Trung tâm đào tạo Tiếng Trung Hội An

Trung tâm đào tạo Tiếng Trung  Hội An Tiếng Trung cho người mới bắt đầu. Giao tiếp - Nâng cao - Thi bằng hsk - hskk - học bổng du học .

Tư vấn lộ trình học viên liên hệ 091750.40.20
Cơ sở 1: 14 Nguyễn Tất Thành - Trung Tâm Thành phố Hội An

12/01/2026

KẾT QUẢ HỌC TẬP
进步 jìnbù – tiến bộ
成绩 chéngjì – thành tích, điểm số
考试 kǎoshì – thi cử
及格 jígé – đạt, qua môn
不及格 bù jígé – trượt
满分 mǎnfēn – điểm tuyệt đối
名列前茅 míng liè qián máo – đứng top đầu
落后 luòhòu – tụt hậu
退步 tuìbù – sa sút

THÁI ĐỘ & TRẠNG THÁI KHI HỌC
认真 rènzhēn – nghiêm túc
专心 zhuānxīn – tập trung
用功 yònggōng – chăm học
勤奋 qínfèn – cần cù
偷懒 tōulǎn – lười biếng
分心 fēnxīn – mất tập trung
厌学 yànxué – chán học
好学 hàoxué – ham học
学不进去 xué bù jìnqù – học không vào

NGƯỜI & MÔI TRƯỜNG HỌC
学生 xuéshēng – học sinh / sinh viên
老师 lǎoshī – giáo viên
同学 tóngxué – bạn học
班级 bānjí – lớp học
课程 kèchéng – môn học
作业 zuòyè – bài tập
教材 jiàocái – giáo trình
考试周 kǎoshì zhōu – tuần thi

THÀNH NGỮ, DANH NGÔN VỀ VIỆC HỌC
学无止境 xué wú zhǐ jìng – học không có điểm dừng
活到老,学到老 – sống đến già, học đến già
勤能补拙 qín néng bǔ zhuō – cần cù bù thông minh
温故而知新 wēn gù ér zhī xīn – ôn cũ biết mới
===================================
Hotline tư vấn khóa học và lộ trình học: 0917504020

08/01/2026

PHÂN BIỆT 帮忙 VÀ 帮助

1. 帮忙 (bāngmáng) - "Giúp một việc cụ thể"
👉Từ này nhấn mạnh hành động giúp một công việc cụ thể, thiết thực.
📍Cấu trúc QUAN TRỌNG: Vì là động từ ly hợp, "忙" và "帮" có thể tách ra.
🌸Cấu trúc 1: (Thường gặp): 帮 + 谁的 + 忙
Ví dụ:
我来帮你的忙。
Wǒ lái bāng nǐ de máng.
Tôi đến giúp việc cho bạn.
🌸Cấu trúc 2: (Rút gọn, thân mật): 帮帮忙
Ví dụ:
你能帮帮忙吗?
Nǐ néng bāngbang máng ma?
Bạn có thể giúp một tay được không?
✗ 帮忙你 (SAI). Phải nói 帮你忙 hoặc 帮助你.
📍Làm danh từ: Có thể dùng như một danh từ.
Ví dụ:
谢谢你的帮忙。
Xièxie nǐ de bāngmáng.
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
2. 帮助 (bāngzhù) - "Giúp đỡ, hỗ trợ" (Chung chung, trang trọng)
👉Từ này có phạm vi rộng hơn, chỉ sự giúp đỡ nói chung, có thể là về vật chất, tinh thần, kiến thức, hoặc trong thời gian dài.
📍Cấu trúc đơn giản: Là động từ thường, có thể trực tiếp nhận tân ngữ.
Ví dụ 1:
他经常帮助我。
Tā jīngcháng bāngzhù wǒ.
Anh ấy thường xuyên giúp đỡ tôi.
Ví dụ 2:
这本书帮助我学到了很多知识。
Zhè běn shū bāngzhù wǒ xuédào le hěnduō zhīshi.
Cuốn sách này đã giúp tôi học được nhiều kiến thức.
📍Làm danh từ (Trang trọng):
Ví dụ:
感谢您的大力帮助。
Gǎnxiè nín de dàlì bāngzhù.
Cảm ơn sự giúp đỡ to lớn của ngài.
👉Thường dùng trong các cụm như: 国际帮助 (viện trợ quốc tế), 互相帮助 (giúp đỡ lẫn nhau).
===================================
Hotline tư vấn khóa học và lộ trình học: 0917.50.4020

31/12/2025

KHẨU NGỮ TIẾNG TRUNG NHẬT DỤNG
============
1 什么 / Shénme/Cái gì
2 怎么样 / zěnme yang/ Như thế nào
3 为什么 / wèishéme/ Tại sao
4 什么回事 / shénme huí shì/ Có chuyện gì
5 什么事 / shénme shì/ Chuyện gì
6 多少 / duōshǎo/ Bao nhiêu
7 谁啊? / shéi a?/ Ai đấy
8 到了没有 / Dàole méiyǒu/ Đến chưa
9 好吗 / hǎo ma / Được không, Tốt không
10 懂吗 / dǒng ma/ Hiểu không
11 在哪儿 / zài nǎ'er/ Ở đâu
12 知道 / zhīdào/ Biết rồi
13 不知道 / bù zhīdào / Không biết
14 我早知道了 / wǒ zǎo zhīdàole/ Tôi sớm biết rồi
15 你怎么知道的? / nǐ zěnme zhīdào de?/ Bạn làm sao mà biết
16 不行 / Bùxíng /Không được
17 包在我身上/ bāo zài wǒ shēnshang / Để tôi lo
18 别拦着我 / bié lánzhe wǒ/ Đừng ngăn cản tôi
19 我不甘心 / wǒ bù gānxīn/ Tôi không can tâm
20 你骗我 / nǐ piàn wǒ/ Bạn lừa tôi
21 不会 / bù huì/ Không biết
22 抱歉 /Bàoqiàn/ Xin lỗi
23 我不后悔 /Wǒ bù hòuhuǐ/ Tôi không hối hận
24 让开/ Ràng kāi/ Tránh đường
25 我来了/ Wǒ láile/ Tôi đến đây

