Thư giãn với Tiếng Trung

Thư giãn với Tiếng Trung Yêu thích tiếng trung �

14/05/2025

Tổng hợp 92 câu tiếng Trung thông dụng nhất

Tôi hiểu rồi – I see. 我明白了。(Wǒ míngbáile.)

Tôi không làm nữa – I quit! 我不干了! (Wǒ bù gān le!)

Buông tay (đi đi) – Let go! 放手! (Fàngshǒu!)

Tôi cũng thế – Me too. 我也是。(Wǒ yěshì.)

Chúa ơi – My god! 天哪! (Tiān nǎ!)

Không được – No way! 不行! (Bùxíng!)

Đến đây – Come on. 来吧(赶快) (Lái ba )

Chờ tý – Hold on.- 等一等。(Děng yī děng.)

Tôi đồng ý – I agree。 – 我同意。(Wǒ tóngyì.)

Không tồi – Not bad – 还不错。(Hái bùcuò.)

Vẫn chưa – Not yet. – 还没。(Hái méi.)

Hẹn gặp lại – See you – 再见。(Zàijiàn.)

Câm mồm – Shut up! – 闭嘴! (Bì zuǐ!)

Đã lâu rồi – So long.- 好久。( Hǎojiǔ.)

Tại sao không? – Why not? – 好呀! (为什么不呢?) ((Wèishéme bù ne?))

Cho phép tôi – Allow me.让我来。(Ràng wǒ lái.)

Im lặng – Be quiet! -安静点! (Ānjìng diǎn!)

Vui lên nào – Cheer up! – 振作起来! (Zhènzuò qǐlái!)

Làm tốt lắm – Good job! – 做得好! (Zuò dé hǎo!)

Chơi vui nhé – Have fun! 玩得开心! (Wán dé kāixīn!)

Bao nhiêu tiền – How much? 多少钱? (Duōshǎo qián?)

Ăn no rồi – I’m full. 我饱了。(Wǒ bǎole.)

Tôi về nhà rồi – I’m home. 我回来了。(Wǒ huíláile.)

Tôi bị lạc đường – I’m lost. 我迷路了。(Wǒ mílùle.)

Tôi mời – My treat. 我请客。(Wǒ qǐngkè.)

Tôi cũng thế – So do I. 我也一样。(Wǒ yě yīyàng.)

Bên này – This way。 这边请。(Zhè biān qǐng.)

Mời ngài đi trước – After you. 您先。(Nín xiān.)

Chúc phúc bạn – Bless you! 祝福你! (Zhùfú nǐ!)

Đi theo tôi – Follow me. 跟我来。(Gēn wǒ lái.)

Thôi quên đi – Forget it! 休想! (算了!) (Suànle!)

Chúc may mắn – Good luck! 祝好运! (Zuò dé hǎo!)

Tôi từ chối – I decline! 我拒绝! (Wǒ jùjué!)

Tôi cam đoan – I promise. 我保证。(Wǒ bǎozhèng.)

Chắc chắn rồi – Of course! 当然了! (Dāngránle!)

Chậm thôi – Slow down! 慢点! (Màn diǎn!)

Bảo trọng – Take care! 保重! (Bǎozhòng!)

Đau quá – They hurt. (伤口)疼。((Shāngkǒu) téng.)

Thử lại lần nữa – Try ag*in. 再试试。(Zài shì shì.)

Coi chừng – Watch out! 当心。(Dāngxīn.)

Có việc gì thế – What’s up? 有什么事吗? (Yǒu shénme shì ma?)

Cẩn thận – Be careful! 注意! (Zhùyì!)

Cạn ly – Bottoms up! 干杯(见底)! (Gānbēi (jiàn dǐ)!)

Đừng cử động – Don’t move! 不许动! (Bùxǔ dòng!)

Đoán xem sao – Guess what? 猜猜看? (Cāi cāi kàn?)

Tôi hoài nghi – I doubt it 我怀疑。(wǒ huáiyí.)

Tôi cũng nghĩ thế – I think so. 我也这么想。(Wǒ yě zhème xiǎng.)

Tôi độc thân – I’m single. 我是单身贵族。(Wǒ shì dānshēn guìzú.)

Kiên trì cố gắng lên – Keep it up! 坚持下去! (Jiānchí xiàqù!)

Để tôi xem – Let me see.让我想想。(Ràng wǒ xiǎng xiǎng.)

Không có gì – Never mind.不要紧。(Bùyàojǐn.)

Không vấn đề gì – No problem! 没问题! (Méi wèntí!)

Thế đó – That’s all! 就这样! (Jiù zhèyàng!)

Hết giờ – Time is up. 时间快到了。(Shíjiān kuài dàole.)

Có tin tức gì mới không – What’s new? 有什么新鲜事吗? (Yǒu shé me xīnxiān shì ma?)

Tin tôi đi – Count me on 算上我。(suàn shàng wǒ.)

Đừng lo lắng – Don’t worry. 别担心。(Bié dānxīn.)

Thấy đỡ hơn chưa? – Feel better? 好点了吗? (Hǎo diǎnle ma?)

Anh yêu em – I love you! 我爱你! (Wǒ ài nǐ!)

Tôi là fan hâm mộ của anh ý – I’m his fan。 我是他的影迷。(Wǒ shì tā de yǐngmí.)

Nó là của bạn à? – Is it yours? 这是你的吗? (Zhè shì nǐ de ma?)

Rất tốt – That’s neat. 这很好。(Zhè hěn hǎo.)

Bạn có chắc không? – Are you sure? 你肯定吗? (Nǐ kěndìng ma?)

Tôi có phải không? Do l have to 非做不可吗? (fēi zuò bùkě ma?)

