Tiếng Trung Minh Việt

Call Directions Website

Tiếng Trung Minh Việt Học Kế Toán Thực Hành Thực Tế Tại TPHCM

TIẾNG TRUNG MINH VIỆT CHUYÊN MỞ CÁC KHOÁ HỌC:
Khoá học tiếng trung cho người mới bắt đầu
Khoá tiếng trung giao tiếp
Khoá luyện thi HSK
Khoá luyện chuyên trung, D4
Khoá tiếng trung trẻ em (7-14y)
☎ Hotline: 0967 739 815 (zalo)

30/09/2026

MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG THƯỜNG DÙNG (Tiếp)

你几点下班?
Nǐ jǐ diǎn xiàbān?
Mấy giờ bạn tan làm?
📌 Chủ ngữ + 几点 + động từ? → Hỏi thời gian thực hiện hành động.

你先回去吧。
Nǐ xiān huíqù ba.
Bạn về trước đi nhé.
📌 先 + động từ + 吧 → Đề nghị ai làm gì trước.

你要干什么?
Nǐ yào gàn shénme?
Bạn định làm gì?

你不用理他。
Nǐ bú yòng lǐ tā.
Bạn không cần để ý đến anh ấy.
📌 不用 + động từ → Không cần làm gì.

你不用管。
Nǐ bú yòng guǎn.
Bạn không cần lo chuyện đó.

不然呢?
Bùrán ne?
Chứ còn gì nữa? / Nếu không thì sao?

当然有事。
Dāngrán yǒu shì.
Tất nhiên là có chuyện rồi.

什么事?
Shénme shì?
Chuyện gì vậy?

不好意思。
Bù hǎoyìsi.
Xin lỗi nhé. / Ngại quá.

不能和你吃饭了。
Bùnéng hé nǐ chīfàn le.
Tôi không thể ăn cùng bạn được rồi.
📌 和 + người + động từ → Làm gì cùng ai.

再忙也要记得吃饭。
Zài máng yě yào jìde chīfàn.
Dù bận đến đâu cũng phải nhớ ăn cơm nhé.
📌 再 + tính từ + 也… → Dù… đến đâu cũng…

一起吧。
Yìqǐ ba.
Cùng nhau nhé.
📌 Động từ có thể được lược bỏ khi ngữ cảnh đã rõ.

好啊,一起去吧。
Hǎo a, yìqǐ qù ba.
Được thôi, cùng đi nhé.

你知道吗?
Nǐ zhīdào ma?
Bạn biết không?

没关系。
Méi guānxi.
Không sao đâu.

💬 HỘI THOẠI NGẮN

A: 你几点下班?
Nǐ jǐ diǎn xiàbān?
Mấy giờ bạn tan làm?

B: 五点半。怎么了?
Wǔ diǎn bàn. Zěnme le?
Năm giờ rưỡi. Có chuyện gì vậy?

A: 一起吃饭吧!
Yìqǐ chīfàn ba!
Cùng đi ăn nhé!

B: 不好意思,今天不能和你吃饭了。
Bù hǎoyìsi, jīntiān bùnéng hé nǐ chīfàn le.
Xin lỗi, hôm nay tôi không thể ăn cùng bạn được rồi.

A: 没关系,再忙也要记得吃饭。
Méi guānxi, zài máng yě yào jìde chīfàn.
Không sao, dù bận đến đâu cũng nhớ ăn cơm nhé.

📣 LỚP 0–HSK3 SẮP KHAI GIẢNG TẠI LONG BIÊN

⏰ 17h30–19h00 | Thứ 2 và Thứ 4
🎁 Ưu đãi học phí từ 10–25%
📍 27 Phúc Lợi, Long Biên, Hà Nội

🏫 TIẾNG TRUNG MINH VIỆT

• Linh Đàm: 117–119 Bằng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội
• Long Biên: 27 Phúc Lợi, Long Biên, Hà Nội
• Bắc Ninh: CT4 Lê Thái Tổ, TP. Bắc Ninh
• TP.HCM: 94 Tô Vĩnh Diện, Linh Chiểu, Thủ Đức

📞 Hotline/Zalo: 0967 739 815
🌐 Website: tiengtrungminhviet.vn

29/09/2026

🤝 20 CÂU GIAO TIẾP LỊCH SỰ THƯỜNG DÙNG TRONG TIẾNG TRUNG
💬 ĐÁP LẠI LỜI CẢM ƠN

不用谢 — Bú yòng xiè — Không cần cảm ơn.

别客气 — Bié kèqi — Đừng khách sáo.

不客气 — Bú kèqi — Không có gì.

小事一桩 — Xiǎoshì yì zhuāng — Chuyện nhỏ thôi; chuyện nhỏ như con thỏ.

应该的 — Yīnggāi de — Đó là việc nên làm mà.

太客气了 — Tài kèqi le — Bạn khách sáo quá rồi.

哪里哪里 — Nǎlǐ nǎlǐ — Có gì đâu; đâu có. Thường dùng để khiêm tốn khi được khen.

没事 — Méi shì — Không có gì; chuyện nhỏ thôi.

🙏 CẢM ƠN VÀ GHI NHẬN SỰ GIÚP ĐỠ

谢谢 — Xièxie — Cảm ơn.

多谢 — Duōxiè — Cảm ơn nhiều.

非常感谢 — Fēicháng gǎnxiè — Vô cùng cảm ơn.

麻烦你了 — Máfan nǐ le — Làm phiền bạn quá; cảm ơn bạn đã giúp.

辛苦了 — Xīnkǔ le — Bạn vất vả rồi.

🙇 XIN LỖI VÀ HỎI LỊCH SỰ

对不起 — Duìbuqǐ — Xin lỗi.

没关系 — Méi guānxi — Không sao đâu; không vấn đề gì.

请问 — Qǐngwèn — Xin hỏi.

打扰了 — Dǎrǎo le — Xin làm phiền; đã làm phiền rồi.

👋 TẠM BIỆT VÀ GIAO TIẾP CÔNG VIỆC

慢走 — Màn zǒu — Đi thong thả nhé. Đây là lời tiễn khách.