31/12/2025

TỔNG HỢP TỪ VỰNG CĂN HỘ
1. 公寓 gōngyù : chung cư
2. 阳台 yángtái : ban công
3. 地下室 dìxiàshì : tầng hầm
4. 浴缸 yùgāng : bồn tắm
5. 浴室 yùshì : buồng tắm
6. 铃 líng : chuông
7. 百叶窗 bǎiyèchuāng : mành che
8. 烟囱 yāncōng : ống khói
9. 清洗剂 qīngxǐ jì : chất tẩy rửa
10. 冷却器 lěngquè qì : máy làm mát
11. 柜台 guìtái : quầy
12. 坐垫 zuòdiàn : đệm
13. 门 mén : cửa
14. 垃圾箱 lèsè xiāng : thùng rác
15. 电梯 diàntī : thang máy
16. 入口 rùkǒu : lối vào
17. 围栏 wéilán : hàng rào
18. 火灾报警 huǒzāi bàojǐng : chuông báo cháy
19. 壁炉 bìlú : lò sưởi
20. 花盆 huā pén : chậu hoa
21. 车库 chēkù : nhà xe
22. 花园 huāyuán : vườn
23. 暖气 nuǎnqì : hệ thống lò sưởi
24. 房子 fángzi : căn phòng, nhà
25. 门牌号码 ménpái hàomǎ : số nhà
26. 烫衣板 tàng yī bǎn : bàn để ủi
27. 厨房 chúfáng : nhà bếp
28. 房东 fángdōng : chủ nhà
29. 照明开关 zhàomíng kāiguān: công tắc đèn
30. 客厅 kètīng : phòng khách
31. 邮箱 yóuxiāng : hộp thư
32. 插座 chāzuò : ổ cắm điện
33. 游泳池 yóuyǒngchí : bể bơi
34. 走廊 zǒuláng : hành lang
35. 搬迁 bānqiān : di dời
36. 出租 chūzū : cho thuê
37. 厕所 cèsuǒ : nhà vệ sinh
38. 瓦 wǎ : ngói lợp
39. 淋浴 línyù : vòi hoa sen
40. 楼梯 lóutī : cầu thang
41. 炉子 lúzǐ : bếp lò
42. 书房 shūfáng : phòng học/làm việc
43. 水龙头 shuǐlóngtóu : vòi nước
44. 瓷砖 cízhuān : gạch lát
45. 吸尘器 xīchénqì : máy hút bụi
46. 墙 qiáng : bức tường
47. 壁纸 bìzhǐ : giấy dán tường
48. 窗口 chuāngkǒu : cửa sổ

31/12/2025

CÁC QUỐC GIA TRONG TIẾNG TRUNG

越南 / yuè nán / Việt Nam
中国 / zhōng guó / Trung Quốc
韩国 / hán guó / Hàn Quốc
日本 / rì běn / Nhật Bản
泰国 / tài guó / Thái Lan
马来西亚 / mǎ lái xī yà / Malaysia
柬埔寨 / jiǎn pǔ zhài / Campuchia
德国 / dé guó / Đức
美国 / měi guó / Mỹ
法国 / fǎ guó / Pháp
西班牙 / xī bān yá / Tây Ban Nha
葡萄牙 / pú táo yá / Bồ Đào Nha
火鸡 / Huǒ jī / Thổ Nhĩ Kỳ
意大利 / yì dà lì / Ý – Italia
英国 / yīng guó / Anh Quốc
新加坡 / xīn jiā pō / Singapore
印度尼西亚 / yìn dù ní xī yà / Indonesia
印度 / yìn dù / Ấn Độ
台湾 / tái wān / Đài Loan
阿根廷 / ā gēn tíng / Argentina
巴西 / bā xī / Brazil
香港 / Xiāng gǎng / Hồng kông
澳门 / Ào mén / Macao
苏格兰 / Sū gé lán / Scotland
丹麦 / Dān mài / Đan mạch
荷兰 / Hé lán / Hà lan
文莱 / Wén lái / Brunei
老挝 / Lǎo wō / Lào
缅甸 / Miǎn diàn / Myanma
斯里兰卡 / Sī lǐ lán kǎ / Sri Lanka
菲律宾 / Fēi lǜ bīn / Philippines
不丹 / Bù dān / Bhutan
墨西哥 / Mò xī gē / Mexico
加拿大 / Jiā ná dà / Canada
俄国 / É guó / Nga
孟加拉国 / Mèng jiā lā guó / Bangladesh
尼泊尔 / Ní bó’ěr / Nepal
瑞典 / Ruì diǎn / Thụy điển
芬兰 / Fēn lán / Phần lan
挪威 / Nuó wēi / Na uy
澳大利亚 / Ào dà lì yǎ / Úc – Australia
新西兰 / Xīn xī lán / New zealand
哈萨克斯坦 / Hā sà kè sī tǎn / Kazakhstan
乌兹别克斯坦 / Wū zī bié kè sī tǎn / Uzbekistan
阿富汗 / Ā fù hàn / Afghanistan
伊拉克 / Yī lā kè / Iraq
巴基斯坦 / Bā jī sī tǎn / Pakistan
叙利亚 / Xù lì yǎ / Syria
以色列 / Yǐ sè liè / Israel
卡塔尔 / Kǎ tǎ’ěr / Qatar
沙特阿拉伯 / Shā tè ā lā bó / Ả Rập Saudi
=======================
Hotline tư vấn khóa học và lộ trình học: 0917504020

