25/07/2026
📚 TỔNG HỢP 50 CẶP TỪ ĐỒNG NGHĨA & TRÁI NGHĨA HSK 3 HAY GẶP NHẤT
Mẹo nhỏ: Thi HSK 3 rất hay thay thế từ đồng nghĩa trong bài nghe và đọc hiểu. Lưu lại ôn dần nhé! 👇
🔴 25 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA (反义词)
1. 高 (gāo) Cao ✖️ 矮 (ǎi) Thấp
2. 胖 (pàng) Béo ✖️ 瘦 (shòu) Gầy
3. 快 (kuài) Nhanh ✖️ 慢 (màn) Chậm
4. 新 (xīn) Mới ✖️ 旧 (jiù) Cũ
5. 长 (cháng) Dài ✖️ 短 (duǎn) Ngắn
6. 贵 (guì) Đắt ✖️ 便宜 (piányi) Rẻ
7. 难 (nán) Khó ✖️ 容易 (róngyì) Dễ
8. 远 (yuǎn) Xa ✖️ 近 (jìn) Gần
9. 冷 (lěng) Lạnh ✖️ 热 (rè) Nóng
10. 忙 (máng) Bận ✖️ 闲 (xián) Rảnh
11. 清醒 (qīngxǐng) Tỉnh táo ✖️ 糊涂 (hútu) Hồ đồ
12. 干净 (gānjìng) Sạch ✖️ 脏 (zāng) Bẩn
13. 简单 (jiǎndān) Đơn giản ✖️ 复杂 (fùzá) Phức tạp
14. 清楚 (qīngchu) Rõ ràng ✖️ 模糊 (móhu) Mơ hồ
15. 安静 (ānjìng) Yên tĩnh ✖️ 热闹 (rènao) Náo nhiệt
16. 安全 (ānquán) An toàn ✖️ 危险 (wēixiǎn) Nguy hiểm
17. 同意 (tóngyì) Đồng ý ✖️ 反对 (fǎnduì) Phản đối
18. 开始 (kāishǐ) Bắt đầu ✖️ 结束 (jiéshù) Kết thúc
19. 增加 (zēngjiā) Tăng ✖️ 减少 (jiǎnshǎo) Giảm
20. 成功 (chénggōng) Thành công ✖️ 失败 (shībài) Thất bại
21. 相信 (xiāngxìn) Tin tưởng ✖️ 怀疑 (huáiyí) Nghi ngờ
22. 可能 (kěnéng) Có thể ✖️ 不可能 (bù kěnéng) Không thể
23. 优点 (yōudiǎn) Ưu điểm ✖️ 缺点 (quēdiǎn) Khuyết điểm
24. 过去 (guòqù) Quá khứ ✖️ 未来 (wèilái) Tương lai
25. 经常 (jīngcháng) Thường xuyên ✖️ 偶尔 (ǒu'ěr) Thỉnh thoảng
🟢 25 CẶP TỪ ĐỒNG NGHĨA (近义词)
26. 非常 (fēicháng) 🟢 特别 (tèbié) = Rất, đặc biệt
27. 经常 (jīngcháng) 🟢 常常 (chángcháng) = Thường xuyên
28. 马上 (mǎshàng) 🟢 立刻 (lìkè) = Lập tức
29. 已经 (yǐjīng) 🟢 早 (zǎo) = Đã, từ sớm
30. 合适 (héshì) 🟢 适当 (shìdàng) = Phù hợp
31. 漂亮 (piàoliang) 🟢 好看 (hǎokàn) = Đẹp
32. 害怕 (hàipà) 🟢 担心 (dānxīn) = Sợ, lo lắng
33. 可能 (kěnéng) 🟢 大概 (dàgài) = Có lẽ, khoảng
34. 高兴 (gāoxìng) 🟢 开心 (kāixīn) = Vui vẻ
35. 打算 (dǎsuàn) 🟢 计划 (jìhuà) = Dự định, kế hoạch
36. 解决 (jiějué) 🟢 处理 (chǔlǐ) = Giải quyết, xử lý
37. 如果 (rúguǒ) 🟢 要是 (yàoshi) = Nếu như
38. 希望 (xīwàng) 🟢 期望 (qīwàng) = Hy vọng
39. 需要 (xūyào) 🟢 必须 (bìxū) = Cần, phải
40. 提高 (tígāo) 🟢 进步 (jìnbù) = Tiến bộ, nâng cao
41. 影响 (yǐngxiǎng) 🟢 作用 (zuòyòng) = Tác động, ảnh hưởng
42. 查看 (chákàn) 🟢 检查 (jiǎnchá) = Kiểm tra
43. 了解 (liǎojiě) 🟢 明白 (míngbai) = Hiểu rõ
44. 照顾 (zhàogù) 🟢 关心 (guānxīn) = Chăm sóc, quan tâm
45. 简单 (jiǎndān) 🟢 容易 (róngyì) = Đơn giản, dễ
46. 总是 (zǒngshì) 🟢 一直 (yìzhí) = Luôn luôn
47. 完全 (wánquán) 🟢 绝对 (juéduì) = Hoàn toàn, tuyệt đối
48. 方便 (fāngbiàn) 🟢 便利 (biànlì) = Thuận tiện
49. 一定 (yídìng) 🟢 肯定 (kěndìng) = Chắc chắn, nhất định
50. 最后 (zuìhòu) 🟢 最终 (zuìzhōng) = Cuối cùng
📌 Chúc mọi người ôn luyện thật tốt và đạt điểm cao HSK 3 nhé!