Trung Tâm Gia Sư Hà Nội

Trung Tâm Gia Sư Hà Nội Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Trung Tâm Gia Sư Hà Nội, College & University, Thanh xuân, Hanoi.

04/01/2024

GẤP : *Các lớp đi dạy ngay*- Note
LỚP MỚI 4/1/2024
TUYỂN GIA SƯ: SV TẤT CẢ CÁC TRƯỜNG , SV ĐÃ RA TRƯỜNG, GIÁO VIÊN
--------------------------------------------------------
✺✺ LỚP NĂNG KHIẾU
✺A1590. Thanh nhạc ở Xuân Đỉnh, 250k/b, 2b/t, yc sv nam, nữ ( học luôn)
-------
✺✺LỚP TIỂU HỌC SINH VIÊN
✺A1501. Toán 2 ở Hàm Nghi, 200k/b, 2b/t, yc sv nữ dạy chung 2 bạn ( học luôn)
-------
✺A1477. Toán + tv 3, ở Thuỵ Phương , 170k/b, 3b/t, yc sv nam, nữ (tháng 7 học )
-------
✺A1308. Tv 1 ở Xốm Hà Đông, 120k/b, 2b/t, yc sv nam nữ ( học luôn)
-------
✺A1067. Toán 5(dạy chung) ở Ngọc Thuỵ Long Biên , 220k/b, 2b/t, yc sv nữ (tối t3 t5 chủ nhật )
-------
✺A887. Toán + TV 5 ở Nam Cao Giảng Võ, 150k/b, 2b/t, yc sv nữ ( chưa học)
-------
✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺ CÁC LỚP MÔN TOÁN LÝ HÓA Dành Cho Sv ✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺
✺A1595. Toán 10 ở Tân Tây Đô, 200k/b, 2b/t, yc SV nữ, học cơ bản, 1,5h /b (tháng 7 học)
------
✺A1592. Toán 6 ở Tân Mai, 150k/b, 2b/t, yc SV nam, nữ ( học luôn)
------
✺A1540. Toán 9 cho học sinh lớp 8 ở The Manor Mỹ Đình, 300k/b,2/t, yc nam ( chưa học)
-------
✺A1531. Toán 10 ở chung cư Tràng An, Phùng Chí Kiên, 220k/b, 2b/t, yc SV nam,nữ ( tháng 6 học )
------
✺A1527. Toán 6 ở chung cư Tràng An, Phùng Chí Kiên, 170k/b, 3b/t, yc SV nam,nữ ( tháng 6 học )
------
✺A1508. Toán 10 ở Hồ Tùng Mậu, 170k/b, 1b/t, yc SV nam ( tháng 6 học )
------
✺A1487. Toán 8 ở Quán Thánh Ba Đình, 170k/b, 2b/t, yc SV nữ ( tháng 6 học )
------
✺A1412. Toán lý hoá 6 ở, time city 250k/b, 2b/t, yc SV nữ ( tháng 6 học )
-------
✺A1376. Toán 10 ở Nguyễn Biểu Ba Đình , 170k/b, 2b/t, yc SV nữ ( học luôn)
-------
✺A1131. Toán 11 ở Vinhome Long Biên, 200k/b,2b/t, yc sv nữ ( học luôn)
-------
------------------------------------------
✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺CÁC LỚP MÔN TIẾNG ANH Dành Cho SV ✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺
✺A1601. Tiếng Anh 1 ở Aeonmall Long Biên, 170k/b, 2b/t, yc nữ, dạy từ đầu
-------
✺A1562. Tiếng Anh 5 ở Hoàng Quốc Việt, 200k/b, 2b/t, yc nam, nữ ( dạy 2 bạn )
-------
✺A1563. Tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm ở Trung Kính, 250k/b, 2b/t, yc sv nữ (chưa học)
-------
✺A1550. Tiếng Anh 8 ở Bạch Đằng Hoàn Kiếm, 150k/b, 2b/t, yc nữ ( tháng 6 học )
-------
✺A1543. Tiếng Anh 8 ở gần Thiên Đường BẢo Sơn, 200k/b, 2/t, yc nữ ( học luôn)
-------
✺A1541. Tiếng Anh chứng chỉ PTE ở Mai Dịch, 300k/b, 3b/t, yc nam,nữ (chưa học)
-------
✺A1492. Tiếng Anh 8 ở Linh Đàm, 200k/b, 1/t, yc nữ
-------
✺A1488. Tiếng Anh 8 ở Quán Thánh Ba Đình, 200k/b, 2/t, yc nữ ( tháng 6 học )
-------
✺A1474. Tiếng Anh 7 ở Ngọc Thuỵ Long Biên, 200k/b, 2/t, yc nữ ( học luôn)
-------
✺A1450. Tiếng Anh 6 ở KDT Nam An Khánh Hoài Đức, 200k/b, 2/t, yc nam nữ ( học luôn)
-------
✺A1421. Tiếng Anh 8 ở Tô Hiệu Hà Đông , 200k/b, 2b/t, yc sv nam,nữ ( học luôn)
-------
✺A1413. Tiếng Anh 6 ở Timecity , 250k/b, 2b/t, yc sv nữ ( tháng 6 học )
-------
✺A1378. Tiếng Anh 6 ở Đa Tốn Gia Lâm , 220k/b, 2b/t, yc sv nam nữ ( tháng 6 học )
-------
✺A1377. Tiếng Anh 8 ở Phú Thượng Tây Hồ , 170k/b, 1b/t, yc sv nam nữ