Anh ấy cùng tuổi với tôi – He is my age. 他和我同岁。(Tā hé wǒ tóng suì.)

Của bạn đây – Here you are. 给你。(Gěi nǐ.)

Không ai biết – No one knows . 没有人知道。(Méiyǒu rén zhīdào.)

Đừng vội vàng (căng thẳng) – Take it easy. 别紧张。(Bié jǐnzhāng.)

Tiếc quá – What a pity! 太遗憾了! (Tài yíhànle!)

Còn gì nữa không? – Any thing else? 还要别的吗? (Hái yào bié de ma?)

Cẩn thận – To be careful! 一定要小心! (Yīdìng yào xiǎoxīn!)

Giúp tôi một việc – Do me a favor? 帮个忙,好吗? (Bāng gè máng, hǎo ma?)

Đừng khách sáo – Help yourself. 别客气。(Bié kèqì.)

Tôi đang ăn kiêng – I’m on a diet. 我在节食。(Wǒ zài jiéshí.)

Giữ liên hệ nhé – Keep in Touch. 保持联络。(Bǎochí liánluò.)

Thời gian là vàng bạc – Time is money. 时间就是金钱。(Shíjiān jiùshì jīnqián.)

Ai gọi đó – Who’s calling? 是哪一位? (Shì nǎ yī wèi?)

Bạn đã làm đúng – You did right. 你做得对。(Nǐ zuò dé duì.)

Bạn đã bán đứng tôi – You set me up! 你出卖我! (Nǐ chūmài wǒ!)

Tôi có thể giúp gì bạn? – Can I help you? 我能帮你吗? (Wǒ néng bāng nǐ ma?)

Thưởng thức nhé – Enjoy yourself! 祝你玩得开心! (Zhù nǐ wán dé kāixīn!)

Xin lỗi, không có gì – Excuse me,Sir. 先生,对不起。(Xiānshēng, duìbùqǐ.)

Giúp tôi một tay – Give me a hand! 帮帮我! (Bāng bāng wǒ!)

Mọi việc thế nào? – How’s it going? 怎么样? (Zěnme yàng?)

Tôi không biết – I have no idea. 我没有头绪。(Wǒ méiyǒu tóuxù.)

Tôi đã làm được rồi – I just made it! 我做到了! (Wǒ zuò dàole!)

Tôi sẽ để ý – I’ll see to it 我会留意的。(wǒ huì liúyì de.)

Tôi rất đói – I’m in a hurry! 我好饿! (Wǒ hǎo è!)

Đó là chuyên môn của cô ấy – It’s her field. 这是她的本行。(Zhè shì tā de běn háng.)

Nó phụ thuộc vào bạn – It’s up to you. 由你决定。(Yóu nǐ juédìng.)

Thật tuyệt vời – Just wonderful! 简直太棒了! (Jiǎnzhí tài bàngle!)