保重 — Bǎozhòng — Bảo trọng; giữ gìn sức khỏe.

合作愉快 — Hézuò yúkuài — Chúc hợp tác vui vẻ.

🗣️ HỘI THOẠI THỰC TẾ

A: 谢谢你帮我。
Xièxie nǐ bāng wǒ.
Cảm ơn bạn đã giúp tôi.

B: 不客气,应该的。
Bú kèqi, yīnggāi de.
Không có gì, đó là việc nên làm mà.

A: 这次真的麻烦你了。
Zhè cì zhēn de máfan nǐ le.
Lần này thật sự đã làm phiền bạn rồi.

B: 没事,小事一桩。
Méi shì, xiǎoshì yì zhuāng.
Không sao, chuyện nhỏ thôi.

A: 对不起,我来晚了。
Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le.
Xin lỗi, tôi đến muộn.

B: 没关系。
Méi guānxi.
Không sao đâu.

A: 今天辛苦了!
Jīntiān xīnkǔ le!
Hôm nay bạn vất vả rồi!

B: 应该的。
Yīnggāi de.
Đó là việc tôi nên làm.

A: 今天打扰了,我先走了。
Jīntiān dǎrǎo le, wǒ xiān zǒu le.
Hôm nay đã làm phiền rồi, tôi xin phép về trước.

B: 慢走,保重!
Màn zǒu, bǎozhòng!
Đi thong thả nhé, bảo trọng!

💡 DÙNG THẾ NÀO CHO ĐÚNG?

• 不客气, 别客气, 不用谢: dùng để đáp lại lời cảm ơn.
• 没关系: thường dùng để đáp lại lời xin lỗi.
• 没事: dùng khi muốn nói “không sao”, “chuyện nhỏ thôi”.
• 哪里哪里: cách đáp khiêm tốn khi được người khác khen.
• 辛苦了: ghi nhận công sức và sự vất vả của người khác.
• 麻烦你了: vừa mang nghĩa “làm phiền bạn”, vừa thể hiện sự cảm ơn.
• 合作愉快: thường dùng trong môi trường làm việc, ký kết hoặc kết thúc buổi trao đổi.

📣 LỊCH HỌC TẠI TIẾNG TRUNG MINH VIỆT

• Lớp 0–HSK3: Tối 2–4, 3–5 hoặc 6–CN; ca 18h00–19h30 và 19h30–21h00
• Lớp HSK4–HSK5: 19h30–21h00
• Lớp online: 20h30–22h00
• Tiếng Trung trẻ em: Sáng Thứ 7, 9h00–11h00
• Trẻ em online: Thứ 3–Thứ 5, 19h00–20h00

🏫 HỆ THỐNG CƠ SỞ

• CS1: 117–119 Bằng Liệt, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
• CS2: 27 Phúc Lợi, Long Biên, Hà Nội
• CS3: CT4 Lê Thái Tổ, TP. Bắc Ninh
• CS4: 94 Tô Vĩnh Diện, Linh Chiểu, Thủ Đức, TP.HCM

📞 Hotline/Zalo: 0967 739 815
🌐 Website: tiengtrungminhviet.vn

🔥 KHỞI ĐẦU TIẾNG TRUNG TỪ CON SỐ 0 – CHINH PHỤC HSK3 TẠI LONG BIÊN 🔥❓ Chưa từng học tiếng Trung? Không biết bắt đầu từ đ...
28/09/2026

🔥 KHỞI ĐẦU TIẾNG TRUNG TỪ CON SỐ 0 – CHINH PHỤC HSK3 TẠI LONG BIÊN 🔥

❓ Chưa từng học tiếng Trung? Không biết bắt đầu từ đâu?
👉 Đừng lo! Lớp 0 → HSK3 tại Tiếng Trung Minh Việt được xây dựng dành riêng cho người mới bắt đầu, với lộ trình học từng bước, rõ ràng và có định hướng ngay từ đầu.

🌟 ĐIỂM NỔI BẬT: LỘ TRÌNH 0 → HSK3 THEO CHUẨN HSK 3.0 MỚI NHẤT

📌 Bắt đầu từ kiến thức nền tảng dành cho người chưa biết tiếng Trung
📌 Học theo lộ trình từ cơ bản đến HSK3, tránh học lan man
📌 Bám sát định hướng và nội dung của HSK 3.0
📌 Rèn luyện đồng thời Nghe – Nói – Đọc – Viết
📌 Giáo trình và tiến độ học được xây dựng theo từng giai đoạn
📌 Phù hợp cho người muốn học tiếng Trung bài bản và theo một lộ trình cụ thể

🎁 ĐẶC BIỆT: ƯU ĐÃI GIẢM 10–25% HỌC PHÍ

🔥 Đăng ký sớm để nhận mức ưu đãi và giữ chỗ trong lớp!

⏰ LỊCH HỌC
17h30 – 19h00 | Thứ 2 & Thứ 4

🎁 ĐĂNG KÝ KHÓA HỌC – NHẬN NGAY BỘ TRUYỆN TIẾNG TRUNG LUYỆN NGHE & LUYỆN ĐỌC

📚 Bộ truyện được thiết kế phù hợp cho người mới học tiếng Trung, gồm:
🎧 Audio tiếng Trung giúp luyện nghe và làm quen với ngữ điệu
📖 Bản đọc có Pinyin hỗ trợ nhận mặt chữ và luyện đọc dễ dàng hơn
🗣️ Có thể kết hợp nghe – đọc – nhắc lại để tăng khả năng ghi nhớ từ vựng và mẫu câu

📍 ĐỊA ĐIỂM HỌC – CHI NHÁNH LONG BIÊN
Số 27 Phúc Lợi – Long Biên – Hà Nội

📞 HOTLINE/ZALO: 0967 739 815

💬 Inbox ngay để được tư vấn chi tiết lộ trình học từ 0 → HSK3 theo chuẩn HSK 3.0 và nhận thông tin ưu đãi học phí!

