02/01/2025
TÍNH CÁCH CON NGƯỜI
================
- 个性开朗 /gè xìng kāi lǎng/ tính cách hòa đồng, cởi mở
- 有个性/yǒu gè xìng / có cá tính
- 活泼/huópo/ hoạt bát
- 有活力/yǒu huó lì / có sức sống
- 大方/dà fāng/ phóng khoáng
- 温柔,体贴/wēn róu , tǐ tiē /dịu dàng, ân cần
- 温柔的女孩最受欢迎/wēn róu de nǚ hái zuì shòu huān yíng/ kiểu con gái dịu dàng là được yêu thích nhất, được chào đón nhất.
- 温和,善良/wēn hé, shàn liáng/ ôn hòa, lương thiện
- 热爱生活/rè ài shēng huó / yêu đời
- 单纯/dān chún /đơn thuần
- 天真/tiān zhēn/ ngây thơ
- 可爱/kě ài/ đáng yêu
- 美丽/漂亮/měi lì / piāoliang/xinh đẹp
- 有气质/yǒu qì zhì / có khí chất
- 有智慧/yǒu zhì huì/ có trí tuệ
- 善解人意/shàn jiě rén yì/ tâm lí
- 听话,懂事/tīng huà , dǒng shì/ nghe lời, hiểu chuyện
- 贤惠/xián huì/ hiền thục, nết na
- 内涵丰富/nèi hán fēng fù/ nội hàm phong phú
- 孝顺/xiào shùn/ hiếu thuận
- 孝敬长辈/xiào jìng zhǎng bèi/ hiếu kính với trưởng bối
- 身材苗条/身材纤细/shēn cái miáo tiáo / shēn cái xiān xì/ thân hình thon thả, mảnh mai
- 爱说爱笑/ài shuō ài xiào/ hay nói hay cười
- 易于亲近/yì yú qīn jìn / dễ gần
- 说话细声细气/shuō huà xì shēng xì qì/ ăn nói nhỏ nhẹ
- 奶茶妹妹/nǎi chá mèi mèi/ chỉ kiểu con gái có vẻ ngoài ngây thơ, trong sáng, ngọt ngào
- 会处事/huì chǔ shì/ biết xử lí công việc
- 性感/xìng gǎn/ quyến rũ, sexy
- 有魅力/yǒu mèi lì/ có mị lực
- 大胸/dà xiōng/ ngực to
- 大长腿/dà cháng tuǐ / chân dài
- 内向/nèi xiàng/ hướng nội
- 外向/wài xiàng/ hướng ngoại
- 安静/ān jìng/ an tĩnh, điềm đạm
- 高颜值/gāo yán zhí / có nhan sắc
- 清纯,纯洁/qīng chún , chún jié/ trong sáng, thuần khiết
===================================