Bạn thì sao? – What about you? 你呢? (Nǐ ne?)
Chúc các bạn học tốt 🍀

06/05/2025

500 từ ghép tiếng Trung
1. 一下 yīxià: một tý, thử xem, bỗng chốc.
2. 一些 yīxiē: một ít, một số, hơi, một chút.
3. 一个 yīgè: một cái, một.
4. 一切 yīqiè: tất cả, hết thảy, toàn bộ.
5. 一定 yīdìng: chính xác, cần phải, nhất định.
6. 一样 yīyàng: giống nhau, cũng thế.
7. 一直 yīzhí: thẳng, luôn luôn, liên tục.
8. 一起 yīqǐ: cùng nơi, cùng, tổng cộng.
9. 一点 yīdiǎn: một chút, một ít, chút xíu, chút ít.
10. 丈夫 zhàngfū: chồng.
11. 上帝 shàngdì: thượng đế, chúa trời.
12. 上面 shàngmiàn: bên trên, phía trên.
13. 下来 xiàlái: xuống, lại, tiếp.
14. 下去 xiàqù: xuống, đi xuống, tiếp nữa.
15. 下面 xiàmiàn: phía dưới, bên dưới.
16. 不再 bù zài: không lặp lại , không có lần thứ hai.
17. 不同 bùtóng: không giống, không cùng.
18. 不好 bù hǎo: không tốt.
19. 不用 bùyòng: không cần.
20. 不管 bùguǎn: cho dù, bất luận, mặc kệ, bỏ mặc.
21. 不能 bùnéng: không thể, không được.
22. 不行 bùxíng: không được.
23. 不要 bùyào: đừng, không được, chớ.
24. 不过 bùguò: cực kỳ, nhất trên đời, nhưng, nhưng mà, có điều.
25. 不错 bùcuò: đúng, đúng vậy, không tệ.
26. 世界 shìjiè: thế giới, vũ trụ, trái đất.
27. 并且 bìngqiě: đồng thời, hơn nữa, vả lại.
28. 主意 zhǔyì: chủ kiến , chủ định.
29. 之前 zhīqián: trước, trước khi (thời gian)
30. 之后 zhīhòu: sau, sau khi.
31. 之间 zhī jiān: giữa.
32. 也许 yěxǔ: có lẽ, e rằng, biết đâu.
33. 了解 liǎojiě: hiểu rõ, biết rõ, hỏi thăm.
34. 事儿 shì er: sự việc.
35. 事实 shìshí: sự thực.
36. 事情 shìqíng: sự việc, sự tình.
37. 人们 rénmen: mọi người, người ta.
38. 人类 rénlèi: loài người, nhân loại.
39. 什么 shénme: cái gì, hả.
40. 今天 jīntiān: ngày hôm nay, hôm nay, hiện tại, trước mắt.
41. 今晚 jīn wǎn: tối nay.
42. 介意 jièyì: để ý, để bụng, lưu tâm.
43. 他们 tāmen: bọn họ.
44. 代表 dàibiǎo: đại biểu, đại diện.
45. 以前 yǐqián: trước đây, trước kia, ngày trước.
46. 以及 yǐjí: và, cùng.
47. 以后 yǐhòu: sau đó, về sau, sau này.
48. 以为 yǐwéi: tin tưởng, cho rằng.
49. 任何 rènhé: bất luận cái gì.
50. 任务 rènwù: nhiệm vụ.
51. 休息 xiūxí: nghỉ ngơi, nghỉ.
52. 伙计 huǒji: người cộng tác, bạn cùng nghề, làm thuê, người làm mướn.
53. 但是 dànshì: nhưng, mà.
54. 作为 zuòwéi: hành vi, làm được, với tư cách.
55. 你们 nǐmen: bọn họ.
56. 来自 láizì: đến từ.
57. 来说 lái shuō: …mà nói.
58. 保持 bǎochí: duy trì, gìn giữ.
59. 保证 bǎozhèng: bảo đảm.
60. 保护 bǎohù: bảo hộ, bảo vệ.
61. 信任 xìnrèn: tín nhiệm.
62. 信息 xìnxī: tin tức, thông tin.
63. 个人 gèrén: cá nhân.
64. 做到 zuò dào: làm được.
65. 家伙 jiāhuo: cái thứ, thằng cha, cái con.
66. 伤害 shānghài: tổn thương, làm hại.
67. 兄弟 xiōngdì: huynh đệ, anh em.
68. 凶手 xiōngshǒu: hung thủ.
69. 先生 xiānshēng: thầy, tiên sinh, chồng.
70. 儿子 érzi: con trai, người con.
71. 全部 quánbù: toàn bộ.
72. 公司 gōngsī: công ty, hãng.
73. 其中 qízhōng: trong đó.
74. 其他 qítā: cái khác, khác.
75. 其实 qíshí: kì thực, thực ra.
76. 再见 zàijiàn: tạm biệt, chào tạm biệt.
77. 冷静 lěngjìng: vắng vẻ, yên tĩnh, bình tĩnh.
78. 出来 chūlái: đi ra, ra đây, xuất hiện, nảy ra.
79. 出去 chūqù: ra, ra ngoài.
80. 出现 chūxiàn: xuất hện, hiện ra.
81. 分钟 fēnzhōng: phút
82. 别人 biérén: người khác, người ta.
83. 别的 bié de: cái khác.
84. 到底 dàodǐ: đến cùng, rốt cuộc, tóm lại.
85. 到处 dàochù: khắp nơi, mọi nơi, đâu đâu.
86. 刚刚 gānggāng: vừa, mới.
87. 刚才 gāng cái: vừa nãy.
88. 加入 jiārù: gia nhập.
89. 加油 jiāyóu: cố lên.
90. 努力 nǔlì: nỗ lực, cố gắng.
91. 博士 bóshì: tiến sĩ.
92. 危险 wéixiǎn: nguy hiểm.
93. 即使 jíshǐ: cho dù, dù cho.
94. 原因 yuányīn: nguyên nhân.
95. 原谅 yuánliàng: tha thứ, bỏ qua.
96. 参加 cānjiā: tham gia, tham dự.
97. 另外 lìngwài: ngoài ra.
98. 只是 zhǐshì: chỉ là, chẳng qua là, chỉ, nhưng.
99. 只有 zhǐyǒu: chỉ có.
100. 只要 zhǐyào: chỉ cần, miễn là.
101. 可以 kěyǐ: có thể.
102. 可爱 kě'ài: đáng yêu.
103. 可怜 kělián: đáng thương.
104. 可是 kěshì: nhưng, thế nhưng, thật là.
105. 可能 kěnéng: có thể, khả năng, chắc là.
106. 各位 gèwèi: các vị.
107. 同意 tóngyì: đồng ý, đồng tình.
108. 名字 míngzì: tên (người, sự vật)
109. 否则 fǒuzé: bằng không, nếu không.
110. 告诉 gàosu: nói với, tố cáo, tố giác.
111. 咖啡 kāfēi: cà phê.
112. 咱们 zánmen: chúng ta.
113. 哥哥 gēgē: anh trai.
114. 哪儿 nǎr: chỗ nào, đâu.
115. 哪里 nǎlǐ: đâu, nơi nảo, đâu có, đâu phải.
116. 唯一 wéiyī: duy nhất.
117. 问题 wèntí: vấn đề, câu hỏi.
118. 喜欢 xǐhuan: thích, vui mừng.
119. 回来 huílái: trở về, quay về.
120. 回到 huí dào: về đến.
121. 回去 huíqù: trở về, đi về.
122. 回家 huí jiā: về nhà.
123. 回答 huídá: trả lời, giải đáp.
