20/08/2026
🌟 CÙNG KANATA – MỖI NGÀY MỘT CHỦ ĐỀ TIẾNG HÀN 🇰🇷
🍜 Chủ đề hôm nay: ẨM THỰC
📖 Mỗi ngày khám phá một chủ đề mới, học thêm những từ vựng quen thuộc và bổ ích trong cuộc sống.
💙 Cùng Kanata học tiếng Hàn mỗi ngày, vững từ vựng – hiểu ngữ cảnh – tự tin giao tiếp!
1. 삶다: Luộc
2. 볶다: Chiên
3. 밀가루: Bột Mì
4. 붕어빵: Bánh Cá
5. 맵다: Cay
6. 달이다: Hầm, Sắc
7. 썰다: Thái
8. 케이크: Bánh kem
9. 과일: Trái cây
10. 짜다: Mặn
11. 요리하다: Nấu ăn
12. 씹다: Nhai
13. 미역국: Canh rong biển
14. 국밥: Cơm trộn canh
15. 맛있다: Ngon
16. 비비다: Trộn
17. 깍두기: Kim chi củ cải
18. 깻잎: Lá vừng
19. 달다: Ngọt
20. 데치다: Luộc sơ, trụng
21. 반찬: Món ăn kèm
22. 기름: Dầu ăn
23. 굽다: Nướng (lò)
24. 담그다: Ngâm, muối (rau củ)
25. 구수하다: Thơm ngon
26. 오방색: Ngũ sắc
27. 발효식품: Thực phẩm lên men
28. 간을 맞추다: Nêm vừa vị
29. 조리다: Kho, rim
30. 싱겁다: Nhạt
31. 붕어빵: Bánh cá
32. 순대: Lòng lợn
33. 중탕하다: Chưng cách thuỷ
34. 계란을 풀다: Đánh trứng
35. 진하다: Đậm đà
36. 라면: Mì gói
37. 소고기: Thịt bò
38. 생식: Ăn sống
39. 묽다: Loãng
40. 쓰다: Đắng
41. 다지다: Băm nhỏ
42. 포기: Bắp, củ, cây
43. 식초: Giấm
44. 담백하다: Đạm bạc
45. 껍질을 깎다: Gọt vỏ
46. 장독: Lu đựng tương
47. 빚다: Ủ
48. 찬밥: Cơm nguội
49. 대패질하다: Bào
50. 고리다: Nặng mùi
51. 만들다: Chế biến
52. 재료: Nguyên liệu
53. 식당: Nhà hàng
54. 씩다: Rửa
55. 연하다: Mềm
56. 꼬리곰탕: Canh đuôi bò
57. 눌은밥: Cơm cháy trộn nước
58. 양념하다: Nêm gia vị
59. 단무지: Củ cải muối
60. 냉동하다: Đông lạnh, làm lạnh
61. 비리다: Tanh (mùi)
62. 느끼하다: Béo, ngán, ngậy
63. 내장: Nội tạng
64. 삼계탕: Gà hầm sâm
65. 먹어보다: Ăn thử
66. 비리다: Hôi, tanh
67. 썩다: Bị hư, bị thiu
68. 후식: Món tráng miệng
69. 간식: Bữa ăn nhẹ
70. 감자: Khoai tây
71. 깎다: Gọt
72. 데우다: Hâm nóng
73. 시다: Chua
74. 미식가: Người sành ăn
75. 분식집: Quán chuyên bán món bột
76. 버무리다: Trộn đều
77. 삼키다: Nuốt
78. 향료: Hương liệu
79. 입맛: Khẩu vị
80. 해동하다: Rã đông
81. 휘젓다: Khuấy, quấy
82. 파삭파삭하다: Giòn
83. 돼지고기: Thịt heo
84. 냄새 맡다: Ngửi mùi
85. 준비하다: Chuẩn bị
86. 떫다: Chát
87. 치킨: Gà rán
88. 튀기다: Chiên
89. 분식: Thức ăn làm từ bột
90. 양념: Gia vị
91. 절이다: Ướp
92. 찌다: Hấp
93. 마시다: Uống
94. 체하다: Đầy bụng, khó tiêu
95. 생것: Đồ tươi sống, thức ăn sống
96. 녹색망고 샐러드: Nộm xoài xanh