28/09/2026

🖇️ 50 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ VĂN PHÒNG PHẨM
办公用品 — bàngōng yòngpǐn — đồ dùng văn phòng
文具 — wénjù — văn phòng phẩm, đồ dùng học tập

✏️ BÚT VÀ DỤNG CỤ VIẾT

文具 — wénjù — Văn phòng phẩm

笔 — bǐ — Bút

铅笔 — qiānbǐ — Bút chì

自动铅笔 — zìdòng qiānbǐ — Bút chì kim

圆珠笔 — yuánzhūbǐ — Bút bi

钢笔 — gāngbǐ — Bút máy

记号笔 — jìhàobǐ — Bút dạ, bút đánh dấu

荧光笔 — yíngguāngbǐ — Bút nhớ dòng, bút highlight

白板笔 — báibǎnbǐ — Bút viết bảng trắng

毛笔 — máobǐ — Bút lông

橡皮 — xiàngpí — Cục tẩy

卷笔刀 — juǎnbǐdāo — Gọt bút chì

尺子 — chǐzi — Thước kẻ

量角器 — liángjiǎoqì — Thước đo góc

圆规 — yuánguī — Compa

📒 VỞ, GIẤY VÀ HỒ SƠ

本子 — běnzi — Quyển vở, sổ

笔记本 — bǐjìběn — Sổ tay

作业本 — zuòyèběn — Vở bài tập

文件夹 — wénjiànjiā — Bìa, thư mục hồ sơ

文件袋 — wénjiàndài — Túi đựng tài liệu

纸 — zhǐ — Giấy

复印纸 — fùyìnzhǐ — Giấy photocopy

便签 — biànqiān — Giấy ghi chú

便利贴 — biànlìtiē — Giấy ghi chú có keo dán

信封 — xìnfēng — Phong bì

✂️ DỤNG CỤ CẮT, DÁN VÀ KẸP GIẤY

剪刀 — jiǎndāo — Kéo

胶水 — jiāoshuǐ — Keo dán

胶带 — jiāodài — Băng keo

订书机 — dìngshūjī — Máy bấm ghim

订书钉 — dìngshūdīng — Ghim bấm

打孔机 — dǎkǒngjī — Máy đục lỗ giấy

夹子 — jiāzi — Cái kẹp

回形针 — huíxíngzhēn — Kẹp giấy, paper clip

长尾夹 — chángwěijiā — Kẹp bướm, kẹp càng cua

文件架 — wénjiànjià — Giá đựng tài liệu

🗂️ ĐỒ DÙNG VÀ THIẾT BỊ VĂN PHÒNG

笔袋 — bǐdài — Túi bút

笔盒 — bǐhé — Hộp bút

名片 — míngpiàn — Danh thiếp

名片夹 — míngpiànjiā — Hộp, kẹp đựng danh thiếp

计算器 — jìsuànqì — Máy tính cầm tay

打印机 — dǎyìnjī — Máy in

复印机 — fùyìnjī — Máy photocopy

碎纸机 — suìzhǐjī — Máy hủy giấy

白板 — báibǎn — Bảng trắng

黑板 — hēibǎn — Bảng đen

黑板擦 — hēibǎncā — Bàn lau bảng

文件柜 — wénjiànguì — Tủ hồ sơ

书架 — shūjià — Giá sách

台历 — táilì — Lịch để bàn

印章 — yìnzhāng — Con dấu

🗣️ MẪU CÂU THỰC TẾ

我需要买一些办公用品。
Wǒ xūyào mǎi yìxiē bàngōng yòngpǐn.
Tôi cần mua một số đồ dùng văn phòng.

请给我一支黑色圆珠笔。
Qǐng gěi wǒ yì zhī hēisè yuánzhūbǐ.
Vui lòng đưa cho tôi một chiếc bút bi màu đen.

请把文件放进文件夹里。
Qǐng bǎ wénjiàn fàng jìn wénjiànjiā lǐ.
Vui lòng đặt tài liệu vào bìa hồ sơ.

这台打印机没有纸了。
Zhè tái dǎyìnjī méiyǒu zhǐ le.
Máy in này hết giấy rồi.

订书机在哪儿?
Dìngshūjī zài nǎr?
Máy bấm ghim ở đâu?

请在这里盖章。
Qǐng zài zhèlǐ gàizhāng.
Vui lòng đóng dấu tại đây.

💡 PHÂN BIỆT NHANH

• 文件夹: bìa hoặc thư mục dùng để sắp xếp tài liệu.
• 文件袋: túi dùng để đựng và mang tài liệu.
• 便签: giấy hoặc mẩu ghi chú nói chung.
• 便利贴: giấy ghi chú có lớp keo để dán.
• 夹子: tên gọi chung của các loại kẹp.
• 回形针: kẹp giấy bằng kim loại nhỏ.
• 长尾夹: kẹp bướm có hai càng kim loại.
• 笔记本 trong chủ đề này là “sổ tay”; máy tính xách tay là 笔记本电脑 — bǐjìběn diànnǎo.

📌 LƯỢNG TỪ THƯỜNG DÙNG

一支笔 — yì zhī bǐ — một chiếc bút
一块橡皮 — yí kuài xiàngpí — một cục tẩy
一把尺子 — yì bǎ chǐzi — một chiếc thước
一把剪刀 — yì bǎ jiǎndāo — một chiếc kéo
一台打印机 — yì tái dǎyìnjī — một chiếc máy in

📣 LỊCH HỌC TẠI TIẾNG TRUNG MINH VIỆT

• Lớp 0–HSK3: Tối 2–4, 3–5 hoặc 6–CN; ca 18h00–19h30 và 19h30–21h00
• Lớp HSK4–HSK5: 19h30–21h00
• Lớp online: 20h30–22h00
• Tiếng Trung trẻ em: Sáng Thứ 7, 9h00–11h00
• Trẻ em online: Thứ 3–Thứ 5, 19h00–20h00