124. 因为 yīnwèi: bởi vì, bởi rằng.
125. 国家 guójiā: quốc gia, đất nước.
126. 地方 dìfāng: địa phương, bản xứ, vùng, miền.
127. 坚持 jiānchí: kiên trì.
128. 报告 bàogào: báo cáo, bản báo cáo, phát biểu.
129. 外面 wàimiàn: phía ngoài, bên ngoài.
130. 多久 duōjiǔ: bao lâu.
131. 多少 duōshǎo: nhiều ít, bao nhiêu, mấy.
132. 大学 dàxué: đại học.
133. 大家 dàjiā: cả nhà, mọi người.
134. 大概 dàgài: khoảng, chừng.
135. 太太 tàitài: bà lớn, bà chủ, bà xã, bà nhà.
136. 夫人 fūrén: phu nhân.
137. 失去 shīqù: mất, chết.
138. 奇怪 qíguài: kì lạ, kì quái.
139. 女人 nǚrén: phụ nữ, đàn bà (người trưởng thành).
140. 女儿 nǚ'ér: con gái.
141. 女士 nǚshì: nữ sĩ, bà, phu nhân (ngoại giao).
142. 女孩 nǚhái: cô gái.
143. 她们 tāmen: họ, bọn họ.
144. 好像 hǎoxiàng: hình như, na ná, giống như.
145. 好好 hǎohǎo: vui sướng , tốt đẹp.
146. 如何 rúhé: làm sao, như thế nào, ra sao.
147. 如果 rúguǒ: nếu.
148. 如此 rúcǐ: như thế, như vậy.
149. 妻子 qīzi: vợ.
150. 姑娘 gūniang: cô nương.
151. 婚礼 hūnlǐ: hôn lễ.
152. 妈妈 māmā: mẹ, má, u, bầm, bà già.
153. 存在 cúnzài: tồn tại.
154. 孩子 háizi: trẻ con, con cái.
155. 学校 xuéxiào: trường học.
156. 它们 tāmen: bọn họ, chúng nó.
157. 安全 ānquán: an toàn.
158. 安排 ānpái: sắp xếp, bố trí, trình bày.
159. 完全 wánquán: đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn.
160. 完成 wánchéng: hoàn thành.
161. 完美 wánměi: hoàn mỹ.
162. 害怕 hàipà: sợ hãi, sợ sệt.
163. 家庭 jiātíng: gia đình.
164. 家里 jiāli: trong nhà.
165. 容易 róngyì: dễ dàng, dễ.
166. 实在 shízài: chân thực, quả thực, thực ra.
167. 宝贝 bǎobèi: bảo bối, cục cưng, của báu.
168. 对于 duìwū: về, đối với.
169. 小姐 xiǎojiě: tiểu thư, cô.
170. 小子 xiǎozi: người trẻ tuổi, con trai, thằng.
171. 小孩 xiǎohái: trẻ em.
172. 小心 xiǎoxīn: cẩn thận.
173. 小时 xiǎoshí: tiếng đồng hồ, giờ.
174. 就是 jiùshì: nhất định, đúng, dù cho.
175. 屁股 pìgu: mông, đít.
176. 尸体 shītǐ: thi thể, xác chết.
177. 工作 gōngzuò: công việc, công tác.
178. 已经 yǐjīng: đã, rồi.
179. 希望 xīwàng: mong muốn, hy vọng, ước ao.
180. 带来 dài lái: đem lại.
181. 帮助 bāngzhù: giúp đỡ, viện trợ.
182. 帮忙 bāngmáng: giúp đỡ.
183. 年轻 niánqīng: tuổi trẻ, thanh niên.
184. 幸运 xìngyùn: vận may, dịp may.
185. 干吗 gànma: làm gì.
186. 建议 jiànyì: kiến nghị, đề xuất, sáng kiến.
187. 弟弟 dìdì: em trai.
188. 很多 hěnduō: rất nhiều.
189. 很快 hěn kuài: rất nhanh.
190. 律师 lǜshī: luật sư.
191. 后面 hòumiàn: phía sau, đằng sau.
192. 得到 dédào: đạt được, nhận được.
193. 从来 cónglái: chưa hề, từ trước tới nay.
194. 从没 cóng méi: chưa bao giờ, không bao giờ.
195. 必要 bìyào: cần thiết, thiết yếu.
196. 必须 bìxū: nhất định phải, nhất thiết phải.
197. 忘记 wàngjì: quên.
198. 快乐 kuàilè: vui vẻ.
199. 怎样 zěnyàng: thế nào, ra sao.
200. 怎么 zěnme: thế nào, sao, như thế.
201. 情况 qíngkuàng: tình hình, tình huống.
202. 想像 xiǎngxiàng: tưởng tượng.
203. 想到 xiǎngdào: nghĩ đến.
204. 想想 xiǎng xiǎng: nghĩ .
205. 想法 xiǎngfǎ: cách nghĩ, ý nghĩ.
206. 意思 yìsi: ý, ý nghĩa.
207. 意义 yìyì: ý nghĩa.
208. 感到 gǎndào: cảm thấy, thấy.
209. 感觉 gǎnjué: cảm giác, cảm thấy, cho rằng.
210. 感谢 gǎnxiè: cảm tạ, cảm ơn.
211. 应该 yīnggāi: nên, cần phải.
212. 成功 chénggōng: thành công.
213. 成为 chéngwéi: trở thành, biến thành.
214. 我们 wǒmen: chúng tôi.
215. 或者 huòzhě: có lẽ, hoặc, hoặc là.
216. 或许 huòxǔ: có thể, có lẽ, hay là.
217. 房子 fángzi: nhà, cái nhà.
218. 房间 fángjiān: phòng, gian phòng.
219. 所以 suǒyǐ: cho nên, sở dĩ, nguyên cớ.
220. 所有 suǒyǒu: sở hữu, tất cả, toàn bộ.
221. 手机 shǒujī: Điện thoại di động
222. 手术 shǒushù: phẫu thuật.
223. 打算 dǎsuàn: dự định, dự kiến.
224. 打开 dǎkāi: mở ra.
225. 找到 zhǎodào: tìm thấy.
226. 承认 chéngrèn: thừa nhận.
227. 抓住 zhuā zhù: bắt được , túm được.
228. 投票 tóupiào: bỏ phiếu.
229. 抱歉 bàoqiàn: không phải, ân hận, có lỗi.
230. 拜托 bàituō: xin nhờ, kính nhờ.
231. 接受 jiēshòu: tiếp nhận , tiếp thu, nhận.
232. 控制 kòngzhì: khống chế.
233. 撒谎 sāhuǎng: nói dối, bịa đặt.
234. 拥有 yǒngyǒu: có.
235. 担心 dānxīn: lo lắng, không yên tâm, lo âu.
236. 支持 zhīchí: ủng hộ.
237. 收到 shōu dào: nhận được.
238. 改变 gǎibiàn: thay đổi, sửa đổi.
239. 放弃 fàngqì: bỏ cuộc, từ bỏ.
240. 放松 fàngsōng: thả lỏng, buông lỏng, lơ là.
241. 政府 zhèngfǔ: chính phủ.
242. 故事 gùshì: câu chuyện.
243. 整个 zhěnggè: toàn bộ, tất cả, cả thay.
244. 新闻 xīnwén: tin tức thời sự, việc mới xảy ra.
245. 方式 fāngshì: phương thức, cách thức, kiểu.
246. 方法 fāngfǎ: phương pháp, cách làm.
247. 早上 zǎoshang: buổi sáng.
248. 明天 míngtiān: ngày mai, mai đây.
249. 明白 míngbái: rõ ràng, công khai, hiểu biết.
