Tiếng Nhật Robocon UNETI

Tiếng Nhật Robocon UNETI Học tiếng Nhật để có công việc tốt.

07/11/2017

みんなさん!こんばんは〜❗️
今日どうだった?話したいことがあるの?

13/07/2016

75 cụm từ Kanji đơn giản dành cho bạn mới học tiếng Nhật.

1。日本 : Nhật Bản (Nihon)
2。日本語:tiếng Nhật (Nihongo)
3。漢字: Kanji (Kanji)
4。東京: Tokyo (Tōkyō)
5。大阪: Osaka (Ōsaka)
6。京都: Kyoto (Kyōto)
7。今朝:sáng nay (Kesa)
8。今日: hôm nay (Kyō)
9。昨日:hôm qua (Kinō)
10。明日: ngày mai (ash*ta)
11。大丈夫: tôi ổn (Daijōbu)
12。朝食: bữa sáng (Chōshoku)
13。夏: mùa hè (natsu)
14。秋: mùa thu (aki)
15。春: mùa xuân (haru)
16。冬: mùa đông (fuyu)
17。電車: tàu điện (densha)
18。特急: tàu tốc hành (Tokkyū)
19。普通: tàu phổ thông (Futsū)
20。高速: cao tốc (Kōsoku)
21。駅員: nhân viên nhà ga (ekiin)
21。病院: bệnh viện (Byōin)
22。病気: bệnh tật (Byōki)
23。医者: bác sĩ (Isha)
24。患者: bệnh nhân (Kanja)
25。禁煙: cấm hút thuốc (kinen)
26。大学: trường đại học (Daigaku)
27。無理: vô lý (Muri)
28。締切: thời hạn (Shimekiri)
29。切手: tem (Kitte)
30。新聞: tờ báo (Shinbun)
31。相手: đối phương, người ấy (Aite)
32。最も: hơn nữa (Motto mo)
33。決める: quyết định (Kimeru)
34。睡眠: giấc ngủ (Suimin)
35。行動: hành động (Koudou)
36。調査: điều tra (Chousa)
37。研究: nghiên cứu (Kenkyuu)
38。賞品: hàng hóa, sản phẩm (Shouhin)
39。喫茶店: tiệm giải khát (Kissaten)
40。喫煙所: khu vực hút thuốc (Kitsuenjo)
41。非常口: cửa thoát hiểm (Hijouguchi)
42。御手洗い: nhà vệ sinh (Otearai)
43。受験: dự thi (Juken)
44。案内: hướng dẫn (Annai)
45。文化: văn hóa (Bunka)
46。祭り: lễ hội (Matsuri)
47。常に: luôn luôn (Tsune ni)
48。薬: thuốc chữa bệnh (Kusuri)
49。今回: lần này (Konkai)
50。銀行: ngân hàng (Ginkou)
51。野菜:rau(Yasai)
52。果物: hoa quả, trái cây (Kudamono)
53。友達: bạn bè (Tomodachi)
54。会社: công ty (Kaisha)
55。社長: giám đốc (Shachō)
55。部下: cấp dưới (Buka)
56。先輩: tiền bối/người đi trước (Senpai)
57。範囲: phạm vi (Hani)
58。帰国: về nước (Kikoku)
59。管理: quản lý (Kanri)
60。住民: dân cư (Jūmin)
61。元気: sức khỏe/ khỏe mạnh (Genki)
62。残業: làm thêm (Zangyō)
63。経験: kinh nghiệm (Keiken)
64。留学生: du học sinh (Ryūgakusei)
65。生活: sinh hoạt (Seikatsu)
66。桜: hoa sakura (Sakura)
67。問題: vấn đề (Mondai)
68。歴史: lịch sử (Rekishi)
69。開発: phát triển (Kaihatsu)
70。政治: chính trị (Seiji)
71。若い: trẻ (Wakai)
72。最近: gần đây (Saikin)
73。分野: lĩnh vực (Bunya)
74。彼女: bạn gái/ cô ấy (Kanojo)
75。作家: tác giả (Sakka)
===================
Tháng 7 này, Akira sẽ khai giảng những lớp nào?
http://goo.gl/aIPm7C

07/06/2016
03/04/2016

みんな、こんばんわ。
あなた は 大学 の 学生 ですか。

私 は ハノイ工科大学 の 学生 です。
ハノイ工科大学 の 学生 でわありません。

ノビタくん は 日本じん です。
ノビタくん は ベトナムじん でわありません 。

Nhớ Mẫu câu : N1 は N2 です。(Câu khẳng định)
- Câu nghi vấn thêm " か " cuối câu khẳng định và đọc nhấn mạnh か sẽ thành câu hỏi !
- Câu phủ định : thay thế " です " bằng " でわありません "

おやすみなさい。

Có rất nhiều cách học tiếng nhật trong đó mình thích nhất là karaoke cho dù ko hay lắm皆んなさん!日本語をどうやって勉強しているの?色んな方法があるが、そ...
14/03/2016

Có rất nhiều cách học tiếng nhật trong đó mình thích nhất là karaoke cho dù ko hay lắm
皆んなさん!日本語をどうやって勉強しているの?色んな方法があるが、それの一つではカラオケなんです。

明日への手紙 歌った人はベトナム人です。

14/03/2016

皆んなさん!なぜ日本語が好きなんですか。
超難しいだろうか。:)

大阪のやけいだ。みんなさん!どう思うの?良いね!
14/03/2016

大阪のやけいだ。
みんなさん!どう思うの?
良いね!

Address

456 Minh Khai
Hanoi
01694824039

Telephone

01694824039

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Tiếng Nhật Robocon UNETI posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The University

Send a message to Tiếng Nhật Robocon UNETI:

Share