🏫 HỆ THỐNG CƠ SỞ

• CS1: 117–119 Bằng Liệt, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
• CS2: 27 Phúc Lợi, Long Biên, Hà Nội
• CS3: CT4 Lê Thái Tổ, TP. Bắc Ninh
• CS4: 94 Tô Vĩnh Diện, Linh Chiểu, Thủ Đức, TP.HCM

📞 Hotline/Zalo: 0967 739 815
🌐 Website: tiengtrungminhviet.vn

26/09/2026

🗣️ 30 CÂU HỎI VÀ PHẢN HỒI NGẮN TRONG KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG
怎么样?
Zěnmeyàng?
Thế nào? Như thế nào?
怎么了?
Zěnme le?
Sao thế? Có chuyện gì vậy?
去哪儿?
Qù nǎr?
Đi đâu đấy?
干嘛呢?
Gànmá ne?
Đang làm gì đấy?
真的吗?
Zhēn de ma?
Thật không?
为什么?
Wèishénme?
Tại sao?
凭什么?
Píng shénme?
Dựa vào đâu? Lấy tư cách gì?
算了吧!
Suàn le ba!
Thôi bỏ đi! Thôi vậy nhé!
对不对?
Duì bu duì?
Đúng không?
行不行?
Xíng bu xíng?
Có được không?
好不好?
Hǎo bu hǎo?
Được không? Có tốt không?
可以吗?
Kěyǐ ma?
Có được không?
你确定吗?/ 你确定?
Nǐ quèdìng ma? / Nǐ quèdìng?
Bạn chắc chứ?
谁说的?
Shéi shuō de?
Ai nói thế?
有事吗?
Yǒu shì ma?
Có chuyện gì không?
没事吧?
Méi shì ba?
Không sao chứ? Bạn ổn chứ?
听懂了吗?/ 听懂了?
Tīngdǒng le ma? / Tīngdǒng le?
Nghe hiểu chưa?
去不去?
Qù bu qù?
Có đi không?
吃饱了吗?/ 吃饱了?
Chībǎo le ma? / Chībǎo le?
Ăn no chưa?
认真的吗?/ 认真的?
Rènzhēn ma? / Rènzhēn de?
Nghiêm túc đấy à?
人呢?
Rén ne?
Người đâu rồi?
在哪儿?
Zài nǎr?
Ở đâu thế?
多少钱?
Duōshao qián?
Bao nhiêu tiền?
什么时候?
Shénme shíhou?
Khi nào? Bao giờ?
什么意思?
Shénme yìsi?
Có ý gì? Nghĩa là sao?
你想怎样?
Nǐ xiǎng zěnyàng?
Bạn muốn thế nào? Bạn muốn gì đây?
怪我喽?
Guài wǒ lou?
Thế là trách tôi à?
怎么办?
Zěnme bàn?
Làm thế nào bây giờ?
然后呢?
Ránhòu ne?
Rồi sao nữa?
那又怎样?
Nà yòu zěnyàng?
Thì đã sao nào?

💡 LƯU Ý VỀ SẮC THÁI

🔸 怎么样?hỏi về tình hình, ý kiến hoặc đánh giá:

这家餐厅怎么样?
Zhè jiā cāntīng zěnmeyàng?
Nhà hàng này thế nào?

🔸 怎么了?hỏi khi thấy có vấn đề hoặc điều bất thường:

你怎么了?
Nǐ zěnme le?
Bạn làm sao thế?

🔸 行不行?và 好不好?thường dùng trong khẩu ngữ, đôi khi mang sắc thái thúc giục tùy theo giọng nói.

我们明天去,行不行?
Wǒmen míngtiān qù, xíng bu xíng?
Ngày mai chúng ta đi, có được không?

🔸 凭什么?, 你想怎样? và 那又怎样?có sắc thái chất vấn hoặc đối đầu. Không nên tùy tiện sử dụng trong giao tiếp lịch sự.

🔸 怪我喽?là cách nói khẩu ngữ, thường mang sắc thái mỉa mai: “Thế lại là lỗi của tôi à?”

📌 HỘI THOẠI NGẮN

A: 你去哪儿?
Nǐ qù nǎr?
Bạn đi đâu đấy?

B: 我去超市买东西。
Wǒ qù chāoshì mǎi dōngxi.
Tôi đi siêu thị mua đồ.

A: 听懂了吗?
Tīngdǒng le ma?
Nghe hiểu chưa?

B: 听懂了。
Tīngdǒng le.
Tôi hiểu rồi.

A: 小王呢?
Xiǎo Wáng ne?
Tiểu Vương đâu rồi?

B: 他刚出去了。
Tā gāng chūqù le.
Anh ấy vừa ra ngoài rồi.

📣 LỊCH HỌC TẠI TIẾNG TRUNG MINH VIỆT

• Lớp 0–HSK3: Tối 2–4, 3–5 hoặc 6–CN; ca 18h00–19h30 và 19h30–21h00
• Lớp HSK4–HSK5: 19h30–21h00
• Lớp online: 20h30–22h00
• Tiếng Trung trẻ em: Sáng Thứ 7, 9h00–11h00
• Trẻ em online: Thứ 3–Thứ 5, 19h00–20h00

🏫 HỆ THỐNG CƠ SỞ

• CS1: 117–119 Bằng Liệt, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
• CS2: 27 Phúc Lợi, Long Biên, Hà Nội
• CS3: CT4 Lê Thái Tổ, TP. Bắc Ninh
• CS4: 94 Tô Vĩnh Diện, Linh Chiểu, Thủ Đức, TP.HCM

📞 Hotline/Zalo: 0967 739 815
🌐 Website: tiengtrungminhviet.vn

25/09/2026

Tiếng trung giao tiếp cho người mới học - Khẩu ngữ thực tế

🌟 TUYỂN SINH LỚP TIẾNG TRUNG TRẺ EM – CHI NHÁNH LONG BIÊN 🌟🎯 Ba mẹ đang tìm lớp tiếng Trung cho bé với sĩ số ít, giáo vi...
25/09/2026

🌟 TUYỂN SINH LỚP TIẾNG TRUNG TRẺ EM – CHI NHÁNH LONG BIÊN 🌟

🎯 Ba mẹ đang tìm lớp tiếng Trung cho bé với sĩ số ít, giáo viên dễ dàng theo sát từng học viên?