250. 星期 xīngqí: tuần lễ, ngày thứ, chủ nhật (gọi tắt).
251. 昨天 zuótiān: hôm qua.
252. 昨晚 zuó wǎn: tối hôm qua.
253. 是否 shìfǒu: phải chăng, hay không.
254. 是的 shì de: tựa như, giống như.
255. 时候 shíhou: thời gian, lúc, khi.
256. 时间 shíjiān: thời gian, khoảng thời gian.
257. 晚上 wǎnshàng: buổi tối, ban đêm.
258. 晚安 wǎn'ān: ngủ ngon.
259. 曾经 céngjīng: trải qua, đã trải.
260. 最后 zuì hòu: cuối cùng, sau cùng.
261. 最近 zuìjìn: dạo này, gần đây.
262. 有些 yǒuxiē: có một số, một ít,vài phần.
263. 有人 yǒurén: có người, có ai…
264. 有趣 yǒuqù: có hứng.
265. 有关 yǒuguān: liên quan, hữu quan.
266. 有点 yǒudiǎn: có chút.
267. 朋友 péngyǒu: bạn bè, bằng hữu.
268. 未来 wèilái: mai sau, sau này, tương lai.
269. 本来 běnlái: ban đầu, trước đây, lẽ ra, đáng lẽ.
270. 东西 dōngxi: đông tây, đồ vật.
271. 根本 gēnběn: căn bản, chủ yếu, trước giờ.
272. 案子 ànzi: bàn, bàn dài, vụ án, án kiện.
273. 极了 jíle: rất, cực.
274. 样子 yàngzi: hình dáng, dáng vẻ.
275. 机会 jīhuì: cơ hội, dịp, thời cơ.
276. 检查 jiǎnchá: kiểm tra.
277. 欢迎 huānyíng: hoan nghênh, chào mừng.
278. 正在 zhèngzài: đang.
279. 正常 zhèngcháng: thường thường.
280. 武器 wǔqì: vũ khí.
281. 死亡 sǐwáng: chết, tử vong.
282. 母亲 mǔqīn: mẹ, mẫu thân.
283. 每个 měi gè: mỗi cái
284. 每天 měitiān: mỗi ngày.
285. 比赛 bǐsài: thi đấu, đấu.
286. 比较 bǐjiào: tương đối.
287. 永远 yǒngyuǎn: vĩnh viễn, mãi mãi.
288. 决定 juédìng: quyết định.
289. 没有 méiyǒu: không có, không bằng, chưa.
290. 治疗 zhìliáo: trị liệu, chữa trị.
291. 法官 fǎguān: quan tòa , tòa án.
292. 注意 zhùyì: chú ý.
293. 消息 xiāoxi: tin tức, thông tin.
294. 混蛋 húndàn: thằng khốn, khốn nạn.
295. 清楚 qīngchu: rõ ràng, tinh tường, hiểu rõ.
296. 准备 zhǔnbèi: chuẩn bị, dự định.
297. 漂亮 piàoliang: đẹp, xinh xắn.
298. 为了 wèile: để, vì (biểu thị mục đích).
299. 无法 wúfǎ: không còn cách nào.
300. 然后 ránhòu: sau đó, tiếp đó.
301. 照片 zhàopiàn: bức ảnh, bức hình.
302. 照顾 zhàogù: chăm sóc.
303. 父母 fùmǔ: cha mẹ.
304. 父亲 fùqīn: phụ thân, bố, cha, ba.
305. 爸爸 bàba: bố, cha, ông già.
306. 特别 tèbié: đặc biệt.
307. 犯罪 fànzuì: phạm tội , phạm lỗi.
308. 玩笑 wánxiào: đùa.
309. 现在 xiànzài: bây giờ.
310. 现场 xiànchǎng: hiện trường.
311. 理由 lǐyóu: lý do.
312. 理解 lǐjiě: hiểu biết.
313. 甚至 shènzhì: thậm chí.
314. 生命 shēngmìng: sinh mệnh, mạng sống.
315. 生意 shēngyì: buôn bán, làm ăn, sức sống, nảy nở.
316. 生日 shēngrì: sinh nhật , ngày sinh.
317. 生气 shēngqì: tức giận, giận dỗi.
318. 生活 shēnghuó: đời sống, cuộc sống, sinh hoạt.
319. 男人 nánrén: đàn ông, nam nhân.
320. 男孩 nánhái: con trai
321. 留下 liú xià: lưu lại.
322. 当时 dāngshí: lúc đó, khi đó, lập tức, ngay.
323. 当然 dāngrán: đương nhiên, tất nhiên, dĩ nhiên.
324. 病人 bìngrén: người bệnh.
325. 痛苦 tòngkǔ: đau khổ, thống khổ.
326. 疯狂 fēngkuáng: điên rồ.
327. 发现 fāxiàn: phát hiện, tìm ra, phát giác.
328. 发生 fāshēng: sinh ra, xảy ra, sản sinh.
329. 发誓 fāshì: thề, lời thề, xin thề.
330. 白痴 báichī: ngớ ngẩn, thằng ngốc.
331. 的确 díquè: đích thực.
332. 监狱 jiānyù: nhà tù, nhà giam, nhà lao.
333. 目标 mùbiāo: mục tiêu.
334. 直到 zhídào: mãi đến, cho đến, tận đến.
335. 直接 zhíjiē: trực tiếp.
336. 相信 xiāngxìn: tin tưởng, tin.
337. 看来 kàn lái: xem ra.
338. 看到 kàn dào: nhìn thấy.
339. 看看 kàn kàn: xem xét, xem.
340. 看见 kànjiàn: thấy, trông thấy, nhìn thấy.
341. 真是 zhēnshi: rõ là, thật là (không hài lòng).
342. 真正 zhēnzhèng: chân chính.
343. 真的 zhēn de: thật mà.
344. 眼睛 yǎnjīng: đôi mắt.
345. 睡觉 shuìjiào: ngủ.
346. 知道 zhīdào: biết, hiểu, rõ.
347. 确定 quèdìng: xác định, khẳng định.
348. 确实 quèshí: xác thực, chính xác.
349. 礼物 lǐwù: món quà, quà.
350. 秘密 mìmì: bí mật.
351. 突然 túrán: đột nhiên.
352. 第一 dì yī: thứ nhất, hạng nhất, quan trọng nhất.
353. 第二 dì èr: thứ hai (chỉ số thứ tự).
354. 等等 děng děng: vân...vân, chờ một chút.
355. 节目 jiémù: tiết mục, chương trình.
356. 简单 jiǎndān: đơn giản.
357. 简直 jiǎnzhí: quả là, tưởng chừng, dứt khoát.
358. 精神 jīngshén: tinh thần.
359. 糟糕 zāogāo: hỏng bét, gay go.
360. 系统 xìtǒng: hệ thống.
361. 约会 yuēhuì: hẹn hò, hẹn gặp.
362. 纽约 niǔyuē: New York (Mỹ)
363. 终于 zhōngwū: cuối cùng.
364. 组织 zǔzhī: tổ chức.
365. 结婚 jiéhūn: kết hôn.
366. 结束 jiéshù: kết thúc, chấm dứt.
367. 结果 jiéguǒ: kết quả.
368. 绝对 juéduì: tuyệt đối.
369. 经历 jīnglì: từng trải, trải qua, những việc trải qua.
370. 紧张 jǐnzhāng: lo lắng, hồi hộp.
371. 总是 zǒng shì: luôn luôn , lúc nào cũng.
372. 总统 zǒngtǒng: tổng thống.
373. 继续 jìxù: tiếp tục