31/12/2025

CÔNG TY MAY MẶC, GIÀY DA
物品请购单-Wù pǐn qǐng guò dān -Hóa đơn mua nguyên liệu
正批领料单-Zhèng pī lǐng liào dān-phiếu lĩnh nguyên liệu
捕制领料单- bǔ zhì lǐng liào dān - phiếu lĩnh nguyên liệu bổ xung
退库单-Tuì kù dān-phiếu trả keo-
消耗品领用记录表-Xiào hào pǐn lǐng yòng jì lù biǎo-sổ lĩnh hàng tiêu hao
料品出厂单-Liào pǐn chū chǎng dān-phiếu xuất xưởng
原物料托外加工单-yuán wù liào tuō wài jiā gōng dān-phiếu gia công
消耗品请购-Xiāo hào pǐn qǐng guò-phiếu mua hàng tiêu hao
物料收支月报表-Wù liào shōu zhī yuē bào biǎo-Báo biểu tháng
真皮仓库-Zhēn pí cāng kù-Kho da thật
pvc 仓库-Pvc cāng kù -Kho da giả
针车料仓库-Zhēn chē liào cāng kù-Kho để nguyên liệu may
大底仓库-Dà dǐ cāng kù-Kho đế giày
内合仓库工压机-Nèi hé cāng kù-Kho hộp trong
空压机-Kōng yā jī-Máy nén khí
配\电箱-Pèi diān xiāng-Hòm phối liệu
排风扇-Pái fēng shàn-quạt thông gió
热容胶机-Rè róng jiāo jī-Máy keo nóng chảy
折内合机-Zhé nèi hé jī-Máy gấp hộp
平面压-Píng miàn yā dǐ jī-Máy ép bằng
腰帮打针机-Yāo bāng dǎ zhēn jī-Máy bắn đinh eo
拔揎头机-Bá xuān tóu jī-Máy nhổ phom
揎头车-Xuān tóu chē-Xe phom
吸风管-Xi fēng guǎn-ống thông gió
生产进度表-Shēng chǎn jìn dù biǎo-bảng tiến độ sản xuất
生管日报表-Shēng guǎn rì bào biǎo-bảng quản lý sản xuất hàng ngày
制令单-Zhì lìng dān-lệnh sản xuất
平成品出库单-Píng chéng pǐn chū kù dān-phiếu kho bán thành phẩm
领料单-lǐng liào dān-phiếu lĩnh nguyên liệu
下料数量明细表-Xiè liào shù liàng míng xì biǎo-biểu chi tiết số lượng xuống liệu
尺寸-chǐ cùn-Kích cỡ
数量-Shù liàng-số lượng
模-Mó jiù-Khuôn
色卡-Sè kǎ-bảng màu
纸版-zhǐ bǎn-bản giấy
位置版-Wèi zhí bǎn-bản vị trí
参考鞋-Cān kǎo xié-Giày tham khảo
油 印刷-Yóu mó yìn shuā-In sơn dầu
水性印刷-shuǐ xìng yìn shuā-In sơn mực
网版-wǎng bǎn-Khuôn lưới
铜模-Tóng mó-Khuôn đồng
斩刀-zhǎn dāo-Dao chặt
进度-Jīn dù-tiến độ
前所帮-Qián bāng-Gò mũi
后帮-Hòu bāng-Gò gót
热容胶-Rè róng jiāo-Keo nóng chảy
橡胶液-Xiàng jiāo yè-mủ cao su
生胶-Shēn jiāo-Keo trắng
加流箱-Jiā liú xiāng-Giàn lưu hóa
冷冻箱-lěng dòng xiāng -Giàn lạnh
领料单-lǐng liào dān-phiếu lĩnh vật liệu
入库-Rù kù-nhập kho
出库-Chū kù-xuất kho
打开汊钉-dǎ kāi chà dīng-bắn đinh chẻ
冲孔-Chōng kǒng-đột lỗ
车大底线-Chē dà dǐ xiàn-Máy chẻ đế
开汊钉机-Kāi chà dìng jī-Máy bắn đinh chẻ
内座机-Nèi zuò jī-Máy bắn bộ trong
后帮打钉机-Hòu bāng dǎ dīng jī-Máy bắn dinh gót
烘线机-Hōng xiàn jī-Máy sấy chỉ
压鞋垫机-Yā xié diàn jī-Máy ép đệm giày
侧面压底机-Cè miàn yā dǐ jī-Máy ép nghiêng
外箱仓库-Wài xiāng cāng kù-Kho thùng ngoài
危险品仓库-Wéi xiǎn pǐn cāng kù-Kho hàng nguy hiểm
物料管制周表-Wù liào guǎn zhì zhōu biǎo-Bài biển vật liệu tuần
库存管理追加用量-Kù cún guǎn lǐ-quản lý tồn kho
追加用量-Zhuī jiā yòng liàng-lượng đính chính
现场开捕-Xiàn chǎng kāi bǔ-bổ xung hiện trường
入库作帐-Rù kù zuò zhāng-Vào sổ nhập kho
提供库存资料-Tī gōng kù cún zi liào-Cấp lượng tồn kho
珠面皮-Zhù miàn pí-Da có mặt ngọc
