83) ☁️ 云 (yún) – mây
(84) ❄️ 冫 (bīng) – băng, lạnh
(85) 🔥 灬 (huǒ) – lửa (dạng biến thể)
(86) 🌊 氵 (shuǐ) – nước (ba chấm)
(87) 🌿 彡 (shān) – lông dài, hoa văn
(88) 🐚 爫 (zhǎo) – móng vuốt
(89) 🌀 风 (fēng) – gió
(90) 🌌 夕 (xī) – buổi tối
📍 Nhóm 10: Vật dụng & Đồ dùng
(91) 🪑 几 (jī) – cái bàn nhỏ
(92) 🛏️ 广 (guǎng) – nhà rộng, mái che
(93) 🧱 户 (hù) – cửa
(94) 🪜 门 (mén) – cánh cửa
(95) 🛖 冖 (mì) – trùm khăn, mái che
(96) 🧺 匚 (fāng) – cái hộp
(97) 👜 匸 (xì) – giấu giếm
(98) 🪣 瓦 (wǎ) – ngói, gạch
(99) 🧯 鼎 (dǐng) – cái đỉnh (vạc)
(100) 🪞 臣 (chén) – bề tôi, hình dáng mắt
📍 Nhóm 11: Động tác & Sức lực
(101) 💪 力 (lì) – sức lực
(102) ✊ 干 (gān) – làm, chống đỡ
(103) 🖐️ 支 (zhī) – chống đỡ, chi nhánh
(104) 🪃 矛 (máo) – mâu, cây giáo
(105) 🏹 弓 (gōng) – cung
(106) 🔨 殳 (shū) – vũ khí cầm tay
(107) 🗡️ 戈 (gē) – qua, mác
(108) 🪓 斤 (jīn) – cái rìu
(109) ⛏️ 段 (duàn) – đoạn, phần
(110) 🏔️ 攴 (pū) – đánh nhẹ
📍 Nhóm 12: Hình dáng & Đặc điểm
(111) 🌀 彐 (jì) – đầu lợn
(112) 🐷 豕 (shǐ) – lợn
(113) 🐑 羊 (yáng) – cừu, dê
(114) 🐂 牛 (niú) – trâu, bò
(115) 🐎 馬 (mǎ) – ngựa
(116) 🦌 鹿 (lù) – hươu
(117) 🐲 龍 (lóng) – rồng
(118) 🐢 龜 (guī) – rùa
(119) 🦅 隹 (zhuī) – chim đuôi ngắn
(120) 🐔 鳥 (niǎo) – chim
📍 Nhóm 13: Cơ thể & Cảm giác
(121) 👁️ 見 (jiàn) – thấy, nhìn
(122) 👂 聿 (yù) – bút lông (tay cầm)
(123) 🧠 心 (xīn) – tim, tâm trí
(124) 👄 舌 (shé) – lưỡi
(125) 🦷 齒 (chǐ) – răng
(126) 👃 自 (zì) – tự, bản thân, mũi
(127) 🫀 肉 / 月 (ròu) – thịt
(128) 🖐 爪 (zhǎo) – móng vuốt
(129) 👣 身 (shēn) – thân thể
(130) 🦵 骨 (gǔ) – xương
📍 Nhóm 14: Vật chất & Khoáng sản
(131) ⚒ 金 (jīn) – vàng, kim loại
(132) ⛓ 钅 (jīn) – kim loại (dạng bên trái)
(133) 🪨 石 (shí) – đá
(134) ⛩ 示 / 礻(shì) – thần, lễ
(135) 💎 玉 / 王 (yù) – ngọc
(136) 🧱 土 (tǔ) – đất
(137) ⛰ 阜 (fù) – gò đất
(138) 🧱 尸 (shī) – xác, hình dáng
(139) 🏺 缶 (fǒu) – đồ sành
(140) 🍶 酉 (yǒu) – rượu, bình rượu
📍 Nhóm 15: Động vật 🐾
(141) 🐂 牛 (niú) – trâu, bò
(142) 🐎 馬 (mǎ) – ngựa
(143) 🐏 羊 (yáng) – dê
(144) 🐕 犬 / 犭(quǎn) – chó
(145) 🐷 豕 (shǐ) – heo