374. 继续 jìxù: tiếp tục, kéo dài, kế thừa, tiếp nối.
375. 美元 měiyuán: đô la mỹ.
376. 美国 měiguó: nước Mỹ
377. 老兄 lǎoxiōng: anh bạn, ông anh.
378. 老师 lǎoshī: giáo viên.
379. 考虑 kǎolǜ: suy nghĩ, suy xét, cân nhắc.
380. 而且 érqiě: mà còn, với lại.
381. 而已 éryǐ: mà thôi.
382. 联系 liánxì: liên hệ.
383. 聪明 cōngmíng: thông minh.
384. 声音 shēngyīn: âm thanh, tiếng động.
385. 听到 tīngdào: nghe được.
386. 听说 tīng shuō: nghe nói.
387. 肯定 kěndìng: khẳng định, quả quyết, chắc chắn.
388. 能力 nénglì: năng lực, khả năng.
389. 能够 nénggòu: đủ.
390. 自己 zìjǐ: tự mình, mình.
391. 自由 zìyóu: tự do.
392. 至少 zhìshǎo: chí ít, ít nhất.
393. 兴趣 xìngqù: hứng thú, thích thú.
394. 处理 chǔlǐ: xử lí, giải quyết.
395. 行动 xíngdòng: hành động.
396. 行为 xíngwéi: hành vi.
397. 衣服 yīfú: quần áo, trang phục.
398. 表演 biǎoyǎn: biểu diễn.
399. 表现 biǎoxiàn: thể hiện, tỏ ra.
400. 里面 lǐmiàn: bên trong, trong.
401. 要求 yāoqiú: yêu cầu.
402. 见到 jiàn dào: nhìn thấy, gặp mặt.
403. 亲爱 qīn'ài: thân ái, thân thiết, thương yêu.
404. 觉得 juéde: cảm thấy, thấy rằng.
405. 解决 jiějué: giải quyết.
406. 解释 jiěshì: giải thích.
407. 计划 jìhuá: kế hoạch, lập kế hoạch.
408. 讨厌 tǎoyàn: đáng ghét, ghét.
409. 记住 jì zhù: ghi nhớ.
410. 记得 jìde: nhớ, nhớ lại, còn nhớ.
411. 记录 jìlù: ghi lại , ghi chép.
412. 试试 shì shì: thử.
413. 该死 gāisǐ: đáng chết, chết tiệt.
414. 认为 rènwéi: cho rằng, cho là.
415. 认识 rènshi: nhận biết, biết, nhận thức.
416. 说话 shuōhuà: nói chuyện, trò chuyện, lời nói.
417. 调查 diàochá: điều tra.
418. 谈谈 tán tán: bàn về, thảo luận.
419. 谋杀 móushā: mưu sát.
420. 谢谢 xièxiè: cám ơn.
421. 证据 zhèngjù: chứng cứ, bằng chứng.
422. 证明 zhèngmíng: chứng minh.
423. 警察 jǐngchá: cảnh sát.
424. 变成 biànchéng: biến thành, trở thành.
425. 负责 fùzé: phụ trách.
426. 起来 qǐlái: đứng dậy, nổi dậy, vùng lên.
427. 跳舞 tiàowǔ: nhảy múa.
428. 身上 shēnshang: trên cơ thể, trên người.
429. 身边 shēnbiān: bên cạnh, bên mình.
430. 身体 shēntǐ: thân thể, cơ thể
431. 办法 bànfǎ: cách, biện pháp.
432. 这些 zhèxiē: những…này.
433. 这个 zhè ge: cái này, việc này.
434. 这儿 zhèr: ở đây, chỗ này, lúc này, bây giờ
435. 这样 zhèyàng: như vậy, thế này.
436. 这次 zhècì: lần này.
437. 这种 zhè zhǒng: kiểu này, loại này.
438. 这里 zhèlǐ: ở đây.
439. 这边 zhè biān: bên này.
440. 这么 zhème: như thế, như vậy, thế này.
441. 通过 tōngguò: thông qua.
442. 进来 jìnlái: gần đây, vừa qua.
443. 进入 jìnrù: tiến vào, bước vào, đi vào.
444. 进去 jìnqù: vào (từ ngoài vào trong)
445. 进行 jìnxíng: tiến hành.
446. 遇到 yù dào: gặp phải, bắt gặp.
447. 游戏 yóuxì: trò chơi.
448. 过来 guòlái: đủ, quá, đến, qua đây.
449. 过去 guòqù: đã qua, đi qua
450. 道歉 dàoqiàn: nhận lỗi, chịu lỗi.
451. 选手 xuǎnshǒu: tuyển thủ, thí sinh.
452. 选择 xuǎnzé: lựa chọn, tuyển chọn.
453. 还是 háishì: vẫn, vẫn còn, không ngờ, hoặc.
454. 还有 hái yǒu: vẫn còn.
455. 还要 hái yào: còn muốn, vẫn muốn.
456. 那些 nàxiē: những…ấy, những...đó, những...kia.
457. 那个 nàgè: cái đó, việc ấy, ấy…
458. 那儿 nàr: chỗ ấy, nơi ấy, lúc ấy, bây giờ.
459. 那天 nèitiān: hôm đó.
460. 那时 nà shí: lúc đó, khi đó.
461. 那样 nàyàng: như vậy, như thế.
462. 那种 nà zhǒng: loại đó.
463. 那里 nàlǐ: chỗ ấy, chỗ đó, nơi ấy.
464. 那边 nà biān: bên kia, bên ấy.
465. 那么 nàme: như thế.
466. 部分 bùfèn: bộ phận.
467. 医生 yīshēng: bác sĩ, thầy thuốc.
468. 医院 yīyuàn: bệnh viện.
469. 重新 chóngxīn: lại lần nữa, làm lại từ đầu.
470. 重要 zhòngyào: trọng yếu, quan trọng.
471. 错误 cuòwù: sai lầm, lỗi lầm, lệch lạc.
472. 钥匙 yàoshi: chìa khóa.
473. 长官 zhǎngguān: quan trên, quan lớn.
474. 开始 kāishǐ: bắt đầu, lúc đầu.
475. 开心 kāixīn: vui vẻ.
476. 开枪 kāi qiāng: mở súng.
477. 关系 guānxì: quan hệ, liên quan đến.
478. 关心 guānxīn: quan tâm.
479. 关于 guānyú: về…
480. 阻止 zǔzhǐ: ngăn trở, ngăn cản
481. 除了 chúle: ngoài ra, trừ ra.
482. 除非 chúfēi: trừ khi,ngoài ra.
483. 随便 suíbiàn: tùy tiện, tùy, tùy ý, bất cứ.
484. 虽然 suīrán: mặc dù.
485. 离开 líkāi: rời khỏi, tách khỏi, ly khai.
486. 难道 nándào: thảo nào, lẽ nào.
487. 电影 diànyǐng: điện ảnh, phim.
488. 电视 diànshì: ti vi, vô tuyến.
489. 电话 diànhuà: máy điện thoại, điện thoại.
490. 需要 xūyào: cần, yêu cầu.
491. 非常 fēicháng: bất thường, rất, vô cùng.
492. 音乐 yīnyuè: âm nhạc
493. 头发 tóufà: tóc
494. 愿意 yuànyì: vui lòng, bằng lòng, hy vọng.
495. 显然 xiǎnrán: hiển nhiên.
496. 飞机 fēijī: máy bay, phi cơ.
497. 首先 shǒuxiān: đầu tiên.
498. 马上 mǎshàng: lập tức, tức khắc.
499. 高兴 gāoxìng: vui vẻ, vui mừng, phấn chấn, thích.
500. 麻烦 máfan: phiền phức, rắc rối