反毛皮-fǎn máo pí-Da lộn
可利用品回收-kě lì yòng pǐn huí shòu-Nguyên liệu tận dụng
物料先进先出-Wù liào xiān jīn xiān chū-Nguyên liệu nhập trước xuất trước
物料标示-Wù liào biāo shì-Tem dán nguyên liệu
物料摆放-Wù liào bǎi fàng-Khu để nguyên liệu
易于拿取-yì yǔ ná qǔ-dễ thấy dễ lấy
输入领料单-Shū rù lǐng liào dān-nhập và lĩnh theo đơn
物料出库交接-Wù liào chū kù jiāo jiē-Giao nhận nguyên liệu
料品出厂单-Liào pǐn chū chǎng dān-Hóa đơn xuât hàng
物料代用-Wù liào dài yòng-Nguyên liệu thay thế
更正通知及时作修改-Gēng zhèng tòng zhī jí shí zuò xiū gǎi-Thông báo đính chính
matic 系统使用-Matic xì tǒng shǐ yòng-Hệ thống matic
配件名称-Péi jiàn míng chēng-Tên phối kiện
确认样品-Què rén yàng pìn-Xác nhận hàng mẫu
销售样品-Xiāo shòu yàng pǐn-Tiêu thụ hàng mẫu
开发样品-Kāi fā yàng pǐn-Hàng mẫu tiếp thị
试作单-Shì zùo dan-Làm thử
制造令-Zhì zào lìng-lệnh sản xuất
样品鞋-Yàng pǐn xié-Giày mẫu
客户-Kè hù-Khách hàng
做法-Zuò fǎ-Cách làm
鞋名-Xié míng-Tên giày
鞋型-Xié xíng-kiểu giày
左脚-zuǒ jiǎo-Chân trái
右脚-Yòu jiǎo-Chân phải
染遍-rǎn biàn-nhuộm
勾针-Gōu zhēn-Kim móc
鞋面定型-Xié miàn dìng xíng-định hình mũ giầy
手缝-shǒu féng-Khâu tay
修前内理-Xiū qián nèi lǐ-cắt sửa lót
沿条-Yán tiáo-Dây đai viền
均匀-Jūn yún-đều
落落 差-Luò chà-Chênh lệch
凸痕-Tú hén-vết hằn lồi
平顺-Píng shùn-phẳng
歪斜-Wài xié-Nghiêng ,lệch
结实-Jié shí-chặt ,chặt chẽ
按时出货-Àn shí chū hòu-xuất hàng đúng thời gian
不能托长时间-Bù néng tuō cháng shí jiān-Không nên kéo dài thời gian
今天加班-Jīn tiān jiā bān-Hôm nay tăng ca
今天通班-Jīn tiān tóng bān-Hôm nay làm thông ca
工号卡-Gōng hào kǎ-thẻ mã số của công nhân
型体-Xīng tǐ-Hình thể
鞋垫-Xíe dàn-đệm giày
粘扣带-Nián kòu dài-Dán đai khuy
松紧带-Sōng jǐn dài-Dây chun
环扣-Huán kòu-Khuy
橡胶片-Xiàng jiāo piān-miếng cao su
削皮-Xiāo pí-gọt da
记号齿-Jī hào chǐ-cớ răng,số hiệu răng
内腰-Nèi yào-Má trong
外腰-Wài yào-Má ngoài
处理剂-chǔ lǐ jì-chất xử lý
胶水-Jiāo shuǐ-Keo dính
鞋弓-Xié gōng-Giày
鞋舌垫片-Xié shé diàn piàn-Lót lưỡi gà
中段流程-Zhōng duàn liú chéng-Dây chuyền đoạn giữa
配双-Pèi shuāng-Ghép đôi
大底处理剂-Dà dǐ chǔ lǐ jì-chất xử lý đế
鞋面处理剂-Xié miàn chǔ lǐ jì-chất xử lý mặt giày
真皮处理剂-Zhēn pí chǔ lǐ jì-chất xử lý da thật
贴底-Tié dǐ-Dán đế
烤箱-kǎo xiàng-Thùng sấy
捕胶-bǔ jiāo-Cho thêm keo
打粗-dǎ cū-Làm thô
出货-Chū huò -xuất hàng
入库-Rù kù-nhập kho
出库-Chū kù-xuất kho
备料-Bèi liào-chuẩn bị liệu
准备下料-zhǔn bèi xià liào-Chuẩn bị xuống liệu
前段流程-Qián duàn liú chéng-Dây chuyền công đoạn đầu
前段 qc 品检战-Qián duàn qcpǐn jiǎn zhàn-trạm kiểm nghiệm qc công đoạn đầu
进入加硫箱-Jìn rù jiā liǔ xiàng-Vào hòm sấy lưu huỳnh
加硫箱实际温度-Jiā liú xiàng shí jì wēn dù-nhiệt độ thực tế hòm sấy lưu huỳnh
中段调胶-Zhōng duàn tiáo jiāo-Pha keo đoạn giữa
进入中段流程-Jìn rù zhōng duàn liú chéng-Vào dây chuyền đoạn giữa
擦胶-Cā jiāo-Quýet keo

