Trung Tâm Tiếng Nhật Yamada

Trung Tâm Tiếng Nhật Yamada HỌC TIẾNG NHẬT MIỄN PHÍ 100% TRONG 1 NĂM

17/06/2020

第二課 (Bài 2) Giáo trình Min có bạn nào muốn tham gia không nhỉ? Ngày học: Thứ 3-5 Từ: 18h~21h Địa điểm: Đh thủy lợi, Đhsư phạm.

13/11/2019

Bạn nào muốn học từ bài 5 và bài 9 thì chấm cmt nha, học thứ 3-5 hàng tuần, tại Đh sư phạm Hn

30/10/2019

Cần thêm 5 bạn vào lớp khai giảng, tại đại học sư phạm, lớp sẽ khai giảng vào tuần sau, bạn nào muốn tham gia lớp này không nhỉ?

24/09/2019

Gấp gấp cần thêm 3 bạn học từ bài 9 hoặc 10, Học tại ĐH sư phạm, Học: Ca1 18h~19h30
có bạn nào tham gia được lớp này không nhỉ?

23/09/2019

Ngày mai Thứ 3, ngày 24/9 khai giảng tại Cơ sở: Đh back khoa, Phòng 301- D6 mọi người nhớ đến trước 10p để điểm danh lớp học nha!

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA.                                  YAMADA日本語センター THÔNG BÁO LỊCH KHAI GIẢNG TẠI CƠ SỞ 2: TRƯỜN...
03/09/2019

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA.
YAMADA日本語センター
THÔNG BÁO LỊCH KHAI GIẢNG TẠI
CƠ SỞ 2: TRƯỜNG ĐẠI HỌC BACK KHOA HÀ NỘI
Thứ 3 - 3/09/2019 18:00

Mỗi ngày nhu cầu theo học tiếng Nhật ngày 1 nâng cao. Để đáp ứng nhu cầu đó của học viên, tháng 9 này chúng tôi tiếp tục khai giảng thêm các lớp mới tại cơ sở 2 - TRƯỜNG ĐẠI HỌC BACK KHOA HÀ NỘI.

Danh sách các lớp khai giảng tháng 3/9月に開講されるクラスリスト

Lớp/クラス: B9/10

Ngày khai giảng: 3/9/2019
開講日: 03/9/2019

Phòng học: 103/D6
教室号: 103/D6

Thứ 3- thứ 5
火曜日-木曜日
------------------------------------------------------------------------------
Hiện tại chúng tôi vẫn liên tục tuyển sinh học viên cho các lớp tháng 9. Để tham gia các bạn đăng ký tại đây.

現在、私たちが 9月の各クラスに 学生募集を 連続的に 行っています。では、ここに学習コースに参加を申し込みましょう。

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA.                          YAMADA日本語センター THÔNG BÁO LỊCH KHAI GIẢNG TẠI CƠ SỞ 1: TRƯỜNG ĐẠI HỌ...
27/08/2019

TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT YAMADA.
YAMADA日本語センター
THÔNG BÁO LỊCH KHAI GIẢNG TẠI
CƠ SỞ 1: TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
Thứ 3 - 27/08/2019 18:00

Mỗi ngày nhu cầu theo học tiếng Nhật ngày 1 nâng cao. Để đáp ứng nhu cầu đó của học viên, tháng 8 này chúng tôi tiếp tục khai giảng thêm các lớp mới tại cơ sở 1- TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI.

Danh sách các lớp khai giảng tháng 27/8月に開講されるクラスリスト

Lớp/クラス: B51/52

Ngày khai giảng: 27/8/2019
開講日: 27/8/2019

Phòng học: 305/A1
教室号: 305/A1

Thứ 3- thứ 5
火曜日-木曜日
------------------------------------------------------------------------------
Hiện tại chúng tôi vẫn liên tục tuyển sinh học viên cho các lớp tháng 8. Để tham gia các bạn đăng ký tại đây.

現在、私たちが 8月の各クラスに 学生募集を 連続的に 行っています。では、ここに学習コースに参加を申し込みましょう。

07/10/2017

おはようございます👋😆🎶✨今日は土日ですが皆さんなにする予定ですか?