-------
✺A1253. Tiếng Anh 8 ở Mỹ Đình 1 ,170k/b, 1b/t, yc sv nam ( chưa học)
-------
✺A1187. Tiếng Anh 7 ở Phúc Đồng Long Biên, 200k/b, 2b/t, yc sv nữ
-------
✺A1117. Tiếng Anh 7 ở Mai Động, 170k/b, 2b/t, yc sv nam ( tháng 7 học )
-------
✺A1079. Tiếng Anh 7 ở Xa La Hà Đông, 120k/b, 2b/t, yc sv nữ, nam (tháng 7 học)
-------
✺A1049. Tiếng Anh 8 ở Phú Thượng Tây Hồ, 170k/b, 2b/t, yc sv nữ
-------
✺A1061. Tiếng Anh 8 Phú Thượng Tây Hồ , 170k/b, 1b/t, yc sv nữ, nam
-------
✺A1006. Tiếng Anh 8 ở Thụy Khuê Tây Hồ , 170k/b, 2b/t, yc sv nữ
-------
✺A949. Tiếng Anh 6 ở KCN Bắc Thăng Long Đống Anh, 200k/b, 2b/t, yc sv nữ ( tháng 6 học )
-------
✺A877.Tiếng Anh 2 ở Mễ Trì Hạ, 250k/b, 1b/t, yc sv nữ ( tháng 7 học )
-------
✺A782. Tiếng Anh 7 ở Cầu Mai LĨnh , 180k/b, 2b/t, yc sv nữ
-------
✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺ CÁC LỚP MÔN VĂN Dành Cho Sv ✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺
✺A1528. Văn 6 ở chung cư Tràng An, Phùng Chí Kiên,, 170k/b, 1b/t, yc Sv nam, nữ ( tháng 6 học )
-------
✺A1503. Văn 8 ở Phúc Tân, 200k/b, 2b/t, yc SV nữ ( chưa học)
-------
✺A1442. Văn 8 ở KĐT Việt Hưng, Long Biên, 200k/b, 1b/t, yc nữ, dạy tối T5 ( học luôn)
-------
✺A1272. Văn 8 ở, gần thiên đường Bảo Sơn, 200k/b ,1b/t, yc sv nữ ( học luôn)
-------
✺A1203.Văn 10 ở Thanh Trì , 200k/b, 1b/t, yc sv nữ ( học luôn)
-------
✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺ CÁC LỚP TIỂU HỌC dành cho SV NĂM CUỐI HOẶC ĐÃ RA TRƯỜNG hoặc GV ✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺
✺B742. Luyện chữ ở Xuân Đỉnh, 250k/b, 1b/t, yc sv năm cuối hoặc đã ra trường/gv nữ ( tháng 7 học )
-------
✺B744. Luyện chữ ở Hoàng Như Tiếp, 300k/b, 1b/t, yc sv năm cuối hoặc đã ra trường/gv nữ ( tháng 7 học )
-------
✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺ CÁC LỚP MÔN TOÁN LÝ HÓA dành cho SV NĂM CUỐI HOẶC ĐÃ RA TRƯỜNG hoặc GV ✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺
✺B760. LỚP KHÔNG MẤT PHÍ Toán 11 lên 12 ở Đông Anh , 400k/b, 2b/t, yc sv năm cuối hoặc đã ra trường/gv nữ
-------
✺B741. Toán 9 ở Đức Giang, Long Biên, 350k/b, 2b/t, yc sv năm cuối hoặc đã ra trường/gv nam, nữ
-------
✺B550. Lý 6 ở Thạch Thất Quốc Oai , 250k/b, 2b/t, yc sv năm cuối hoặc đã ra trường/gv nữ
-------
✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺CÁC LỚP MÔN TIẾNG ANH dành cho SV NĂM CUỐI HOẶC ĐÃ RA TRƯỜNG hoặc GV ✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺
✺ B709. Tiếng Anh 7 ở Hoàng Hoa Thám, 300k/b, 2b/t, yc sv năm cuối hoặc đã ra trường/ gv nam, nữ ( chưa học )
-------
✺B604. Tiếng Anh 6 ở Linh Đàm, 400k/b, 2b/t, yc sv năm cuối hoặc đã ra trường/gv nữ (học IELTS) ( tháng 6 học)
-------
✺B603. Tiếng Anh 5 ở Linh Đàm, 400k/b, 2b/t, yc sv năm cuối hoặc đã ra trường/gv nữ (học IELTS) ( tháng 6 học)
-------
✺B602. Tiếng Anh 2 ở Linh Đàm, 400k/b, 2b/t, yc sv năm cuối hoặc đã ra trường/gv nữ (học IELTS) ( tháng 6 học )
-------
✺✺✺✺✺✺✺✺ CÁC LỚP MÔN VĂN, SỬ, ĐỊA dành cho SV NĂM CUỐI HOẶC ĐÃ RA TRƯỜNG hoặc GV ✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺✺
✺B743. Văn 9 ở Xuân Đỉnh, 250k/b, 1b/t, yc sv năm cuối hoặc đã ra trường/gv nữ (tháng 7 học)
-------
✺B748. Văn 7 ở Timecity, 300k/b, 3b/t, yc sv năm cuối hoặc đã ra trường/gv nữ ( tháng 6 học )
-------