30/12/2025

📒📒TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ CÔNG XƯỞNG

1. Bỏ Việc /炒魷魚/ Chǎoyóuyú.
2. Ca Đêm / 夜班 / Yèbān.
3. Ca Giữa / 中班 / Zhōngbān.
4. Ca Ngày / 日班 / Rìbān.
5. Ca Sớm / 早班 / Zǎobān.
6. An Toàn Lao Động / 勞動安全 / Láodòng ānquán.
7. Bảo Hiểm Lao Động / 勞動保險 / Láodòng bǎoxiǎn.
8. Biện Pháp An Toàn / 安全措施 / Ānquán cuòshī.
9. Các Bậc Lương / 工資級別 / Gōngzī jíbié.
10. Chế Độ Định Mức / 定額制度 / Dìng'é zhìdù.
11. Chế Độ Làm Việc Ba Ca / 三班工作制 / Sānbān gōngzuòzhì.
12. Chế Độ Làm Việc Ngày 8 Tiếng / 八小時工作制 / Bāxiǎoshí gōngzuòzhì.
13. Chế Độ Sản Xuất / 生產制度 / Shēngchǎn zhìdù.
14. Chế Độ Sát Hạch / 考核制度 / Kǎohé zhìdù.
15. Chế Độ Thưởng Phạt / 獎懲制度 / Jiǎngchéng zhìdù.
16. Chế Độ Tiền Lương / 工資制度 / Gōngzī zhìdù.
17. Chế Độ Tiền Thưởng / 獎金制度 / Jiǎngjīn zhìdù.
18. Chế Độ Tiếp Khách / 會客制度 / Huìkè zhìdù.
19. Lương Tăng Ca / 加班工資 / Jiābān gōngzī.
20. Lương Tháng / 月工資 / Yuègōngzī.
21. Lương Theo Ngày / 日工資 / Rìgōngzī.
22. Lương Theo Sản Phẩm / 計件工資 / Jìjiàn gōngzī.
23. Lương Theo Tuần / 周工資 / Zhōugōngzī.
24. Lương Tính Theo Năm / 年工資 / Niángōngzī.
25. Mức Chênh Lệch Lương / 工資差額 / Gōngzī chà'é.
26. Mức Lương / 工資水準 / Gōngzī shuǐpíng.
27. Nhân Viên Y Tế Nhà Máy / 廠醫 / Chǎngyī.
28. Bảo Vệ / 門衛 / Ménwèi.
29. Bếp Ăn Nhà Máy / 工廠食堂 / Gōngchǎng shítáng.
30. Ca Trưởng / 班組長 / Bānzǔzhǎng.
31. Cán Bộ Kỹ Thuật / 技師 / Jìshī.
32. Căng Tin Nhà Máy / 工廠小賣部 / Gōngchǎng xiǎomàibù.
33. Chiến Sĩ Thi Đua, Tấm Gườn Lao Động / 勞動模範 / Láodòng mófàn.
34. Cố Vấn Kỹ Thuật / 技術顧問 / Jìshù gùwèn.
35. Công Đoạn / 工段 / Gōngduàn.
36. Công Nhân / 工人 / Gōngrén.
37. Công Nhân Ăn Lương Sản Phẩm / 計件工 / Jìjiàngōng.
38. Công Nhân Hợp Đồng / 合同工 / Hétonggōng.
39. Công Nhân Kỹ Thuật / 技工 / Jìgōng.
40. Công Nhân Lâu Năm / 老工人 / Lǎo gōngrén.
41. Công Nhân Nhỏ Tuổi / 童工 / Tónggōng.
42. Công Nhân Sửa Chữa / 維修工 / Wéixiūgōng.
43. Công Nhân Thời Vụ / 臨時工 / Línshígōng.
44. Công Nhân Tiên Tiến / 先進工人 / Xiānjìn gōngrén.
45. Công Nhân Trẻ / 青工 / Qīnggōng.
46. Đội Vận Tải / 運輸隊 / Yùnshūduì.
47. Giám Đốc / 經理 / Jīnglǐ.
48. Giám Đốc Nhà Máy / 廠長 / Chǎngzhǎng.
49. Kế Toán / 會計、會計師 / Kuàijì, kuàijìshī.
50. Kho / 倉庫 / Cāngkù.
51. Kỹ Sư / 工程師 / Gōngchéngshī.
52. Người Học Việc / 學徒 / Xuétú.
53. Nhân Viên / 科員 / Kēyuán.
54. Nhân Viên Bán Hàng / 推銷員 / Tuīxiāoyuán.
55. Nhân Viên Chấm Công / 出勤計時員 / Chūqínjìshíyuán.
56. Nhân Viên Kiểm Phẩm / 檢驗工 / Jiǎnyàngōng.
57. Nhân Viên Kiểm Tra Chất Lượng (Vật Tư, Sản Phẩm, Thiết Bị,…) / 品質檢驗員、質檢員 / Zhìliàng jiǎnyànyuán, zhìjiǎnyuán.
58. Nhân Viên Nhà Bếp / 炊事員 / Chuīshìyuán.
59. Nhân Viên Quan Hệ Công Chúng / 公關員 / Gōngguānyuán.
60. Nhân Viên Quản Lý Nhà Ăn / 食堂管理員 / Shítáng guǎnlǐyuán.
61. Nhân Viên Quản Lý Xí Nghiệp / 企業管理人員 / Qǐyè guǎnlǐ rényuán.
62. Nhân Viên Thu Mua / 採購員 / Cǎigòuyuán.
63. Nhân Viên Vẽ Kỹ Thuật / 繪圖員 / Huìtúyuán.
64. Nữ Công Nhân / 女工 / Nǚgōng.
65. Phân Xưởng / 車間 / Chējiān.
66. Phòng Bảo Vệ / 保衛科 / Bǎowèikē.
67. Phòng Bảo Vệ Môi Trường / 環保科 / Huánbǎokē.