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ RAU CỦ QUẢ1.空心菜 /kōngxīncài/ rau muống 2.落葵 /luòkuí/ rau mồng tơi 3.树仔菜/ shùzǎicài/ rau ngót 4.罗望子/luówàn...
04/07/2024

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ RAU CỦ QUẢ
1.空心菜 /kōngxīncài/ rau muống
2.落葵 /luòkuí/ rau mồng tơi
3.树仔菜/ shùzǎicài/ rau ngót
4.罗望子/luówàngzi/ quả me
5.木鳖果/mùbiēguǒ/ quả gấc
6.高良姜/gāoliángjiāng/ củ giềng
7.香茅/xiāngmáo/ củ sả
8.黄姜/huángjiāng/củ nghệ
9.芫茜/yuánqiàn/ lá mùi tàu,ngò g*i
10.花生/huāshēng/ đậu phộng,lạc
11.绿豆/lǜdòu/ đậu xanh
12.豌豆/wāndòu/ đậu Hà Lan
13.豆豉 /dòuchǐ/ hạt tàu xì
14.栗子/lìzi/ hạt dẻ
15.山竹果/shānzhúguǒ/ quả mãng cầu
16.豇豆 /jiāngdòu/ đậu đũa
17.黄豆/huángdòu/ đậu tương,đậu nành
18.红豆/hóngdòu/ đậu đỏ
19.黑豆/hēidòu/ đậu đen
20.角瓜/ jiǎoguā/ bí ngồi,mướp tay
21.南瓜/ nánguā/ bí đỏ
22.胡萝卜/húluóbo/ cà rốt
23.葫芦/húlu/ quả hồ lô,quả bầu
24.芦荟/lúhuì/ lô hội,nha đam
25.萝卜/luóbo/ củ cải
26.冬瓜/dōngguā/ bí đao
27.丝瓜/sīguā/ quả mướp
28.黄瓜/huángguā/dưa chuột
29.苦瓜/kǔguā/ mướp đắng
30.佛手瓜/ fóshǒuguā/ quả susu
31.西兰花/xīlánhuā/ hoa lơxanh,bông cải xanh
32.节瓜/jiéguā/ quả bầu
33.番茄/fānqié/ cà chua
34.辣椒/làjiāo/ ớt
35.芦荟/lúhuì/ lô hội,nha đam
36.甜椒/ tiánjiāo/ ớt ngọt
37.姜/jiāng/ gừng
38.茄子/qiézi/ cà tím
39.红薯/hóngshǔ/ khoai lang
40.土豆/tǔdòu/ khoai tay
41.西兰花/xīlánhuā/ hoa lơxanh,bông cải xanh
42.节瓜/ jiéguā/ quả bầu
43.番茄/fānqié/ cà chua
44.辣椒(làjiāo)ớt
45.胡椒/hújiāo/ hạt tiêu
46.菜心/càixīn/ rau cải chíp
47.大白菜/dàbáicài/ bắp cải
48.甘蓝/gānlán/ bắp cải tím
49.芋头/yùtou/ khoai môn
50.莲藕/liánǒu/ củ sen