👉 TIẾNG TRUNG MINH VIỆT – CHI NHÁNH LONG BIÊN mở lớp tiếng Trung trẻ em:

⏰ Lịch học: 10h00 – 11h30 sáng Thứ 7 hàng tuần
👧👦 Sĩ số: Chỉ 4–6 học viên/lớp
📍 Địa chỉ: Số 27 Phúc Lợi – Long Biên – Hà Nội

✨ LỚP NHỎ – GIÁO VIÊN SÁT SAO – BÉ TIẾN BỘ TỪNG BUỔI

✔️ Bé có nhiều thời gian tương tác với giáo viên
✔️ Dễ dàng sửa phát âm và hướng dẫn từng bé
✔️ Tăng khả năng giao tiếp và phản xạ tiếng Trung
✔️ Môi trường học tập thân thiện, năng động
✔️ Sĩ số chỉ 4–6 học viên, đảm bảo chất lượng tương tác trong lớp

🎁 ƯU ĐÃI HỌC PHÍ dành cho học viên đăng ký sớm!

📞 Hotline: 0967 739 815

👉 Số lượng lớp có hạn – chỉ nhận 4–6 học viên.
Ba mẹ đăng ký sớm để giữ chỗ cho bé nhé! 💚🧡

25/09/2026

PHÂN BIỆT 忽然 VÀ 突然 TRONG TIẾNG TRUNG

忽然 — hūrán và 突然 — tūrán đều mang nghĩa “đột nhiên, bỗng nhiên”, dùng để diễn tả một sự việc xảy ra bất ngờ hoặc không được dự đoán trước.

Tuy nhiên, hai từ này không hoàn toàn giống nhau.

🔶 1. KHÁC BIỆT QUAN TRỌNG NHẤT: TỪ LOẠI

👉 忽然 — hūrán — chỉ là phó từ

忽然 thường đứng trước động từ hoặc cụm từ biểu thị sự thay đổi trạng thái.

忽然停电了。
Hūrán tíngdiàn le.
Đột nhiên mất điện.

她忽然哭了起来。
Tā hūrán kū le qǐlái.
Cô ấy bỗng nhiên bật khóc.

我忽然想起来了。
Wǒ hūrán xiǎng qǐlái le.
Tôi bỗng nhiên nhớ ra.

门忽然开了。
Mén hūrán kāi le.
Cánh cửa bỗng nhiên mở ra.

👉 突然 — tūrán — vừa là phó từ, vừa là tính từ

Khi làm phó từ, 突然 đứng trước động từ và có cách dùng gần giống 忽然.

他突然站了起来。
Tā tūrán zhàn le qǐlái.
Anh ấy đột nhiên đứng dậy.

电话突然响了。
Diànhuà tūrán xiǎng le.
Điện thoại đột nhiên reo lên.

她突然大哭起来。
Tā tūrán dàkū qǐlái.
Cô ấy đột nhiên bật khóc.

Khi làm tính từ, 突然 có thể:

✅ Kết hợp với phó từ chỉ mức độ:

太突然了!
Tài tūrán le!
Đột ngột quá!

这件事挺突然的。
Zhè jiàn shì tǐng tūrán de.
Chuyện này khá đột ngột.

✅ Làm bổ ngữ:

事情发生得很突然。
Shìqing fāshēng de hěn tūrán.
Sự việc xảy ra rất đột ngột.

✅ Làm định ngữ:

这是一个突然的决定。
Zhè shì yí ge tūrán de juédìng.
Đây là một quyết định đột ngột.

突然的变化让大家很意外。
Tūrán de biànhuà ràng dàjiā hěn yìwài.
Sự thay đổi đột ngột khiến mọi người rất bất ngờ.

⚠️ Không dùng 忽然 theo những cấu trúc này:

❌ 太忽然了。
❌ 很忽然。
❌ 忽然的决定。

🔶 2. KHÁC BIỆT VỀ SẮC THÁI

Khi làm phó từ, 忽然 và 突然 thường có thể thay thế cho nhau:

电话忽然响了。
Diànhuà hūrán xiǎng le.
Điện thoại bỗng nhiên reo lên.

电话突然响了。
Diànhuà tūrán xiǎng le.
Điện thoại đột nhiên reo lên.

Tuy nhiên:

🔸 突然 thường nhấn mạnh tính bất ngờ, ngoài dự đoán hoặc xảy ra đột ngột.

他突然站起来,骂了几句。
Tā tūrán zhàn qǐlái, mà le jǐ jù.
Anh ấy đột nhiên đứng dậy và mắng vài câu.

🔸 忽然 thường gặp trong lời kể, nhấn mạnh một sự việc hoặc ý nghĩ bất chợt xuất hiện.

走在路上,我忽然想起了一件事。
Zǒu zài lùshang, wǒ hūrán xiǎngqǐ le yí jiàn shì.
Đang đi trên đường, tôi bỗng nhớ ra một chuyện.

📌 Sự khác biệt về sắc thái chỉ mang tính tương đối. Trong nhiều câu, cả hai từ đều đúng.

🔶 3. KHI ĐỨNG TRƯỚC TÍNH TỪ

忽然 và 突然 có thể đứng trước tính từ khi tính từ diễn tả sự thay đổi trạng thái.

Cấu trúc:

忽然/突然 + tính từ + 了/起来/下来

天气忽然冷了。
Tiānqì hūrán lěng le.
Thời tiết bỗng nhiên trở lạnh.

天气突然冷了。
Tiānqì tūrán lěng le.
Thời tiết đột nhiên trở lạnh.

他忽然高兴起来了。
Tā hūrán gāoxìng qǐlái le.
Anh ấy bỗng nhiên vui hẳn lên.

天突然黑了下来。
Tiān tūrán hēi le xiàlái.
Trời đột nhiên tối sầm lại.

⚠️ Nếu tính từ chỉ một đặc điểm ổn định, không thể đặt trực tiếp sau 忽然 hoặc 突然.