68. Phòng Công Nghệ / 工藝科 / Gōngyìkē.
69. Phòng Công Tác Chính Trị / 政工科 / Zhènggōngkē.
70. Phòng Cung Tiêu / 供銷科 / Gōngxiāokē.
71. Phòng Kế Toán / 會計室 / Kuàijìshì.
72. Phòng Nhân Sự / 人事科 / Rénshìkē.
73. Phòng Sản Xuất / 生產科 / Shēngchǎnkē.
74. Phòng Tài Vụ / 財務科 / Cáiwùkē.
75. Phòng Thiết Kế / 設計科 / Shèjìkē.
76. Phòng Tổ Chức / 組織科 / Zǔzhīkē.
77. Phòng Vận Tải / 運輸科 / Yùnshūkē.
78. Quản Đốc Phân Xưởng / 車間主任 / Chējiān zhǔrèn.
79. Thủ Kho / 倉庫保管員 / Cāngkù bǎoguǎnyuán.
80. Thư Ký / 秘書 / Mìshū.
81. Thủ Quỹ / 出納員 / Chūnàyuán.
82. Tổ Ca / 班組 / Bānzǔ.
83. Tổ Cải Tiến Kỹ Thuật / 技術革新小組 / Jìshù géxīn xiǎozǔ.
84. Tổ Trưởng Công Đoạn / 工段長 / Gōngduànzhǎng.
85. Tổng Giám Đốc / 總經理 / Zǒngjīnglǐ.
86. Trạm Xá Nhà Máy / 工廠醫務室 / Gōngchǎng yīwùshì.
87. Trưởng Phòng / 科長 / Kēzhǎng.
88. Văn Phòng Đảng Ủy / 黨委辦公室 / Dǎngwěi bàngōngshì.
89. Văn Phòng Đoàn Thanh Niên / 團委辦公室 / Tuánwěi bàngōngshì.
90. Văn Phòng Giám Đốc / 廠長辦公室 / Chǎngzhǎng bàngōngshì.
91. Viện Nghiên Cứu Kỹ Thuật / 技術研究所 / Jìshù yánjiūsuǒ.
92. An Toàn Sản Xuất / 生產安全 / Shēngchǎn ānquán.
93. Bằng Khen / 獎狀 / Jiǎngzhuàng.
94. Chi Phí Nước Uống / 冷飲費 / Lěngyǐnfèi.
95. Cố Định Tiền Lương / 工資凍結 / Gōngzī dòngjié.
96. Có Việc Làm / 就業 / Jiùyè.
97. Danh Sách Lương / 工資名單 / Gōngzī míngdān.
98. Đi Làm / 出勤 / Chūqín.
99. Đơn Xin Nghỉ Ốm / 病假條 / Bìngjiàtiáo.
100. Đuổi Việc, Sa Thải / 解雇 / Jiěgù.
101. Ghi Lỗi / 記過 / Jìguò.
102. Hiệu Quả Quản Lý / 管理效率 / Guǎnlǐ xiàolǜ.
103. (Hưởng) Lương Đầy Đủ / 全薪 / Quánxīn.
104. (Hưởng) Nửa Mức Lương / 半薪 / Bànxīn.
105. Khai Trừ / 開除 / Kāichú.
106. Khen Thưởng Vật Chất / 物質獎勵 / Wùzhí jiǎnglì.
107. Kỷ Luật Cảnh Cáo / 警告處分 / Jǐnggào chǔfēn.
108. Kỹ Năng Quản Lý / 管理技能 / Guǎnlǐ jìnéng.
109. Nghỉ Cưới / 婚假 / Hūnjià.
110. Nghỉ Đẻ / 產假 / Chǎnjià.
111. Nghỉ Làm / 缺勤 / Quēqín.
112. Nghỉ Ốm / 病假 / Bìngjià.
113. Nghỉ Vì Việc Riêng / 事假 / Shìjià.
114. Nhân Viên Quản Lý / 管理人員 / Guǎnlǐ rényuán.
115. Phong Bì Tiền Lương / 工資袋 / Gōngzīdài.
116. Phụ Cấp Ca Đêm / 夜班津貼 / Yèbān jīntiē.
117. Phương Pháp Quản Lý / 管理方法 / Guǎnlǐ fāngfǎ.
118. Quản Lý Chất Lượng / 品質管制 /pin zhi guǎnlǐ.
119. Quản Lý Dân Chủ / 民主管理 / Mínzhǔ guǎnlǐ.
120. Quản Lý Kế Hoạch / 計畫管理 / Jìhuà guǎnlǐ.
121. Quản Lý Khoa Học / 科學管理 / Kēxué guǎnlǐ.
122. Quản Lý Kỹ Thuật / 技術管理 / Jìshù guǎnlǐ.
123. Quản Lý Sản Xuất / 生產管理 / Shēngchǎn guǎnlǐ.
124. Quỹ Lương / 工資基金 / Gōngzī jījīn.
125. Sự Cố Tai Nạn Lao Động / 工傷事故 / Gōngshāng shìgù.
126. Tai Nạn Lao Động / 工傷 / Gōngshāng.
127. Tạm Thời Đuổi Việc / 臨時解雇 / Línshí jiěgù.
128. Thao Tác An Toàn / 安全操作 / Ānquán cāozuò.
129. Thất Nghiệp / 失業 / Shīyè.
130. Thưởng / 獎勵 / Jiǎnglì.
131. Tỉ Lệ Đi Làm / 出勤率 / Chūqínlǜ.
132. Tỉ Lệ Lương / 工資率 / Gōngzīlǜ.
133. Tỉ Lệ Nghỉ Làm / 缺勤率 / Quēqínlǜ.
134. Tiền Bảo Vệ Sức Khỏe / 保健費 / Bǎojiànfèi.
135. Tiền Tăng Ca / 加班費 / Jiābānfèi.
136. Tiền Thưởng / 獎金 / Jiǎngjīn.
137. Tiêu Chuẩn Lương / 工資標準 / Gōngzī biāozhǔn.
📒
Hotline tư vấn khóa học và lộ trình học:
0917.50.40.20