03/10/2022

DANH SÁCH CÁC LỚP KHU VỰC HÀ ĐÔNG - THANH XUÂN , cập nhật ngày 03/10/2022

_______CÁC LỚP TOÁN , LÝ, HÓA _____

1. Toán 5, Vũ Trọng Phụng - TX, 180k/b, 1b/tuần . YC : gs nam, nữ
2. Toán 10 , Ngô Thì Nhậm - HĐ, 180k/b, 2b/tuần. YC : gs nữ
3. Toán 10 , Quang Trung - HĐ ( gần bưu điện HĐ) , 180k/b, 2b/tuần. YC : gs nam, nữ
4. Toán 9 , Kiến Hưng - HĐ, 180k/b, 2b/tuần. YC : gs nam, nữ
5. Toán 7, Kiến Hưng - HĐ, 130k/b, 2b/tuần. YC : gs nữ
6. Toán 7, Mỗ Lao - HĐ, 160k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ khoa Toán
7. Lý 9, Lê Văn Lương - TX, 150k/b, 1b/tuần.YC :gs nữ
8. Toán 6, Ba La - HĐ, 130k/b, 2b/tuần. YC : gs nam, nữ
9. Hóa 7, Dương Nội - HĐ, 160k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
10. Toán 10, Khương Trung- TX, 150k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
11. Toán 12, Chu Văn An - HĐ, 180k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
12. Toán 11, Triều Khúc - TX, 180k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ KHoa Toán KHTN
13. Toán 10, Yên Nghĩa - HĐ, 150k/b, 1b/tuần . YC : gs nam
14. Toán + Lý 11 , Phú Lương - HĐ, 160k/b, 3b/tuần . YC : gs 1 hoặc 2 gs

