San San HSK

San San HSK - Chuyên đào tạo tiếng trung giao tiếp HSK, tiếng trung thương mại,...
(1)

Mở rộng vốn từ với 油 - 杏 - 洗 - 视 - 洋
19/05/2026

Mở rộng vốn từ với 油 - 杏 - 洗 - 视 - 洋

11/05/2026
🌿 奶茶店常用词📍环境 & vibe* 靠窗 kào chuāng: ngồi gần cửa sổ* 落地窗 luò dì chuāng: cửa kính lớn* 绿植 lǜ zhí: cây xanh* 氛围感 fēn wéi gǎ...
06/05/2026

🌿 奶茶店常用词

📍环境 & vibe

* 靠窗 kào chuāng: ngồi gần cửa sổ
* 落地窗 luò dì chuāng: cửa kính lớn
* 绿植 lǜ zhí: cây xanh
* 氛围感 fēn wéi gǎn: cảm giác không gian

📍点单 & 店内

* 吧台 bā tái: quầy order
* 点单 diǎn dān: gọi món
* 取餐 qǔ cān: lấy đồ
* 等位 děng wèi: chờ chỗ / chờ nước

📍小物件

* 吸管 xī guǎn: ống hút
* 托盘 tuō pán: khay



🗣

* 我想坐在靠窗的位置。
→ Mình muốn ngồi gần cửa sổ
* 这家店氛围感很好。
→ Quán này vibe rất ổn
* 我去吧台点单。
→ Mình ra quầy gọi món

🌞 PHÂN BIỆT CÁC TỪ CHỈ “BUỔI SÁNG” TRONG TIẾNG TRUNG (DỄ NHẦM NHẤT)😵 Học tiếng Trung mà gặp mấy từ “na ná nhau” là dễ đứ...
29/04/2026

🌞 PHÂN BIỆT CÁC TỪ CHỈ “BUỔI SÁNG” TRONG TIẾNG TRUNG (DỄ NHẦM NHẤT)

😵 Học tiếng Trung mà gặp mấy từ “na ná nhau” là dễ đứng hình liền…



📌 1. 3 từ quan trọng nhất (phải nhớ)

* 早上 (zǎoshang): buổi sáng sớm (~ đến 9h) → khẩu ngữ
👉 VD: 早上好 (chào buổi sáng)
* 早晨 (zǎochén): giống “早上” nhưng trang trọng hơn
👉 VD: 早晨的空气很清新
* 上午 (shàngwǔ): từ sáng đến 12h trưa → dùng được mọi ngữ cảnh
👉 VD: 明天上午开会



⏳ 2. Các mốc thời gian chi tiết hơn

* 凌晨 (língchén): 0h–5h → đêm, KHÔNG phải buổi sáng ⚠️
* 清晨 (qīngchén): sáng rất sớm (5–7h)
* 拂晓 / 黎明 (fúxiǎo/ límíng): trời sắp sáng → văn viết
* 早间(zǎo jiān) dùng trong báo chí (早间新闻)
* 晌午前(shǎngwu qián): trước 12h → khẩu ngữ, hơi địa phương



📊 3. Timeline dễ nhớ

凌晨 (0–5h) → 清晨/黎明 (5–7h) → 早上/早晨 (6–9h) → 上午 (6–12h)

Mở rộng vốn từ liên quan đến màu sắc cùng San San HSK nhé!
25/04/2026

Mở rộng vốn từ liên quan đến màu sắc cùng San San HSK nhé!

今天早上你想吃点儿什么? Sáng nay bạn muốn ăn gì nhỉ?
24/04/2026

今天早上你想吃点儿什么?

Sáng nay bạn muốn ăn gì nhỉ?

Trung tâm San San HSK thông tin đến quý học viên lịch nghỉ lễ sắp tới như sau.-----------TRUNG TÂM SAN SAN HSKCHUYÊN ĐÀO...
20/04/2026

Trung tâm San San HSK thông tin đến quý học viên lịch nghỉ lễ sắp tới như sau.