❌ 他忽然聪明。
❌ Tā hūrán cōngming.

✅ 他忽然变聪明了。
Tā hūrán biàn cōngming le.
Anh ấy bỗng trở nên thông minh hơn.

❌ 这个孩子突然优秀。
❌ Zhège háizi tūrán yōuxiù.

✅ 这个孩子突然变得很优秀。
Zhège háizi tūrán biàn de hěn yōuxiù.
Đứa trẻ này bỗng trở nên rất xuất sắc.

📝 BÀI TẬP: ĐIỀN 忽然 HOẶC 突然

这场雨来得太________了,大家都没带伞。
Zhè chǎng yǔ lái de tài ________ le, dàjiā dōu méi dài sǎn.
Cơn mưa đến quá đột ngột, mọi người đều không mang ô.
正在开会的时候,电话________响了。
Zhèngzài kāihuì de shíhou, diànhuà ________ xiǎng le.
Lúc đang họp, điện thoại bỗng nhiên reo lên.
面对这________的打击,他一时不知所措。
Miànduì zhè ________ de dǎjī, tā yìshí bùzhī suǒcuò.
Đối mặt với cú sốc đột ngột này, anh ấy nhất thời không biết phải làm sao.
走在路上,我________想起出门时没关窗户。
Zǒu zài lùshang, wǒ ________ xiǎngqǐ chūmén shí méi guān chuānghu.
Đang đi trên đường, tôi bỗng nhớ ra lúc ra khỏi nhà chưa đóng cửa sổ.
他生病的消息太________了,大家都不敢相信。
Tā shēngbìng de xiāoxi tài ________ le, dàjiā dōu bù gǎn xiāngxìn.
Tin anh ấy bị bệnh quá bất ngờ, mọi người đều không dám tin.
房间里的灯________灭了。
Fángjiān lǐ de dēng ________ miè le.
Đèn trong phòng bỗng nhiên tắt phụt.
这件事发生得非常________。
Zhè jiàn shì fāshēng de fēicháng ________.
Sự việc này xảy ra vô cùng đột ngột.
刚才天气还很好,________刮起了大风。
Gāngcái tiānqì hái hěn hǎo, ________ guā qǐ le dàfēng.
Vừa nãy thời tiết vẫn còn rất đẹp, bỗng nhiên nổi gió lớn.

✅ ĐÁP ÁN

突然
忽然/T突然
突然
忽然/T突然
突然
忽然/T突然
突然
忽然/T突然

📌 Mẹo ghi nhớ:

• Đứng trước 太, 很, 挺, 非常 hoặc đứng trước 的 để bổ nghĩa cho danh từ → dùng 突然.
• Đứng trước động từ → thường có thể dùng cả 忽然 và 突然.
• Muốn nhấn mạnh một ý nghĩ bất chợt xuất hiện → 忽然 thường tự nhiên hơn.

📣 LỊCH HỌC TẠI TIẾNG TRUNG MINH VIỆT

• Lớp 0–HSK3: Tối 2–4, 3–5 hoặc 6–CN; ca 18h00–19h30 và 19h30–21h00
• Lớp HSK4–HSK5: 19h30–21h00
• Lớp online: 20h30–22h00
• Tiếng Trung trẻ em: Sáng Thứ 7, 9h00–11h00
• Trẻ em online: Thứ 3–Thứ 5, 19h00–20h00

🏫 HỆ THỐNG CƠ SỞ

• CS1: 117–119 Bằng Liệt, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
• CS2: 27 Phúc Lợi, Long Biên, Hà Nội
• CS3: CT4 Lê Thái Tổ, TP. Bắc Ninh
• CS4: 94 Tô Vĩnh Diện, Linh Chiểu, Thủ Đức, TP.HCM

📞 Hotline/Zalo: 0967 739 815
🌐 Website: tiengtrungminhviet.vn

🔥 TUYỂN SINH LỚP TIẾNG TRUNG 0 → HSK3 TẠI LONG BIÊN 🔥📚 Dành cho người mới bắt đầu – chưa biết tiếng TrungBạn muốn bắt đầ...
24/09/2026

🔥 TUYỂN SINH LỚP TIẾNG TRUNG 0 → HSK3 TẠI LONG BIÊN 🔥

📚 Dành cho người mới bắt đầu – chưa biết tiếng Trung

Bạn muốn bắt đầu học tiếng Trung bài bản và có lộ trình rõ ràng từ con số 0? Đây là lớp dành cho bạn!

🌟 LỘ TRÌNH 0 → HSK3 THEO CHUẨN HSK 3.0
✅ Học từ nền tảng dành cho người mới bắt đầu
✅ Lộ trình bài bản từ 0 đến HSK3
✅ Phát triển 4 kỹ năng: Nghe – Nói – Đọc – Viết
✅ Bám sát chương trình HSK 3.0 mới nhất
✅ Học theo giáo trình và lộ trình rõ ràng

⏰ LỊCH HỌC:
17h30 – 19h | Thứ 2 & Thứ 4

📍 CHI NHÁNH LONG BIÊN:
Số 27 Phúc Lợi – Long Biên – Hà Nội

🎁🔥 ƯU ĐÃI GIẢM 10–25% HỌC PHÍ 🔥🎁
👉 Đăng ký sớm để nhận ưu đãi hấp dẫn!

📞 HOTLINE/ZALO: 0967 739 815

📩 Inbox hoặc liên hệ Hotline ngay để được tư vấn chi tiết lộ trình 0 → HSK3 và giữ chỗ lớp học!