_______CÁC LỚP TIẾNG ANH ________

1. TA 2hs lớp 4 và lớp 5 , Triều Khúc - TX, 200k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ ĐHHN
2. TA 11 + Luyện ielts , Royal Cyty - TX , 250k/b, 2b/tuần . YC : gs nam
3. TA 8, Khuất Duy Tiến - TX, 150k/b, 1b/tuần. YC : gs nữ
4. TA 7, tân triều - HĐ, 150k/b, 1b/tuần. YC : gs nữ
5. TA 7, Vạn Phúc, 150k/b, 1b/tuần. YC : gs nữ
5. TA 8, Hải Phát - HĐ, 140k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ
7. TA 9, Văn Phú - HĐ, 150k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ
8. TA 3, Lê Trọng Tấn - HD, 150k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
9. TA 9, Dương Nội - HĐ , 150k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
10. TA 8, Khương Đình - TX, 140k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
11. TA 7, Tân Triều - TX , 150k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ Khoa Anh
12. TA 8, Khương Trung - TX, 140k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
13. TA 12, Phú Lãm - HĐ, 180k/b, 2b/tuần . YC : gs nam, nữ
14. TA cho 2hs lớp 8 và 9 , Lê Trọng Tấn - HĐ, 200k/b, mỗi bạn 1b/tuần ( dạy riêng) . YC : gs nữ có ielts hoặc khoa Anh
15. TA + Toán và Khoa Học = TA 5, Nguyễn Xiển - TX, 250k/b, 2b/tuần . YC : gs nam, nữ , ielts 7.0

_______CÁC LỚP VĂN , TIỂU HỌC ________

1. Văn 7, Văn Khê - HĐ, 130k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ
2. Toán + TV 5 , Kiến Hưng - HĐ, 130k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
3. Toán + Tv 4, Mỗ Lao - HĐ, 150k/b, 3-4b/tuần . YC : gs nữ khoa Sp tiểu học

17/02/2022

DANH SÁCH CÁC LỚP KHU VỰC HÀ ĐÔNG - THANH XUÂN , cập nhật ngày 18/02/2022
1. Toán 4 + toán 6, RoyalCity , 220k/b, 5b/tuần. YC : gs nữ khoa sư phạm Toán
____CÁC LỚP TOÁN , LÝ, HÓA _____
1.Toán 5, Xa La - HĐ , 150k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
2. Toán 11, Phú Lương - HĐ , 160k/b, 3b/tuần . YC : gs nam
3. Toán 6, Dương Nội - HĐ , 130k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
4. Toán 11 ( cơ bản và NC) , Văn Quán - HĐ , 200k/b, 1b/tuần . YC
: gs nữ
5. Toán 8 ( cơ bản và NC) , Lê Trọng Tấn - HĐ , 160k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
6. Toán 7( cơ bản và NC) , Lê Văn Lương - TX, 160k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
7. Toán ( kèm lý, hóa) 8, Chúc Sơn - Chương Mỹ, 160k/b, 3b/tuần . YC : gs nam, nữ
8. Toán 5 ( NC) , Phú La - HĐ, 150k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ có thành tích
9. Toán 6, Bưu Điện Hà Đông , 150k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ có thành tích
10. Toán 9 ( nc ), Mỗ Lao - HĐ , 180k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ
11. Lý 10 , Kiến Hưng - HĐ, 150k/b, 1b/tuần. YC : gs nữ
12. Toán 8 ( NC) , Văn Khê - HĐ, 180k/b, 2b/tuần. YC : gs nữ
13. Toán 10 , Kiến Hưng - HĐ, 150k/b, 2b/tuần. YC : gs nữ
14. Toán 12, Xa La - HĐ , 180k/b, 2b/tuần. YC : gs nam, nữ
15. Lý 9, Vạn Phúc - HĐ , 180k/b, 1b/tuần . YC : gs nam, nữ
14. Toán 9 , Lê Trọng Tấn - HĐ , 150k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
15. Toán 9 , Phan Đình Giót - HĐ , 150k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
____CÁC LỚP TIẾNG ANH _____
1. TA 2, Xa La - HĐ , 160k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
2. TA 4, Văn Phú - HĐ , 120k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
3. TA 2 , Nguyễn Văn Trỗi - TX , 120k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
4. TA 5 , Ba La - HĐ , 150k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
5. TA 3 , Thanh Xuân Bắc - TX , 120k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
6. TA 7 ( cơ bản và NC) , Yết Kiêu - HĐ , 160k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
7. TA 5 , Phú La - HĐ, 150k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ
8. TA 7 , Văn Quán - HĐ, 200k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
____CÁC LỚP TIỂU HỌC, VĂN _______
1. Toán + TV 4, Kim Giang - TX , 120k/b, 2b/tuần . YC : gs nam, nữ
2. Văn 9, RoyalCity - TX, 150k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ
3. Toán + TV 5, Khương Đình - TX, 120k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
4.Toán + TV 4, Phú Lương - HĐ , 120k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
5. Hành trang vào 1, Phương Liệt - TX, 120k/b, 2b/tuần. YC : gs nữ
6. Văn 8 ( cơ bản và NC) , Phương Liệt - TX , 160k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ có thành tích