Chúng Ta cùng        つ:Cái (đếm chung cho đồ vật)人(にん):Đếm người名(めい):Đếm người lịch sự (khách hàng, đối phương, …)台(だい)...
21/08/2017

Chúng Ta cùng

つ:Cái (đếm chung cho đồ vật)
人(にん):Đếm người
名(めい):Đếm người lịch sự (khách hàng, đối phương, …)
台(だい):Đếm máy móc, xe cộ
枚(まい):Đếm vật mỏng (đĩa CD, giấy, áo,…)
部(ぶ):Đếm số bộ (bộ hồ sơ,…)
札(さつ):Đếm tờ tiền giấy
冊(さつ):Đếm quyển (sách)
本(ほん・ぼん・ぽん):Đếm vật thon dài (cây, que, ô, dù,…)
番(ばん):Đếm số thứ tự
着(ちゃく):Đếm quần áo
足(そく):Đếm giầy, tất
杯(はい・ばい・ぱい):Đếm đồ uống
回(かい):Đếm số lần *chú ý: 三回(さんかい)*
階(かい):Đếm tầng *chú ý: 三階(さんがい)*
軒(けん):Đếm căn nhà
件(けん):Đếm sự kiện, vụ án
丁(ちょう):Đếm bìa đậu
時間(じかん):Đếm thời gian
分(ふん・ぷん):Đếm phút
秒(びょう):Đếm giây
匹(ひき):Đếm con vật
羽(わ):Đếm con vật có cánh
頭(とう):Đếm gia súc
倍(ばい):Đếm bội số lớn hơn
個(こ):Đếm cái/chiếc (những vật nhỏ)
泊(はく):Đếm số đêm thuê nhà nghỉ/khách sạn
席(せき):Đếm số ghế
車両(しゃりょう):Đếm toa tàu/toa xe
膳(ぜん):Đếm số bữa ăn
滴(てき):Đếm giọt chất lỏng
通り(とおり):Đếm số cách làm
通(つう):Đếm số thư
点(てん):Đếm số điểm/vấn đề
種類(しゅるい):Đếm số loại
切れ(きれ):Đếm miếng cắt/lát
船(せん):Đếm thuyền/tàu

BÀI 17 – MINA NO NIHONGO – THỂ ない CỦA ĐỘNG TỪ, HÔM NAY ANH YAMADA VÀ CÁC EM SẼ CÙNG HỌC VỀ NỘI DUNG NÀY NHÉ.I- THỂ ない CỦ...
08/02/2017

BÀI 17 – MINA NO NIHONGO – THỂ ない CỦA ĐỘNG TỪ, HÔM NAY ANH YAMADA VÀ CÁC EM SẼ CÙNG HỌC VỀ NỘI DUNG NÀY NHÉ.
I- THỂ ない CỦA ĐỘNG TỪ
• Khái niệm: thể của động từ khi đi kèm với ない được gọi là thể ないcủa động từ .
Vd.
かきます được chia thành > かかない:có かか là thể ない của động từ かきます
よみます được chia thành > よまない:có よま là thể ない của động từよみます
• Cách tạo thể ない:
Chú ý: Trong tiếng Nhật Thể ないcuả động từ luôn đi kèm với đuôi ない ở phía sau; mang nghĩa phủ định
   
1. Động từ nhóm I
Đổi âm cuối của thể ますthuộc “hàng い” sang âm tương ứng thuộc “hàng あ”
Chú ý:
-  Có một ngoại lệ là nếu âm cuối của thể ますlà 「い」 thì sẽ đổi thành âm「わ」chứ không phải thành 「あ」
Vd.
かきます > thể ます: かき > thểない: かか-ない
よみます > thể ます: よみ > thểない:よま-ない
とります > thể ます: とり > thểない:とら-ない
すいます > thể ます: すい > thểない:すわ-ない
いそぎます > thể ます: いそぎ > thểない:いそが-ない
あそびます > thể ます: あそび > thểない:あそば-ない
まちます > thể ます: まち > thểない:また-ない
はなします > thể ます: はなし > thểない:はなさ-ない
2. Động từ nhóm II
Đối với động từ nhóm này thì thể ないgiống với thể ます
Vd.
たべます > thể ます: たべ > thểない:たべ-ない
いれます > thể ます: いれ > thểない:いれ-ない
います > thể ます: い > thểない:い-ない
おきます > thể ます: おき > thểない:おき-ない
あびます > thể ます: あび > thểない:あび-ない
みます > thể ます: み > thểない:み-ない
かります > thể ます: かり > thểない:かり-ない
おります > thể ます: おり > thểない:おり-ない
3. Động từ nhóm III
Đối với 「します」, thì thể ない giống với thể ます.
Đối với 「きます」, thì thể ない là「こ(ない)」
Vd.
します > thể ます:し > thểない:し-ない
べんきょうします > thể ます:べんきょうし > thểない:べんきょうし-ない
きます > thể ます:き > thểない:こ-ない