24/09/2026

💻 50 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ MÁY TÍNH VÀ PHẦN MỀM

定位 — dìngwèi — Định vị, xác định vị trí
系统可以自动定位文件的位置。
Xìtǒng kěyǐ zìdòng dìngwèi wénjiàn de wèizhi.
Hệ thống có thể tự động xác định vị trí của tệp.
标定 — biāodìng — Hiệu chuẩn
使用前请先标定设备。
Shǐyòng qián qǐng xiān biāodìng shèbèi.
Trước khi sử dụng, vui lòng hiệu chuẩn thiết bị.
复检 — fùjiǎn — Kiểm tra lại
数据异常时需要复检。
Shùjù yìcháng shí xūyào fùjiǎn.
Khi dữ liệu bất thường cần kiểm tra lại.
启动 — qǐdòng — Khởi động
请点击这里启动程序。
Qǐng diǎnjī zhèlǐ qǐdòng chéngxù.
Vui lòng nhấp vào đây để khởi động chương trình.
停止 — tíngzhǐ — Dừng
按这个按钮停止运行。
Àn zhège ànniǔ tíngzhǐ yùnxíng.
Nhấn nút này để dừng hoạt động.
复位 — fùwèi — Trở về trạng thái ban đầu
系统出错后,请先复位设备。
Xìtǒng chūcuò hòu, qǐng xiān fùwèi shèbèi.
Sau khi hệ thống xảy ra lỗi, hãy đưa thiết bị về trạng thái ban đầu.
保存 — bǎocún — Lưu
别忘了保存文件。
Bié wàng le bǎocún wénjiàn.
Đừng quên lưu tệp.
导入 — dǎorù — Nhập dữ liệu
请把数据导入系统。
Qǐng bǎ shùjù dǎorù xìtǒng.
Vui lòng nhập dữ liệu vào hệ thống.
导出 — dǎochū — Xuất dữ liệu
可以把报告导出为PDF文件。
Kěyǐ bǎ bàogào dǎochū wéi PDF wénjiàn.
Có thể xuất báo cáo thành tệp PDF.
截图 — jiétú — Chụp màn hình
请截图发给我。
Qǐng jiétú fā gěi wǒ.
Hãy chụp màn hình rồi gửi cho tôi.
放大 — fàngdà — Phóng to
双击图片可以放大。
Shuāngjī túpiàn kěyǐ fàngdà.
Nhấp đúp vào hình ảnh để phóng to.
缩小 — suōxiǎo — Thu nhỏ
点击这里可以缩小页面。
Diǎnjī zhèlǐ kěyǐ suōxiǎo yèmiàn.
Nhấp vào đây để thu nhỏ trang.
旋转 — xuánzhuǎn — Xoay
你可以旋转这张图片。
Nǐ kěyǐ xuánzhuǎn zhè zhāng túpiàn.
Bạn có thể xoay hình ảnh này.
移动 — yídòng — Di chuyển
请把文件移动到新文件夹。
Qǐng bǎ wénjiàn yídòng dào xīn wénjiànjiā.
Vui lòng di chuyển tệp sang thư mục mới.
拖动 — tuōdòng — Kéo
按住鼠标拖动图标。
Ànzhù shǔbiāo tuōdòng túbiāo.
Giữ chuột và kéo biểu tượng.
选择 — xuǎnzé — Lựa chọn
请选择要打印的文件。
Qǐng xuǎnzé yào dǎyìn de wénjiàn.
Vui lòng chọn tệp cần in.
取消 — qǔxiāo — Hủy
如果不需要,请点击“取消”。
Rúguǒ bù xūyào, qǐng diǎnjī “qǔxiāo”.
Nếu không cần, hãy nhấp vào “Hủy”.
返回 — fǎnhuí — Quay lại
点击左上角返回上一页。
Diǎnjī zuǒshàngjiǎo fǎnhuí shàng yí yè.
Nhấp vào góc trên bên trái để quay lại trang trước.
新建 — xīnjiàn — Tạo mới
请新建一个文件夹。
Qǐng xīnjiàn yí ge wénjiànjiā.
Vui lòng tạo một thư mục mới.
打开 — dǎkāi — Mở
请打开这个文档。
Qǐng dǎkāi zhège wéndàng.
Vui lòng mở tài liệu này.
关闭 — guānbì — Đóng, tắt
下班前请关闭电脑。
Xiàbān qián qǐng guānbì diànnǎo.
Trước khi tan làm, vui lòng tắt máy tính.
编辑 — biānjí — Chỉnh sửa
我正在编辑这份报告。
Wǒ zhèngzài biānjí zhè fèn bàogào.
Tôi đang chỉnh sửa báo cáo này.
复制 — fùzhì — Sao chép
请复制这段文字。
Qǐng fùzhì zhè duàn wénzì.
Vui lòng sao chép đoạn văn bản này.
粘贴 — zhāntiē — Dán
然后把内容粘贴到这里。
Ránhòu bǎ nèiróng zhāntiē dào zhèlǐ.
Sau đó dán nội dung vào đây.
删除 — shānchú — Xóa
不要随便删除重要文件。
Bú yào suíbiàn shānchú zhòngyào wénjiàn.
Không được tùy tiện xóa tệp quan trọng.
重命名 — chóngmìngmíng — Đổi tên
请把文件重命名为“九月报告”。
Qǐng bǎ wénjiàn chóngmìngmíng wéi “Jiǔyuè bàogào”.
Hãy đổi tên tệp thành “Báo cáo tháng 9”.
重载 — chóngzài — Nạp lại
修改设置后需要重载程序。
Xiūgǎi shèzhì hòu xūyào chóngzài chéngxù.
Sau khi thay đổi cài đặt cần nạp lại chương trình.
调试 — tiáoshì — Gỡ lỗi, chạy thử
工程师正在调试软件。
Gōngchéngshī zhèngzài tiáoshì ruǎnjiàn.
Kỹ sư đang gỡ lỗi phần mềm.
记录 — jìlù — Ghi lại
系统会自动记录操作时间。
Xìtǒng huì zìdòng jìlù cāozuò shíjiān.
Hệ thống sẽ tự động ghi lại thời gian thao tác.
回放 — huífàng — Phát lại
点击这里回放会议录像。
Diǎnjī zhèlǐ huífàng huìyì lùxiàng.
Nhấp vào đây để phát lại video cuộc họp.
暂停 — zàntíng — Tạm dừng
我们先暂停一下。
Wǒmen xiān zàntíng yíxià.
Chúng ta tạm dừng một chút.
继续 — jìxù — Tiếp tục
检查完成后继续运行。
Jiǎnchá wánchéng hòu jìxù yùnxíng.
Sau khi kiểm tra xong, tiếp tục vận hành.
刷新 — shuāxīn — Làm mới
页面没有更新,请刷新一下。
Yèmiàn méiyǒu gēngxīn, qǐng shuāxīn yíxià.
Trang chưa cập nhật, vui lòng làm mới.
应用 — yìngyòng — Áp dụng
修改以后点击“应用”。
Xiūgǎi yǐhòu diǎnjī “yìngyòng”.
Sau khi chỉnh sửa, hãy nhấp vào “Áp dụng”.
确认 — quèrèn — Xác nhận
请确认信息是否正确。
Qǐng quèrèn xìnxī shìfǒu zhèngquè.
Vui lòng xác nhận thông tin có chính xác không.
提交 — tíjiāo — Gửi, nộp
填写完成后点击“提交”。
Tiánxiě wánchéng hòu diǎnjī “tíjiāo”.
Sau khi điền xong, hãy nhấp vào “Gửi”.
重置 — chóngzhì — Thiết lập lại
忘记密码后可以重置密码。
Wàngjì mìmǎ hòu kěyǐ chóngzhì mìmǎ.
Sau khi quên mật khẩu, bạn có thể đặt lại mật khẩu.
锁定 — suǒdìng — Khóa
离开座位前请锁定电脑。
Líkāi zuòwèi qián qǐng suǒdìng diànnǎo.
Trước khi rời khỏi chỗ ngồi, hãy khóa máy tính.
解锁 — jiěsuǒ — Mở khóa
输入密码即可解锁。
Shūrù mìmǎ jí kě jiěsuǒ.
Nhập mật khẩu là có thể mở khóa.
过滤 — guòlǜ — Lọc
你可以按日期过滤数据。
Nǐ kěyǐ àn rìqī guòlǜ shùjù.
Bạn có thể lọc dữ liệu theo ngày.
排序 — páixù — Sắp xếp
请按时间给文件排序。
Qǐng àn shíjiān gěi wénjiàn páixù.
Vui lòng sắp xếp tệp theo thời gian.
搜索 — sōusuǒ — Tìm kiếm
在这里输入关键词进行搜索。
Zài zhèlǐ shūrù guānjiàncí jìnxíng sōusuǒ.
Nhập từ khóa vào đây để tìm kiếm.
预览 — yùlǎn — Xem trước
打印之前请先预览文件。
Dǎyìn zhīqián qǐng xiān yùlǎn wénjiàn.
Trước khi in, vui lòng xem trước tệp.
导览 — dǎolǎn — Hướng dẫn sử dụng
第一次使用时,请先查看操作导览。
Dì-yī cì shǐyòng shí, qǐng xiān chákàn cāozuò dǎolǎn.
Khi sử dụng lần đầu, hãy xem phần hướng dẫn thao tác.
权限设置 — quánxiàn shèzhì — Cài đặt quyền truy cập
管理员可以修改权限设置。
Guǎnlǐyuán kěyǐ xiūgǎi quánxiàn shèzhì.
Quản trị viên có thể thay đổi cài đặt quyền truy cập.
语言切换 — yǔyán qiēhuàn — Chuyển đổi ngôn ngữ
点击右上角进行语言切换。
Diǎnjī yòushàngjiǎo jìnxíng yǔyán qiēhuàn.
Nhấp vào góc trên bên phải để chuyển đổi ngôn ngữ.
日志查看 — rìzhì chákàn — Xem nhật ký hệ thống
请打开“日志查看”页面。
Qǐng dǎkāi “rìzhì chákàn” yèmiàn.
Vui lòng mở trang “Xem nhật ký hệ thống”.
上传 — shàngchuán — Tải lên
请把文件上传到服务器。
Qǐng bǎ wénjiàn shàngchuán dào fúwùqì.
Vui lòng tải tệp lên máy chủ.
下载 — xiàzǎi — Tải xuống
你可以从网站下载资料。
Nǐ kěyǐ cóng wǎngzhàn xiàzǎi zīliào.
Bạn có thể tải tài liệu từ trang web.
退出 — tuìchū — Thoát
完成操作后请退出系统。
Wánchéng cāozuò hòu qǐng tuìchū xìtǒng.
Sau khi hoàn tất thao tác, vui lòng thoát khỏi hệ thống.