97. 새콤달콤하다: Chua chua ngọt ngọt
98. 쪼개다: Tách ra, chia ra
99. 짜내다: Vắt, ép
100. 거품기: Máy tạo bọt, máy đánh trứng
101. 경단: Bánh gạo viên, bánh bao
102. 맛없다: Không ngon
103. 반죽하다: Nhào bột
104. 붓다: Tưới, rót nước
105. 상큼하다: Thơm mát
106. 줍다: Nhặt
107. 자르다: Thái
108. 야재: Rau
109. 과일: Trái cây
110. 오븐: Lò nướng
111. 단백질: Chất đạm
112. 단단하다: Chắc, rắn rỏi
113. 고소하다: Thơm ngon, bùi
114. 챙겨 먹다: Ăn một cách đầy đủ, khoa học
115. 함유되다: Được bao hàm, được chứa
116. 싱컵다: Nhạt
117. 파스타: Mì Ý
118. 피자: Pizza
119. 발효시키다: Lên men
120. 끓이다: Đun sôi
121. -을 가루로 만들다: Xay vật gì thành bột
122. 분쇄되다: Được nghiền, được xay
123. 신선하다: Tươi ngon
124. 식객: Thực khách
125. 샌드위치: Bánh mì kẹp thịt
126. 제육볶음: Thịt bò xào
127. 군것질: Việc ăn vặt
128. 주문하다: Gọi món
129. 배달하다: Giao thức ăn
130. 뜨겁다: Nóng
131. 단백질: Chất đạm
132. 무기질: Chất vô cơ
133. 까다: Bóc, lột
134. 다듬다: Gọt bỏ, cắt tỉa
135. 상하다: Thiu, hư
136. 익히다: Làm chín, nấu chín
137. 뿌리다: Rải, Rắc
138. 외식: Ăn ngoài
139. 국물: Nước canh
140. 짭짤하다: Mằn mặn, hơi mặn
141. 떠내다: Múc ra
142. 맛보다: Nếm thử
143. 팬케이크: Bánh xèo, bánh kếp
144. 쌀국수: Phở
145. 전자레인지: Lò vi sóng
146. 밑간하다: Tẩm ướp
147. 띄우다: Lên men
148. 생생하다: Tươi
149. 익히다: Làm chín, nấu chín
150. 고슬 고슬: Chín tới
151. 영양이 되다: Có chất dinh dưỡng, bổ dưỡng
152. 추가하다: Thêm vào
153. 담아내다: Chứa, đựng,
154. 시장하다: Đói bụng
155. 오곡: Ngũ cốc
156. (식품 포장용) 랩: Màn bọc thực phẩm
157. 소담하다: Ngon mắt
158. 건조하다: Sấy khô
159. 배부르다: No bụng
160. 훈제하다: Hun khói
161. 뼈를 발라내다: Rút xương
162. 스프링롤: Chả giò
163. 찹쌀밥: Xôi
164. 건조하다: Khô
165. 채식: Sự ăn chay
166. 밥: Cơm
167. 갈다: Xay
168. 시음하다: Uống thử
169. 미역갈비탕: Canh sườn rong biển
170. 잎 샐러드: Gỏi lá kim김 (kim)
171. 소프트쉘 크랩 버터 튀김: Cua lột chiên bơ
172. 반세우 (banh xeo), 반콧 (banh khot): Bánh xèo, bánh khọt
🍀 Kanata đồng hành cùng bạn chinh phục ước mơ!
☎️ Liên hệ tư vấn: 0931145823 - 0785210264 (Zalo)
---------------------------
📍 Tự học thêm nhiều kiến thức tiếng Hàn hoàn toàn MIỄN PHÍ tại:
✅ Website - https://kanata.edu.vn/
✅ Youtube - Học tiếng Hàn với Kanata
✅ Tiktok - kanata_hanngu