12/01/2026
KẾT QUẢ HỌC TẬP
进步 jìnbù – tiến bộ
成绩 chéngjì – thành tích, điểm số
考试 kǎoshì – thi cử
及格 jígé – đạt, qua môn
不及格 bù jígé – trượt
满分 mǎnfēn – điểm tuyệt đối
名列前茅 míng liè qián máo – đứng top đầu
落后 luòhòu – tụt hậu
退步 tuìbù – sa sút
THÁI ĐỘ & TRẠNG THÁI KHI HỌC
认真 rènzhēn – nghiêm túc
专心 zhuānxīn – tập trung
用功 yònggōng – chăm học
勤奋 qínfèn – cần cù
偷懒 tōulǎn – lười biếng
分心 fēnxīn – mất tập trung
厌学 yànxué – chán học
好学 hàoxué – ham học
学不进去 xué bù jìnqù – học không vào
NGƯỜI & MÔI TRƯỜNG HỌC
学生 xuéshēng – học sinh / sinh viên
老师 lǎoshī – giáo viên
同学 tóngxué – bạn học
班级 bānjí – lớp học
课程 kèchéng – môn học
作业 zuòyè – bài tập
教材 jiàocái – giáo trình
考试周 kǎoshì zhōu – tuần thi
THÀNH NGỮ, DANH NGÔN VỀ VIỆC HỌC
学无止境 xué wú zhǐ jìng – học không có điểm dừng
活到老,学到老 – sống đến già, học đến già
勤能补拙 qín néng bǔ zhuō – cần cù bù thông minh
温故而知新 wēn gù ér zhī xīn – ôn cũ biết mới
===================================
Hotline tư vấn khóa học và lộ trình học: 0917504020