💡 PHÂN BIỆT NHANH

• 复位: đưa thiết bị hoặc bộ phận về vị trí, trạng thái ban đầu.
• 重置: thiết lập lại mật khẩu, thông số hoặc cài đặt.
• 保存: lưu nội dung đang làm.
• 提交: gửi dữ liệu lên hệ thống để xử lý.
• 拖动: kéo đối tượng; “kéo và thả” thường dùng 拖放 — tuōfàng.

📣 LỊCH HỌC TẠI TIẾNG TRUNG MINH VIỆT

• Lớp 0–HSK3: Tối 2–4, 3–5 hoặc 6–CN; ca 18h00–19h30 và 19h30–21h00
• Lớp HSK4–HSK5: Tối 2–4, 3–5 hoặc 6–CN; 19h30–21h00
• Lớp online: Tối 2–4, 3–5 hoặc 6–CN; 20h30–22h00
• Tiếng Trung trẻ em: Sáng Thứ 7, 9h00–11h00
• Trẻ em online: Thứ 3–Thứ 5, 19h00–20h00

🏫 HỆ THỐNG CƠ SỞ

• CS1: 117–119 Bằng Liệt, Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội
• CS2: 27 Phúc Lợi, Long Biên, Hà Nội
• CS3: CT4 Lê Thái Tổ, TP. Bắc Ninh
• CS4: 94 Tô Vĩnh Diện, Linh Chiểu, Thủ Đức, TP.HCM

📞 Hotline/Zalo: 0967 739 815
🌐 Website: tiengtrungminhviet.vn

Address

27 Phúc Lợi/Giang Biên/Long Biên/
Hanoi
10000

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Tiếng Trung Minh Việt posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share