Mỗi Ngày 5 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế

  • Home
  • Vietnam
  • Hanoi
  • Mỗi Ngày 5 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế

Mỗi Ngày 5 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế Từ ngữ chuyên ngành kinh tế, mẫu câu hữu dụng... TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH

21/10/2016

Cả nhà học một vài từ liên quan đến sự kiện gần đây nhé ^^
1. Donate: Biếu, tặng, quyên góp
2. Raise the fund: Gây quỹ.
3. Raise the money: Quyên góp tiền.
4. Allocate: Dùng số tiền vào cái gì, cấp cho..
5. Imperative: Cấp bách, khẩn thiết.

21/10/2016

[shipping] TOEIC VOCABULARY
1. Inventory: sự kiểm kê hàng hóa
2. on hand = available : có sẵn.
3. Non-delivery: chưa giao hàng.
4. wrong items: sai món hàng.
5. wrong quantity of goods: sai số lượng

21/10/2016

[TOEIC] ad sẽ gt một vài từ có nghĩa khác trong bài thi toeic.
1. Advice: Thông báo, khuyên.
2. Address: Phát biểu, nói chuyện, giải quyết.
3. Extension: Đường dây số nội bộ, sự mở rộng, sự gia hạn.
4. Display: Trưng bày, vật trưng bày, hiển thị.
5. Cover: Bao gồm, bảo hiểm, khống chế.

21/10/2016

[IDIOMS] Hôm nay ad gửi các bạn một số idioms rất phổ biến và hữu ích ^^
1. Drama queen: Nói quá hay phản ứng thái quá về một vấn đề.
2. Dont count your chickens before they hatch: Đừng nói trước điều gì khi sự việc chưa thực sự xảy ra.
3. Bending the rules: Lách luật.
4. Fishing for compliments: Cầu cạnh để được người khác khen mình.
5. Play with fire: Cố tình làm những điều nguy hiểm or ngốc nghếch.

21/10/2016

[IDIOMS] Nói tiếng anh sành điệu cùng idioms ^^
1. If the cap fit, wear it: Nói chơi vậy, trúng ai thì trúng! Có thể hiểu rằng: " Nếu nói đúng rồi thì nhận đi"
2. To Do a One-Eighty : thay đổi quyết định 180 độ.
3. Water under the bridge: Việc đã lỡ rồi, những thứ đã xảy ra chúng ta không thể thay đổi được
4. Up in the air: Một vấn đề chưa được quyết định, hoặc chưa chắc chắn.
5. On the same page: Có chung quan điểm hay suy nghĩ về một vấn đề.

16/10/2016

[ TOEIC vocabulary ]
Một số cụm từ có nghĩa tương tự thường được sử dụng để thay thế trong các bài thi TOEIC.
1. Meeting = Conference = seminar = convention : cuộc họp, hội thảo, hội nghị
2. Seek = find: tìm kiếm.
3. Approximately = about: khoảng..
4. Assert = confirm: xác nhận.
5. Attach = enclose = accompany: đính kèm.

15/10/2016

[ interview] Một số cụm từ có thể dùng trong bài phỏng vấn.
1. A highly motivated person: người rất nhiệt tình.
2. Be capable of: đủ năng lực để.
3. Be committed to = be devoted to = be dedicated to: tận tụy, cống hiến.
4. On time : đúng giờ.
5. Meet the requirements : đáp ứng yêu cầu.

15/10/2016

Hôm nay mình sẽ giới thiệu một số cụm từ đồng nghĩa.
1. Because of = on account of = due to: bởi vì
2. To be responsible for = to be in charge of : chịu trách nhiệm về..
3. Approximately = about: khoảng..
4. Get = obtain = achieve = acquire : đạt được.
5. Surpass = exceed = beyond : vượt qua.

15/10/2016

[Contracts] Từ vựng về hợp đồng.
1. Abide by = comply with: Tuân theo.
2. Engagement (n) : sự cam kết, sự ràng buộc.
3. Assurance = guarantee (n) : sự đảm bảo.
4. Establish (v) : thiết lập, thành lập.
5. Obligate (v) : bắt buộc, ép buộc.

Address

Số 60, Ngõ 235, Yên Hòa, Cầu Giấy
Hanoi

Telephone

01688662996

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Mỗi Ngày 5 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Share