(146) 🐀 鼠 (shǔ) – chuột
(147) 🐦 鳥 (niǎo) – chim
(148) 🐟 魚 (yú) – cá
(149) 🐉 龍 (lóng) – rồng
(150) 🐢 龜 (guī) – rùa
📍 Nhóm 16: Côn trùng & Nhỏ bé 🐝
(151) 🐛 虫 (huǐ) – sâu, côn trùng
(152) 🦟 黽 (mǐn) – ếch, loài nhái
(153) 🦀 貝 (bèi) – sò, tiền tệ
(154) 🦂 齊 (qí) – đều, chỉnh tề (gắn với động vật nhỏ)
(155) 🦋 羽 (yǔ) – lông vũ
(156) 🐾 隹 (zhuī) – chim đuôi ngắn
(157) 🦅 隺 (hè) – chim hạc
(158) 🐾 虍 (hū) – vằn hổ
(159) 🦂 角 (jiǎo) – sừng
(160) 🦌 鹿 (lù) – hươu
📍 Nhóm 17: Cơ thể người 🧍
(161) 👀 目 (mù) – mắt
(162) 👂 耳 (ěr) – tai
(163) 👄 口 (kǒu) – miệng
(164) 🖐 手 / 扌(shǒu) – tay
(165) 👣 足 / ⻊(zú) – chân
(166) 👤 身 (shēn) – thân thể
(167) 👃 自 (zì) – tự, mũi
(168) 🧠 心 / 忄(xīn) – tim, trái tim
(169) 🩸 血 (xuè) – máu
(170) 🦴 骨 (gǔ) – xương
📍 Nhóm 18: Quần áo & đồ dùng 👕
(171) 👘 衣 (yī) – áo
(172) 🧵 糸 / 纟(mì) – sợi tơ
(173) 🪢 系 (xì) – hệ, buộc
(174) 🧶 缶 (fǒu) – đồ sành
(175) 🧺 皿 (mǐn) – bát đĩa
(176) 🪑 匚 (fāng) – cái hộp
(177) 👜 巾 (jīn) – khăn
(178) 🎒 革 (gé) – da thú
(179) 👞 鞋 (xié) – giày
(180) ⛓ 金 (jīn) – kim loại
📍 Nhóm 19: Thiên nhiên & động vật 🐯
(181) 🐟 鱼 (yú) – cá
(182) 🐚 贝 (bèi) – sò, vỏ
(183) 🐎 马 (mǎ) – ngựa
(184) 🐂 牛 (niú) – trâu, bò
(185) 🐑 羊 (yáng) – dê
(186) 🐕 犬 / 犭(quǎn) – chó
(187) 🐖 豕 (shǐ) – heo
(188) 🐒 禸 (róu) – vết chân thú
(189) 🐍 虫 (chóng) – sâu, côn trùng
(190) 🐦 隹 (zhuī) – chim đuôi ngắn
📍 Nhóm 20: Trừu tượng & khác 🌟
(191) 🕊 羽 (yǔ) – lông vũ
(192) 🦄 角 (jiǎo) – sừng
(193) 🐚 壳 (ké) – vỏ
(194) 🦴 髟 (biāo) – tóc dài
(195) 🪶 鬯 (chàng) – rượu lễ
(196) 🧴 鬲 (lì) – đồ đựng
(197) 🪨 鬼 (guǐ) – ma quỷ
(198) 🧿 龍 / 龙 (lóng) – rồng
(199) 🐢 龜 / 龟 (guī) – rùa
(200) 🈶 音 (yīn) – âm thanh
(201) 🎼 韋 (wéi) – da thuộc
(202) 🔔 页 (yè) – trang, đầu
(203) 📖 言 (yán) – lời nói
(204) ✍ 文 (wén) – văn
(205) 📝 讠 (yán) – ngôn
(206) 🎙 舌 (shé) – lưỡi
(207) 🀄 辛 (xīn) – cay, khổ
(208) 🏮 赤 (chì) – đỏ
(209) 🕯 黑 (hēi) – đen
(210) ⚪ 白 (bái) – trắng
(211) 🌀 玄 (xuán) – huyền
(212) 💎 玉 (yù) – ngọc
(213) 🏺 宀 (mián) – mái nhà
(214) 🎯 歹 (dǎi) – xấu, chết