16/02/2022

DANH SÁCH CÁC LỚP KHU VỰC HÀ ĐÔNG - THANH XUÂN , cập nhật ngày 16/02/2022
1. Toán 10 ( tạm thời dạy OL) , Văn Quán - HĐ, 120k - 150k/b,
2b/tuần. YC : gs nữ
2. Toán + TA 4 , Mỗ Lao - HĐ , 120k/b, 5b/tuần . YC : gs nữ
3. Toán 4 + toán 6, RoyalCity , 220k/b, 5b/tuần. YC : gs nữ khoa sư phạm Toán
____CÁC LỚP TOÁN , LÝ, HÓA _____
1. Toán 11 ( cơ bản và NC) , Văn Quán - HĐ , 200k/b, 1b/tuần . YC
: gs nữ
2. Toán 11 ( cơ bản và NC) , Vũ Trông Phan - TX , 200k/b, 2b/tuần . YC : gs nam
3. Toán 8 ( cơ bản và NC) , Lê Trọng Tấn - HĐ , 160k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
4. Toán 7( cơ bản và NC) , Lê Văn Lương - TX, 160k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
5. Toán ( kèm lý, hóa) 8, Chúc Sơn - Chương Mỹ, 160k/b, 3b/tuần . YC : gs nam, nữ
6. Toán 5 ( NC) , Phú La - HĐ, 150k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ có thành tích
7. Toán 6, Bưu Điện Hà Đông , 150k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ có thành tích
8. Toán 9 ( nc ), Mỗ Lao - HĐ , 180k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ
9. Lý 10 , Kiến Hưng - HĐ, 150k/b, 1b/tuần. YC : gs nữ
10. Toán 8 ( NC) , Văn Khê - HĐ, 180k/b, 2b/tuần. YC : gs nữ
11. Toán 10 , Kiến Hưng - HĐ, 150k/b, 2b/tuần. YC : gs nữ
12. Toán 12, Xa La - HĐ , 180k/b, 2b/tuần. YC : gs nam, nữ
13. Lý 9, Vạn Phúc - HĐ , 180k/b, 1b/tuần . YC : gs nam, nữ
14. Toán 9 , Lê Trọng Tấn - HĐ , 150k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
15. Toán 9 , Phan Đình Giót - HĐ , 150k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
____CÁC LỚP TIẾNG ANH _____
1. TA 2 , Nguyễn Văn Trỗi - TX , 120k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
2. TA 5 , Ba La - HĐ , 150k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
3.TA 4 , Trần Phú - HĐ , 120k/b, 2b/tuần . YC : gs nam, nữ
4. TA 3 , Thanh Xuân Bắc - TX , 120k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
5. TA 8, Royal - TX , 170k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ
6. TA 7 ( cơ bản và NC) , Yết Kiêu - HĐ , 160k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
7. TA 5 , Phú La - HĐ, 150k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ
8. TA 7 , Văn Quán - HĐ, 200k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
____CÁC LỚP TIỂU HỌC, VĂN _______
1.Toán + TV 4, Phú Lương - HĐ , 120k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
2. Hành trang vào 1, Phương Liệt - TX, 120k/b, 2b/tuần. YC : gs nữ
3. Văn 8 ( cơ bản và NC) , Phương Liệt - TX , 160k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ có thành tích