30/12/2025

📒Chào hỏi – xã giao
1. 你好!
Nǐ hǎo! – Xin chào
2. 你好吗?
Nǐ hǎo ma? – Bạn khỏe không?
3. 我很好,谢谢。
Wǒ hěn hǎo, xièxie. – Tôi khỏe, cảm ơn
4. 早上好!
Zǎoshang hǎo! – Chào buổi sáng
5. 晚上好!
Wǎnshang hǎo! – Chào buổi tối
6. 再见!
Zàijiàn! – Tạm biệt



📒Giới thiệu bản thân
7. 我叫……
Wǒ jiào… – Tôi tên là…
8. 我是越南人。
Wǒ shì Yuènán rén. – Tôi là người Việt Nam
9. 很高兴认识你。
Hěn gāoxìng rènshi nǐ. – Rất vui được gặp bạn
10. 你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi? – Bạn tên là gì?



♥️Cảm ơn
11. 谢谢!
Xièxie! – Cảm ơn
12. 不客气。
Bú kèqi. – Không có gì
13. 对不起。
Duìbuqǐ. – Xin lỗi
14. 没关系。
Méi guānxi. – Không sao



📋Hỏi – đáp cơ bản
15. 请问……?
Qǐng wèn…? – Cho hỏi…?
16. 你会说中文吗?
Nǐ huì shuō Zhōngwén ma? – Bạn biết nói tiếng Trung không?
17. 我不会说中文。
Wǒ bú huì shuō Zhōngwén. – Tôi không biết nói tiếng Trung
18. 你听得懂吗?
Nǐ tīng de dǒng ma? – Bạn nghe hiểu không?



📒Mua bán – sinh hoạt hằng ngày
19. 这个多少钱?
Zhège duōshǎo qián? – Cái này bao nhiêu tiền?
20. 太贵了!
Tài guì le! – Đắt quá
21. 可以便宜一点吗?
Kěyǐ piányi yìdiǎn ma? – Có thể rẻ hơn chút không?
22. 我要这个。
Wǒ yào zhège. – Tôi muốn cái này



📒Câu giao tiếp rất hay dùng
23. 好的。
Hǎo de. – Được / OK
24. 不知道。
Bù zhīdào. – Không biết
25. 没问题。
Méi wèntí. – Không vấn đề
26. 等一下。
Děng yíxià. – Đợi một chút

30/12/2025

MỘT SỐ CÁCH XƯNG HÔ TRONG TÌNH YÊU
小甜甜 - Xiǎotiántián - Người yêu
女朋友 - Nǚ péngyou - Bạn gái
媳妇 - Xífù - Bạn gái (thuật ngữ vui tươi)
男朋友 - Nán péngyou - Bạn trai
宝贝 - Bǎobèi - Em yêu / bảo bối
宝宝 - Bǎobao - Cục cưng
贝贝 - Bèibèi - Bối bối / Em yêu
亲爱的 - Qīn ài de - Em / anh yêu
爱人 - Ài rén - Vợ / chồng
老公 - Lǎo gōng - Ông xã
老婆 - Lǎo pó - Bà xã
泰迪熊 - Tàidíxióng - Gấu bông

