16/08/2017
Các bạn có thích các loài hoa giống mình không ạ?
Cùng học từ vựng về hoa nhé
Từ vựng tiếng Hàn về các loại hoa
1. 개나리: hoa chuông vàng
2. 국화: hoa cúc / quốc hoa
3. 금잔화: cúc vạn thọ
4. 나리: hoa huệ
5. 나팔꽃: loa kèn
6. 난초: hoa lan
7. 달리아: thược dược
8. 도라지 꽃: hoa chuông
9. 들국화: cúc dại
10. 등꽃: hoa đậu tía
11. 라일락: tử đinh hương
12. 매화: hoa mai
13. 맨드라미: hoa mào gà
14. 목화: hoa bông vải
15. 무궁화: hoa mugung
16. 민들레: bồ công anh
17. 백일홍: bách nhật hồng
18. 백합: bách hợp
19. 벚꽃: hoa anh đào
20. 봉선화: hoa móng tay
21. 수선화: thủy tiên hoa vàng
22. 아욱: cẩm quỳ
23. 안개꽃: hoa sương mù
24. 야생화: hoa dại
25. 연꽃: hoa sen
26. 월계수: nguyệt quế
27. 유채꽃: hoa cải dầu
28. 은방울꽃: hoa lan chuông
29. 장미: hoa hồng
30. 접시꽃: hoa thục quỳ
31. 제비꽃: hoa violet
32. 조화: hoa giả
33. 카네이션: hoa cẩm chướng
34. 튤립: tulip
35. 해당화: hoa hải đường
36. 해바라기: hướng dương
37. 모란: Hoa mẫu đơn
38. 연꽃: Hoa sen
39. 재스민: Hoa lài
40. 수련: Hoa sung
41. 프랜지페인: Hoa sứ
42. 선인장꽃: Hoa xương rồng
43. 함박꽃: Mẫu đơn
44. 매화꽃,살구꽃: Hoa mai
45. 자두꽃: Hoa mận
46. 진달래: hoa Chintale(màu tím Hồng,cành lá nhỏ,mọc thành bụi)
47. 목연화: Hoa mộc lên
48. 코스모스: Hoa soi nhái
49. 질달래: Hoa đỗ quyên