15/02/2022

Danh sách các lớp CẦN GẤP ngày 15.02
TIỂU HỌC- Ngữ văn.
1. Toán 3 120k/b 2b/t ( chiều thứ 2-4-6) Láng Hạ. YC: gs nữ
2. hành trang lớp 1 120k/b 2b/t Phan Huy ích- ba đình. YC: gs nữ ( chiều tối thứ 6 và CN)
3. Hành trang vào lớp 1 120k/b 2b/t Giảng Võ- ba đình. YC; gs nữ
4. Toán tv lớp 2 150k/b 2b/t tân ấp- ba đình. YC: gs nữ
5. Văn 9 150k/b 2b/t Hàng Đồng- Hoàn Kiếm. YC: gs nữ ( có thể học onl trước)
6. Văn 9 150k/b 2b/t Lạc Long Quân- Tây Hồ . YC: gs nam nữ ( học chiều )
7. Văn 6 150k/b 2b/t Dã Tượng- Hoàn Kiếm. YC: gs nữ
TIẾNG ANH
1. Tiếng anh 7 130k/b 2b/t Văn cao- ba đình. YC; gs nữ
2. Tiếng anh 7 170k/b 2b/t Cửa Bắc- Ba Đình. YC: gs nữ ngoại thương , dạy cơ bản và nâng cao ( có thể tạm thời học online 150k/buổi)
3.Tiếng anh 9 250k/b 1b/t Phạm Tuấn tài- Cầu Giấy ( tối thứ 5). YC: gs nữ có chứng chỉ IELTS 6.5 trở lên
4. Tiếng anh 8 150k/b 1b/t CV Nước Hồ Tây. YC: gs nam
5. Tiếng anh lớp 7 Yên Lãng- Thái Hà 1b/tuần ( tối thứ 3) 220k/buổi. YC; gs nữ chuyên Anh ( dịch học onl lương 200k/buổi)
6. Tiếng anh cho 2 hs lớp 3 và 5 250k/b 2b/t ( tối thứ 3,6) Xuân la- tây hồ. YC; gs nữ có IELTS
7. Các môn bằng tiếng anh lớp 1 200k/b 3b/t ( chiều 2-4-6) Royal city. YC: gs nữ
8.Tiếng anh và giao tiếp lớp 3 200k/b 2b/t Tôn Thất Thiệp Ba Đình. YC: gs nữ phát âm chuẩn.
TOÁN
1. Lý Hóa lớp 9 170k/b 1b/t nghĩa dũng ba đình. YC: gs nam nữ bách khoa ( học chiều thứ 3 or thứ 5)
2. Toán 12 200k/b 2b/t Âu cơ tây hồ. YC: gs nữ
4. Toán 7 130k/b 2b/t Võng Thị- tây hồ. YC: gs nữ
5. Toán 11 200k/b 1b/t Nguyễn khang- cầu giấy. YC: gs nữ, kèm được nâng cao
6. Toán bằng tiếng anh lớp 8 200k/b/1.5h 3b/tuần Trần Duy Hưng- Cầu giấy. YC: gs nam,
7. Toán lớp 7 130k/b 3b/t Lạc long quân- đầu cầu giấy. YC: gs nam nữ
8 Hóa lý lớp 8 150k/b 1b/t Hàng Bông- Hoàn Kiếm. YC: gs nữ dạy cả 2 môn
9. Toán 8 150k/b 2b/t Lý Nam Đế- Hoàn Kiếm. YC: gs nữ
10. Toán 9 150k/b 2b/t Tôn Đức Thắng- Đống Đa. YC; gs nữ
11. Toán 8 160k/b 2b/t Hào nam- đống đa. YC: gs nữ dạy cơ bản và nâng cao
12. Toán 11 160k/b 2b/t VĨnh Hồ- Ngã tư sở. YC: gs nam chuyên toán
13. Toán 6 130k/b 2b/t Sơn Tây _ ba đình. YC; gs nữ