29/12/2025

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐỜI SỐNG HÀNG NGÀY
==================================
1. 回家 huí jiā : Về nhà
2. 脱衣服 tuō yī fú : Cởi quần áo
3. 换鞋 huàn xié : Thay giầy
4. 上厕所 shàng cè suǒ : Đi vệ sinh
5. 洗手 xǐ shǒu : Rửa tay
6. 吃晚饭 chī wǎn fàn : Ăn tối
7. 休息 xiū xī : Nghỉ ngơi
8. 读报纸 dú bào zhǐ : Đọc báo
9. 看电影 kàn diàn yǐng : Xem tivi
10. 听音乐 tīng yīn yuè : Nghe nhạc
11. 玩游戏 wán yóu xì : Chơi trò chơi,chơi game
12. 洗澡 xǐ zǎo : Tắm
13. 淋浴 lín yù : Tắm vòi hoa sen
14. 泡澡 pào zǎo : Tắm trong bồn tắm
15. 上床 shàng chuáng : Lên giường
16. 关灯 guān dēng : Tắt đèn
17. 睡觉 shuì jiào : Đi ngủ
18. 起床 qǐ chuáng : Thức dậy
19. 穿衣服 chuān yī fú : Mặc quần áo
20. 刷牙 shuā yá : Đánh răng
21. 洗脸 xǐ liǎn : Rửa mặt
22. 梳头 shū tóu : Chải tóc, chải đầu
23. 照镜子 zhào jìng zǐ : Soi gương
24. 化妆 huà zhuāng : Trang điểm
25. 刮胡子 guā hú zǐ : Cạo râu
26. 吃早饭 chī zǎo fàn :Ăn sáng
27. 穿鞋 chuān xié : Đi giầy
28. 戴帽子 dài mào zǐ : Đội mũ
29. 拿包 ná bāo : Lấy túi, cầm túi
30. 出门 chū mén : Đi ra ngoài

26/12/2025

CÁC ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNG TRONG TIẾNG TRUNG
========================
🧮 1. Đơn vị chiều dài (长度 chángdù)
米 mǐ — mét
厘米 límǐ — centimet
分米 fēnmǐ — decimet
毫米 háomǐ — milimet
公里 gōnglǐ — kilomet
英里 yīnglǐ — dặm
尺 chǐ — thước (đơn vị truyền thống)
寸 cùn — tấc
⚖️ 2. Đơn vị cân nặng (重量 zhòngliàng)
千克 qiānkè / 公斤 gōngjīn — kilogram
克 kè — gram
吨 dūn — tấn
斤 jīn — cân Trung Quốc (≈ 0.5kg)
两 liǎng — lượng (≈ 50g)
📐 3. Đơn vị diện tích (面积 miànjī)
平方米 píngfāngmǐ — mét vuông
平方公里 píngfāng gōnglǐ — kilomet vuông
亩 mǔ — mẫu Trung Quốc (≈ 666 m²)
公顷 gōngqǐng — hecta (10,000 m²)
🧊 4. Đơn vị thể tích (体积 tǐjī)
升 shēng — lít
毫升 háoshēng — mililit
立方米 lìfāngmǐ — mét khối
桶 tǒng — thùng
杯 bēi — cốc
瓶 píng — chai
💰 5. Đơn vị tiền tệ (货币 huòbì)
元 yuán — đồng (RMB)
块 kuài — đồng (khẩu ngữ)
角 jiǎo — hào
毛 máo — hào (khẩu ngữ)
分 fēn — xu
🕒 6. Đơn vị thời gian (时间 shíjiān)
秒 miǎo — giây
分钟 fēnzhōng — phút
小时 xiǎoshí — giờ
天 tiān — ngày
周 / 星期 zhōu / xīngqī — tuần
月 yuè — tháng
年 nián — năm
🔋 7. Đơn vị năng lượng – điện (能量 / 电量)
度 dù — số điện (kWh)
瓦 wǎ — watt
千瓦 qiānwǎ — kilowatt
伏特 fútè — volt
🚚 8. Đơn vị đóng gói – công nghiệp
箱 xiāng — thùng
包 bāo — bao
袋 dài — túi
件 jiàn — kiện / chiếc
批 pī — lô hàng
📦 9. Đơn vị tính số lượng đặc thù
件 jiàn — quần áo, sự việc
本 běn — sách
台 tái — máy móc
辆 liàng — xe
张 zhāng — giấy, vé, bàn
条 tiáo — dây, cá, quần dài
只 zhī — con vật nhỏ, đồ 1 chiếc
===================================
Hotline tư vấn khóa học và lộ trình học:
0917504020
Cơ sở : 14 Nguyễn Tất Thành Hội An

26/12/2025

CÁC LIÊN TỪ THƯỜNG GẶP TRONG TIẾNG TRUNG
===============
于是 [yúshì]: thế là
然后[ránhòu]: sau đó
此外 [cīwài]: ngoài ra
接着 [jiēzhe]: tiếp theo
说到 [shuō dào]: nói đến
似乎[sì hū]: gần như
等于[děngyú): tương đương
不如[bùrú]: không bằng, thà
与其[yǔ qí]: thay vì
以[yǐ]: để
以便[yǐ biàn]: để, tiện cho
以免[yĭmiǎn]: để tránh
为了[wèile]: để, vì
却 [què]: nhưng
只是[zhǐ shì]: chỉ là, có điều
不过[bùguò]: có điều
可是[kěshì]: nhưng
===================================
Hotline tư vấn khóa học và lộ trình học:
0917504020 Zalo

Address

14 NGUYỄN TẤT THÀNH/TRUNG TÂM THÀNH PHỐ HỘI AN/TRƯỜNG CAO ĐẲNG THỦY LỢI MIỀN TRUNG/HỘI AN
Hoi An
123

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Trung tâm đào tạo Tiếng Trung Hội An posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Share