II- MẪU CÂU : ĐỘNG TỪ THỂ ない ないでください ( XIN ĐỪNG~ / KHÔNG~ )
Mẫu câu này dùng khi muốn yêu cầu ai đó đừng làm việc gì đó.
Vd.
a. わたしは げんきですから、しんぱいしないでください。
(Tôi khỏe, nên Bạn đừng lo lắng.)
b. ここで しゃしんを とらないでください。
(Xin đừng chụp ảnh ở đây.)
III- MẪU CÂU: ĐỘNG TỪ THỂ ない なければ なりません 
( PHẢI~)
Mẫu câu này biểu thị rằng một đối tượng nào đó phải làm một việc gì đó mà không phụ thuộc vào ý muốn của đối tượng thực hiện hành động.
Chú ý: Mẫu câu này không mang ý nghĩa phủ định
Vd.
a. くすりを のまなければ なりません。
(Tôi phải uống thuốc.)

IV- MẪU CÂU: ĐỘNG TỪ THỂ ない なくても いいです (KHÔNG PHẢI~)
Mẫu câu này biểu thị rằng một đối tượng nào đó không phải làm một việc gì đó.
Vd.
a. あした こなくても いいです。
(Ngày mai Bạn không phải đến.)

V- CHUYỂN TÂN NGỮ TRỰC TIẾP CỦA ĐỘNG TỪ THÀNH CHỦ ĐỀ CỦA CÂU.
N(TÂN NGỮ) は ~
Ta đã học cần đặt trợ từ 「を」 trước tân ngữ trực tiếp của động từ. ở mẫu câu này, khi muốn nhấn mạnh đối tượng tân ngữ, thì ta đặt trợ từ 「は」 trước tân ngữ đó để biểu thị nó là chủ đề của câu.
Vd.
a. ここに にもつを おかないで ください。
(Xin đừng đặt đồ ở đây.)
> にもつは ここに おかないで ください。
(Đồ thì xin đừng đặt ở đây.)
b. かいしゃの しょくどうで ひるごはんを たべます。
(Tôi ăn cơm chưa ở nhà ăn của công ty.)
> ひるごはんは かいしゃの しょくどうで たべます。
(Cơm chưa thì tôi ăn ở nhà ăn của công ty.)

VI- MẪU CÂU: N(THỜI GIAN) までに  V
Mẫu câu này biểu thị thời hạn mà động tác hay hành động cần phải thực hiện. Hay nói cách khác, cần phải thực hiện động tác hay hành động trước thời điểm được biểu thị bằng「までに」
Vd.
a. かいぎは 5じまでに おわります。
(Cuộc họp sẽ kết thúc trước 5 giờ.)
b. どようびまでに ほんを かえさなければ なりません。
(Bạn phải trả sách trước ngày thứ bảy.)
Chú ý: Phân biệt sự khác biệt giữa までに vớiまで
NまでにV: biểu thị thời hạn (trước N) mà một hành động ngắn, tức thời (V: kết thúc, nộp, trả lại…) cần thực hiện.
Nまで V’: biểu thị giới hạn (đến N) mà một hành động liên tục, kéo dài (V’: làm việc, ngủ…) diễn ra.
Vd.
5じまで はたらきます。
(Tôi làm việc đến 5 giờ.)

TRÊN ĐÂY LÀ NHỮNG NỘI DUNG CHÍNH CỦA NGỮ PHÁP BÀI 17 – THỂ ないCỦA ĐỘNG TỪ. MẤY BÀI GẦN ĐÂY CÁC EM HỌC NHIỀU MẪU CÂU VỚI THỂ てVÀ THỂない, ĐỂ CÁC EM DỄ HỌC VÀ DỄ GHI NHỚ ANH ĐÃ PHÂN NHÓM MỘT SỐ MẪU CÂU TRONG TRANH ĐÍNH KÈM, CÁC EM HÃY VẬN DỤNG NÓ ĐỂ HỌC TỐT NHÉ.

Address

Tầng 3, Phòng 307 Tòa Nhà Sách Sư Phạm, 52 Hồ Tùng Mậu
Hanoi
0000

Opening Hours

Monday 08:00 - 19:00
Tuesday 08:00 - 19:00
Wednesday 08:00 - 19:00
Thursday 08:00 - 19:00
Friday 08:00 - 19:00
Saturday 08:00 - 17:00

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Trung Tâm Tiếng Nhật Yamada posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The University

Send a message to Trung Tâm Tiếng Nhật Yamada:

Share