14/02/2022

Danh sách các lớp tại TÂY HỒ ngày 14.02
TIỂU HỌC- Ngữ văn.
1. Toán 3 120k/b 2b/t ( chiều thứ 2-4-6) Láng Hạ. YC: gs nữ
2. hành trang lớp 1 120k/b 2b/t Phan Huy ích- ba đình. YC: gs nữ ( chiều tối thứ 6 và CN)
3. Hành trang vào lớp 1 120k/b 2b/t Giảng Võ- ba đình. YC; gs nữ
4. Toán tv lớp 2 150k/b 2b/t tân ấp- ba đình. YC: gs nữ
5. Tóan lớp 4 120k/b 2b/t Ciputra- tây hồ YC: gs nữ
6. Văn 9 150k/b 2b/t Lạc Long Quân- Tây Hồ . YC: gs nam nữ ( học chiều )
7. Văn 6 150k/b 2b/t Dã Tượng- Hoàn Kiếm. YC: gs nữ
8. Văn 9 150k/b 2b/t Hàng Đồng- Hoàn Kiếm. YC: gs nữ ( có thể học onl trước)
9. Toán 4 120k/b 2b/t Ciputra - Tây Hồ. YC: gs nữ
10. Toán tv lớp 4 120k/b 3b/t Linh Lang- Cống Vị- ba Đình. YC: gs nữ
TIẾNG ANH
1. Tiếng anh 3 150k/b 2b/t Láng Hạ- Đống Đa. YC: gs nữ, hs trường quốc tế.
2. Tiếng anh 7 170k/b 2b/t Cửa Bắc- Ba Đình. YC: gs nữ ngoại thương , dạy cơ bản và nâng cao ( có thể tạm thời học online 150k/buổi)
3.Tiếng anh 9 250k/b 1b/t Phạm Tuấn tài- Cầu Giấy ( tối thứ 5). YC: gs nữ có chứng chỉ IELTS 6.5 trở lên
4. Tiếng anh 8 150k/b 1b/t CV Nước Hồ Tây. YC: gs nam
5. Luyện IELTS cho hs nam lớp 11 250k/b 2b/t Nguyễn Tuân- Thanh Xuân. YC: gs NAM có chứng chỉ IELTS 7.5 trở lên.
6. Tiếng anh cho 2 hs lớp 3 và 5 250k/b 2b/t ( tối thứ 3,6) Xuân la- tây hồ. YC; gs nữ có IELTS
7. Các môn bằng tiếng anh lớp 1 200k/b 3b/t ( chiều 2-4-6) Royal city. YC: gs nữ
8. luyện IELTS 10 220k/b 2b/t trung kính- cầu giấy. YC: gs nam nữ có chứng chỉ 7.0 trở lên
TOÁN
1. Lý Hóa lớp 9 170k/b 1b/t nghĩa dũng ba đình. YC: gs nam nữ bách khoa ( học chiều thứ 3 or thứ 5)
2. Toán 12 200k/b 2b/t Âu cơ tây hồ. YC: gs nữ
4. Toán 7 130k/b 2b/t Võng Thị- tây hồ. YC: gs nữ
5. Toán 11 200k/b 1b/t Nguyễn khang- cầu giấy. YC: gs nữ, kèm được nâng cao
6. Toán bằng tiếng anh lớp 8 200k/b/1.5h 3b/tuần Trần Duy Hưng- Cầu giấy. YC: gs nam,
7. Toán lớp 7 130k/b 3b/t Lạc long quân- đầu cầu giấy. YC: gs nam nữ
8 Hóa lý lớp 8 150k/b 1b/t Hàng Bông- Hoàn Kiếm. YC: gs nữ dạy cả 2 môn
9. Toán 8 150k/b 2b/t Lý Nam Đế- Hoàn Kiếm. YC: gs nữ
10. Toán 6 160k/b 2b/t Nguyễn Hoàng Tôn- Tây Hồ. YC: gs nữ sư phạm

