Ngữ pháp tiếng Hàn sơ- trung- cao cấp

Ngữ pháp tiếng Hàn sơ- trung- cao cấp Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Ngữ pháp tiếng Hàn sơ- trung- cao cấp, College & University, Hanoi.

Các bạn có thích các loài hoa giống mình không ạ?Cùng học từ vựng về hoa nhéTừ vựng tiếng Hàn về các loại hoa1. 개나리: hoa...
16/08/2017

Các bạn có thích các loài hoa giống mình không ạ?
Cùng học từ vựng về hoa nhé
Từ vựng tiếng Hàn về các loại hoa
1. 개나리: hoa chuông vàng
2. 국화: hoa cúc / quốc hoa
3. 금잔화: cúc vạn thọ
4. 나리: hoa huệ
5. 나팔꽃: loa kèn
6. 난초: hoa lan
7. 달리아: thược dược
8. 도라지 꽃: hoa chuông
9. 들국화: cúc dại
10. 등꽃: hoa đậu tía
11. 라일락: tử đinh hương
12. 매화: hoa mai
13. 맨드라미: hoa mào gà
14. 목화: hoa bông vải
15. 무궁화: hoa mugung
16. 민들레: bồ công anh
17. 백일홍: bách nhật hồng
18. 백합: bách hợp
19. 벚꽃: hoa anh đào
20. 봉선화: hoa móng tay
21. 수선화: thủy tiên hoa vàng
22. 아욱: cẩm quỳ
23. 안개꽃: hoa sương mù
24. 야생화: hoa dại
25. 연꽃: hoa sen
26. 월계수: nguyệt quế
27. 유채꽃: hoa cải dầu
28. 은방울꽃: hoa lan chuông
29. 장미: hoa hồng
30. 접시꽃: hoa thục quỳ
31. 제비꽃: hoa violet
32. 조화: hoa giả
33. 카네이션: hoa cẩm chướng
34. 튤립: tulip
35. 해당화: hoa hải đường
36. 해바라기: hướng dương
37. 모란: Hoa mẫu đơn
38. 연꽃: Hoa sen
39. 재스민: Hoa lài
40. 수련: Hoa sung
41. 프랜지페인: Hoa sứ
42. 선인장꽃: Hoa xương rồng
43. 함박꽃: Mẫu đơn
44. 매화꽃,살구꽃: Hoa mai
45. 자두꽃: Hoa mận
46. 진달래: hoa Chintale(màu tím Hồng,cành lá nhỏ,mọc thành bụi)
47. 목연화: Hoa mộc lên
48. 코스모스: Hoa soi nhái
49. 질달래: Hoa đỗ quyên

Thử dịch với ad các bạn nhé...국제결혼은 정말 힘든 일이다. 자국민하고의 결혼도 서로를 이해하지 못해 이혼하는 경우가 허다하다. 하물며 국제결혼은 어떠하겠는가? 특히 이혼하는 경우엔 자녀 문제...
15/08/2017

Thử dịch với ad các bạn nhé...
국제결혼은 정말 힘든 일이다. 자국민하고의 결혼도 서로를 이해하지 못해 이혼하는 경우가 허다하다. 하물며 국제결혼은 어떠하겠는가? 특히 이혼하는 경우엔 자녀 문제, 국적 문제, 앞으로서의 삶 문제 등으로 그 고민은 배가 된다. 국제결혼은 철저한 준비와 사랑이 바탕이 됐을 경우에만 진행하는 것이 좋다.

Các cấu trúc câu tiếng Hàn ( P1)1-고 (Và)-그녀는 예쁘고 마음도 착하다.Cô ấy đẹp và cũng có tấm lòng nhân hậu2-지만 (Nhưng ,tuy nhưng)-이...
08/07/2017