🌻✨ 让自己开心才是头等大事 ✨🌻快乐才是人生真谛🧡 Ràng zìjǐ kāixīn cái shì tóuděng dàshì💛 Kuàilè cái shì rénshēng zhēndì🌷 Làm bản thân vui vẻ m...
06/12/2025

🌻✨ 让自己开心才是头等大事 ✨🌻
快乐才是人生真谛
🧡 Ràng zìjǐ kāixīn cái shì tóuděng dàshì
💛 Kuàilè cái shì rénshēng zhēndì
🌷 Làm bản thân vui vẻ mới là việc quan trọng hàng đầu
🌈 Hạnh phúc chính là chân lý của cuộc đời

🫶Chúc mn cuối tuần vv

Mở rộng từ vựng với 心 nha ❤️ 心 (xīn) – tim, lòng, tâm开心 (kāi xīn) – vui vẻ伤心 (shāng xīn) – buồn, tổn thương lòng担心 (dān ...
20/10/2025

Mở rộng từ vựng với 心 nha ❤️

心 (xīn) – tim, lòng, tâm
开心 (kāi xīn) – vui vẻ
伤心 (shāng xīn) – buồn, tổn thương lòng
担心 (dān xīn) – lo lắng
放心 (fàng xīn) – yên tâm
小心 (xiǎo xīn) – cẩn thận
关心 (guān xīn) – quan tâm
用心 (yòng xīn) – tận tâm, có lòng
热心 (rè xīn) – nhiệt tình
耐心 (nài xīn) – kiên nhẫn
信心 (xìn xīn) – tự tin
决心 (jué xīn) – quyết tâm
专心 (zhuān xīn) – tập trung
细心 (xì xīn) – tỉ mỉ, chu đáo
好心 (hǎo xīn) – lòng tốt
爱心 (ài xīn) – lòng nhân ái
真心 (zhēn xīn) – thật lòng
虚心 (xū xīn) – khiêm tốn học hỏi
野心 (yě xīn) – tham vọng
恒心 (héng xīn) – kiên trì, bền chí
苦心 (kǔ xīn) – hết lòng, dày công
耐心 (nài xīn) – kiên nhẫn
粗心 (cū xīn) – bất cẩn
费心 (fèi xīn) – bận tâm, nhọc lòng
省心 (shěng xīn) – đỡ lo, yên tâm
操心 (cāo xīn) – lo nghĩ, bận lòng
灰心 (huī xīn) – nản lòng
死心 (sǐ xīn) – từ bỏ, hết hy vọng
信心 (xìn xīn) – lòng tin
心情 (xīn qíng) – tâm trạng
心意 (xīn yì) – tấm lòng, ý tốt
心思 (xīn sī) – suy nghĩ, tâm tư
心里 (xīn lǐ) – trong lòng
心中 (xīn zhōng) – trong tim, trong lòng
心声 (xīn shēng) – tiếng lòng

👏Cuối tuần cùng mình học một số từ vựng chủ đề “Trung Thu “ nhé 👉 "Bạn biết ‘月饼’ nghĩa là gì không? 🥮 Trung thu mà thiếu...
05/10/2025

👏Cuối tuần cùng mình học một số từ vựng chủ đề “Trung Thu “ nhé
👉 "Bạn biết ‘月饼’ nghĩa là gì không? 🥮 Trung thu mà thiếu món này thì buồn lắm đấy! Comment thử xem nào 👇"




“Cuộc sống đâu cần quá phức tạp, chỉ cần mỉm cười thật vui là đủ 🍂🐿️✨生活的本意是开心呀 💛”👉 Chúc mọi người cuối tuần nhiều năng l...
28/09/2025

“Cuộc sống đâu cần quá phức tạp, chỉ cần mỉm cười thật vui là đủ 🍂🐿️✨
生活的本意是开心呀 💛”
👉 Chúc mọi người cuối tuần nhiều năng lượng và niềm vui nha! 🌸💫

🌸 Học tiếng Trung không chỉ là ngôn ngữ, mà còn là cách cảm nhận những câu nói đầy ý nghĩa 💕📖 遇见的都是天意,拥有的都是幸运。👉 Gặp gỡ l...
24/09/2025

🌸 Học tiếng Trung không chỉ là ngôn ngữ, mà còn là cách cảm nhận những câu nói đầy ý nghĩa 💕
📖 遇见的都是天意,拥有的都是幸运。
👉 Gặp gỡ là ý trời, có được là may mắn.
Bạn có muốn mỗi ngày học thêm một câu tiếng Trung ý nghĩa cùng mình không? 💡

Address

153 Trần Phú , Thành Phố Hà Tĩnh
Ha Tinh
45108

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Học Tiếng Trung cùng Hằng Laoshi posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Share