14/02/2022

DANH SÁCH CÁC LỚP KHU VỰC HÀ ĐÔNG - THANH XUÂN , cập nhật ngày 14/02/2022
1. Toán 10 ( tạm thời dạy OL) , Văn Quán - HĐ, 120k - 150k/b, 2b/tuần. YC : gs nữ
2. Toán + TA 4 , Mỗ Lao - HĐ , 120k/b, 5b/tuần . YC : gs nữ
3. Toán 4 + toán 6, RoyalCity , 220k/b, 5b/tuần. YC : gs nữ khoa sư phạm Toán
____CÁC LỚP TOÁN , LÝ, HÓA _____
1. Toán 8, Royal - TX , 170k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
2. Toán 7( cơ bản và NC) , Lê Văn Lương - TX, 160k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
3. Toán 9, Trong Đại Học Hà Nội - TX , 150k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
4. Toán 8, Royal - TX , 170k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
5. Toán 9, Tố Hữu - TX , 150k/b, 2b/tuần . YC : gs nam
6. Toán 6, Thanh Hà - HĐ , 130k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
7. Toán ( kèm lý, hóa) 8, Chúc Sơn - Chương Mỹ, 160k/b, 3b/tuần . YC : gs nam, nữ
9. Toán 5 ( NC) , Phú La - HĐ, 150k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ có thành tích
10. Toán 6, Bưu Điện Hà Đông , 150k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ có thành tích
11. Toán 9 ( nc ), Mỗ Lao - HĐ , 180k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ
12. Lý 10 , Kiến Hưng - HĐ, 150k/b, 1b/tuần. YC : gs nữ
13. Toán 8 ( NC) , Văn Khê - HĐ, 180k/b, 2b/tuần. YC : gs nữ
14. Toán 10 , Kiến Hưng - HĐ, 150k/b, 2b/tuần. YC : gs nữ
15. Toán 12, Xa La - HĐ , 180k/b, 2b/tuần. YC : gs nam, nữ
16. Lý 9, Vạn Phúc - HĐ , 180k/b, 1b/tuần . YC : gs nam, nữ
17. Toán 9 , Lê Trọng Tấn - HĐ , 150k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
____CÁC LỚP TIẾNG ANH _____
1. TA 8, Royal - TX , 170k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ
2. TA 5 , Nguyễn Tuân - TX , 150k/b, 1b/tuần . YC : gs nam, nữ
3. TA 7 ( cơ bản và NC) , Yết Kiêu - HĐ , 160k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
4. TA 7 , Vương Thừa Vũ - TX, 130k/b, 1b/tuần . YC : gs nam, nữ
5. TA 5 , Phú La - HĐ, 150k/b, 1b/tuần . YC : gs nữ
6. TA 6 , Mỗ Lao - HĐ, 130k/b, 2b/tuần . YC : gs nam
7. TA 7 , Văn Quán - HĐ, 200k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
8. IELTS 11, Nguyễn Tuân - TX, 250k/b, 2b/tuần. YC có ielts 7.5 trở lên
____CÁC LỚP TIỂU HỌC, VĂN _______
1. Hành trang vào 1, Dương Nội - HĐ , 150k/b, 2b/tuần, 90'/b . YC : gs nữ dạy được toán tư duy
Toán + TV 2 , Nguyễn Văn Trỗi - TX , 120k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
2. Văn 9 , Mỗ Lao - TX , 150k/b, 1b/tuần . YC : gs nam, nữ
3.Toán + TV 4, Phú Lương - HĐ , 120k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ
4. Hành trang vào 1, Phương Liệt - TX, 120k/b, 2b/tuần. YC : gs nữ
5. Văn 8 ( cơ bản và NC) , Phương Liệt - TX , 160k/b, 2b/tuần . YC : gs nữ có thành tích

https://youtu.be/AiMSdaiNm1M
29/10/2021

https://youtu.be/AiMSdaiNm1M

Cảm Ơn Các Bạn Đã Đón Xem Video Của Vietjack Toán Lý Hóa & Đừng Quên Like - Comment - Share - Đăng Ký 👉 Để Xem Những Video Mới Nhé ! © Bản quyền thuộc về Vi...

Kênh Youtube học tập miễn phí của Vietjack Toán Lý Hóa
26/10/2021

Kênh Youtube học tập miễn phí của Vietjack Toán Lý Hóa

Kênh Youtube chính thức của Vietjack Toán Lý Hóa© Bản quyền thuộc về Vietjack Toán Lý Hóa© Copyright by Vietjack Toán Lý Hóa☞ Do not Reup

https://youtu.be/OGQrGGkQRCM
20/10/2021

https://youtu.be/OGQrGGkQRCM

Cảm Ơn Các Bạn Đã Đón Xem Video Của Vietjack Toán Lý Hóa & Đừng Quên Like - Comment - Share - Đăng Ký 👉 Để Xem Những Video Mới Nhé ! © Bản quyền thuộc về Vi...

Address

Thanh Xuân
Hanoi
100000

Telephone

+84944346023

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Trung Tâm Gia Sư Hà Nội posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Share