Các cấu trúc câu tiếng Hàn ( P1)
1-고 (Và)
-그녀는 예쁘고 마음도 착하다.
Cô ấy đẹp và cũng có tấm lòng nhân hậu
2-지만 (Nhưng ,tuy nhưng)
-이 음식은 맛은 없지만 건강에 좋다.
Món ăn này không ngon nhưng tốt cho sức khỏe
3-(아)서 (cuối câu liên kết biểu hiện quan hệ trước sau của thời gian. Nghĩa là: (Và, Rồi)
-학교에 가서 공부를 하세요
Hãy đến trường và học tập nhé
4-(아)서 (Vì)
-제가 늦게 와서 죄송합니다
Xin lỗi vì tôi đã đến muộn
5-아 (Vì)
-나는 그 물건이 좋아 샀다
Tôi đã mua món đồ đó vì cảm thấy thích nó
6-(으)니까 (Bởi vì ,vì)
-화를 내니까 병이 생겼네요
Tôi đã bị bệnh bởi vì quá tức giận
7-(으)ㄴ데 (kết nối giữa vế trước và vế sau ,nghĩa Nhưng
-그것은 좋은데 난 살 수 없어요
Cái đó tuy tốt nhưng tôi không thể mua nó
8-(이)거나 (Hoặc)
-그녀는 커피를 마시거나 맥주를 마시거나 한다
Cô ấy uống cà phê hoặc uống bia
9-(으)러 (để)
-점심을 먹으러 베트남 식당에 가자
Chúng ta hãy đến quán ăn(nhà hàng) Việt nam để ăn (dùng )bữa trưa nhé
10-(으)려고 (để)
-공부하려고 책을 샀지
Mua sách để học

24/06/2017

–HỌC NGỮ PHÁP (으)ㄹ 것 같다 có lẽ, hình như, chắc là ~
*Sử dụng khi dự đoán điều gì đó với ý nghĩa trong tương lai.
VD1. 날씨가 흐려요. 오후에는 비가 올 것 같아요.
(Trời nhiều mây, đến chiều có lẽ sẽ mưa)
VD2. 수잔 씨 남편은 멋있을 것 같아요.
(Chồng Su-jan có lẽ rất đẹp trai)
VD3. 가: 저 사람은 무슨 일을 해요? (Người kia làm nghề gì ấy nhỉ?)
나: 글쎄요, 아마 선생님일 것 같아요. (Uhmm... Hình như là thầy giáo thì phải)

Học ngữ pháp ㅡ조르다 các bạn nhéKhi muốn nói ai đó đòi hỏi điều gì đó (đòi mua kẹo, đòi đi chơi...) ta sử dụng với ㅡ조르다. Ta...
24/06/2017

Học ngữ pháp ㅡ조르다 các bạn nhé

Khi muốn nói ai đó đòi hỏi điều gì đó (đòi mua kẹo, đòi đi chơi...) ta sử dụng với ㅡ조르다.
Ta thường kết hợp thể gián tiếp của (으)세요 & 아/어/여 주다, hoặc dạng câu rủ rê (으)ㅂ시다 vớiㅡ조르다.
Cụ thể:
- Dạng gián tiếp của (으)세요 là ㅡ(으)라고 조르다.
- Dạng gián tiếp của 아/어/여 주다 là ㅡ아/어/여 달라고 조르다
- Dạng gián tiếp của (으)ㅂ시다 là ㅡ자고 조르다
(hoặc các bạn có thể dùng trực tiếp với ㅡ조르다.)
CÁC BẠN CÙNG XEM VÍ DỤ NHÉ.
• 아이가 장난감을 사 달라고 졸랐어요. (Đứa bé đòi mua đồ chơi)
• 친구가 제 옷을 빌려 달라고 졸랐어요. (Bạn cứ đòi mượn áo của tôi)
• 그 친구가 같이 영화 보러 가자고 졸라요. (Bạn ấy (cứ) đòi mình đi xem phim cùng bạn ấy)
• 그는 요즘 여자 친구에게 결혼을 조르고 있어요. (Dạo này cậu ấy (cứ) đòi bạn gái kết hôn)
• 아버지에게 용돈을 더 달라고 조르려고 해요. ( Mình định đòi thêm bố tiền tiêu vặt)

22/06/2017

Học cấu trúc câu

에서 벗어나다:
hoặc 을/를 벗어나다: thoát ra khỏi điều gì đó
- 가난에서 벗어나다: thoát khỏi cái nghèo
- 시끄러운 것을 벗어나다: thoát khỏi sự ồn ào, náo nhiệt
- 위험에 벗어나다: thoát khỏi sự nguy hiểm
- 위급을 벗어나다: thoát khỏi tình trạng nguy cấp
** 에 벗어나다: làm trái lại 1 điều gì đó (thường là các lễ nghĩa, phép tắc, các chuẩn mực đạo đức)
- 도리에 벗어나다: trái ngược với đạo
- 규칙에 벗어나다: trái ngược với quy tắc
----------------------------------------------------------------
Miss Ngân: 0978957589
Ico Group- chi nhánh Ico Thăng Long
ĐC: km 10 Nguyễn Trãi- Thanh Xuân- Hà Nội

Address

Hanoi

Telephone

+84978957589

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Ngữ pháp tiếng Hàn sơ- trung- cao cấp posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Share