-----------
TRUNG TÂM SAN SAN HSK
CHUYÊN ĐÀO TẠO HSK/HSKK - TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP - THƯƠNG MẠI
HOTLINE/ZALO : 0931836923 - 0385162823
EMAIL: [email protected]

Kỳ thi tháng 5
17/04/2026

Kỳ thi tháng 5

青 (qīng) mang nghĩa gốc là xanh / trong / tươi, nên khi kết hợp với các bộ khác sẽ tạo ra nhiều chữ liên quan đến màu sắ...
17/04/2026

青 (qīng) mang nghĩa gốc là xanh / trong / tươi, nên khi kết hợp với các bộ khác sẽ tạo ra nhiều chữ liên quan đến màu sắc, cảm xúc, thời tiết…

📌 Một số chữ thường gặp:

* 清(qīng):trong, sạch
→ 清水 (qīngshuǐ): nước sạch
* 情(qíng):tình cảm
→ 心情 (xīnqíng): tâm trạng
* 晴(qíng):trời nắng, quang đãng
→ 晴天 (qíngtiān): trời nắng
* 请(qǐng):mời, nhờ
→ 请问 (qǐngwèn): xin hỏi
* 睛(jīng):mắt
→ 眼睛 (yǎnjīng): mắt
* 蜻(qīng):chuồn chuồn
→ 蜻蜓 (qīngtíng): chuồn chuồn

衤 (yī) là dạng biến thể của chữ 衣 (quần áo), thường gọi là bộ “y” (衣字旁).Những chữ có bộ này đa số đều liên quan đến quần...
16/04/2026

衤 (yī) là dạng biến thể của chữ 衣 (quần áo), thường gọi là bộ “y” (衣字旁).
Những chữ có bộ này đa số đều liên quan đến quần áo, trang phục, việc mặc.

📌 Một số từ vựng thường gặp:
• 袍(páo):áo dài, áo choàng
• 被(bèi):chăn
• 裤(kù):quần
• 裙(qún):váy
• 衫(shān):áo sơ mi
• 袜(wà):tất
• 袖(xiù):tay áo
• 袄(ǎo):áo bông

📍Cùng San San HSK tìm hiểu thêm về “好+…… “1. 好 + adj/Vtốt, hay, đẹp (đánh giá)• 好看 (hǎokàn): đẹp, nhìn hay→ 这部电影很好看。(Bộ ...
15/04/2026

📍Cùng San San HSK tìm hiểu thêm về “好+…… “

1. 好 + adj/V
tốt, hay, đẹp (đánh giá)

• 好看 (hǎokàn): đẹp, nhìn hay
→ 这部电影很好看。
(Bộ phim này rất hay.)
• 好听 (hǎotīng): nghe hay
→ 这首歌很好听。
(Bài này nghe hay.)
• 好闻 (hǎowén): thơm
→ 这个花很好闻。
(Hoa này thơm.)
• 好用 (hǎoyòng): dễ dùng, tiện
→ 这个软件很好用。
(Phần mềm này dễ dùng.)
• 好喝 (hǎohē): uống ngon
• 好玩 (hǎowán): thú vị

2. 好 + V
dễ, thuận tiện

• 好用 → dễ dùng


3. 好 + V (cảm xúc)
rất, quá

• 好气 (hǎoqì): rất tức
• 好笑 (hǎoxiào): buồn cười ghê

→ 这个事情好气!
(Chuyện này tức thật!)

4. 好 + … (cố định)
nghĩa riêng (好处, 好转…)

• 好转 (hǎozhuǎn): chuyển biến tốt lên
→ 病情好转了。
(Bệnh tình đã đỡ hơn.)

Address

Ho Chi Minh City
70000

Opening Hours

Monday 09:00 - 18:00
Tuesday 09:00 - 18:00
Wednesday 09:00 - 18:00
Thursday 09:00 - 18:00
Friday 09:00 - 18:00
Saturday 10:00 - 17:00
Sunday 10:00 - 17:00

Telephone

+84931836923

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when San San HSK posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The University

Send a message to San San HSK:

Share