01/07/2024

ĐỘNG TỪ THƯỜNG DÙNG TRONG TIẾNG TRUNG
1. 能, 能够 Néng, Nénggòu: Có khả năng
2. 接受 Jiēshòu: Chấp nhận
3. 加,补充 Jiā, Bǔchōng: Thêm vào
4. 承认 Chéngrèn: Thừa nhận
5. 同意,赞成,答应 Tóngyì, Zànchéng, Dāyìng: Đồng ý
6. 允许,让 Yǔnxǔ, Ràng: Cho phép
7. 道歉 Dàoqiàn: Xin lỗi
8. 出现,显得 Chūxiàn, Xiǎndé: Xuất hiện
9. 申请 Shēnqǐng: Áp dụng
10. 问 Wèn: Hỏi
11. 出席,参加 Cānjiā, Chūxí: Tham gia
12. 开始 Kāishǐ: Bắt đầu
13. 相信 Xiāngxìn: Tin
14. 出生 Chūshēng: Sinh ra
15. 带 Dài: Mang đến
16. 买 Mǎi: Mua
17. 打电话,叫 Dǎ diànhuà, Jiào: Gọi điện thoại, gọi
18. 可以,能,会,行 Kěyǐ, Néng, Huì, Xíng: Có thể
19. 使,令,引起,导致 Shǐ, Lìng, Yǐnqǐ, Dǎozhì: Nguyên nhân
20. 换,改,变 Huàn, Gǎibiàn, Biàn: Thay đổi
21. 充 Chōng: Sạc điện
22. 检查,查明,查 Jiǎnchá, Chá míng, Chá: Kiểm tra
23. 打扫,清理 Dǎsǎo, Qīnglǐ Dọn dẹp
24. 来 Lái: Đến
25. 考虑 ,想想 Kǎolǜ, Xiǎng xiǎng: Xem xét
26. 继续 Jìxù: Tiếp tục
27. 煮,做饭 Zhǔ, Zuò fàn: Nấu ăn
28. 哭,叫喊 Kū, Jiàohǎn: Khóc
29. 切,剪 Qiè, Jiǎn: Cắt
30. 决定 Juédìng: Quyết định
31. 删除 Shānchú: Xóa bỏ
32. 消失,不见了 Xiāoshī, Bùjiànle: Biến mất
33. 发现,发觉 Fāxiàn, Fājué: Khám phá
34. 不喜欢 Bù xǐhuān: Không thích
35. 做 Zuò: Làm
36. 下载 Xiàzài: Tải xuống
37. 梦见 Mèng jiàn: Mơ
38. 喝 Hē: Uống
39. 吃 Chī: Ăn
40. 解释 Jiěshì: Giải thích
41. 觉得,感觉,认为 Juédé, Gǎnjué, Rènwéi: Cảm thấy
42. 找 Zhǎo: Tìm kiếm
43. 逃跑 Táopǎo: Chạy trốn
44. 飞 Fē:i Bay
45. 得到 Dédào: Nhận
46. 给,送 Gěi, Sòng: Đưa, cho
47. 去 Qù Đi
48. 打招呼,迎接 Dǎzhāohū, Yíngjiē: Chào hỏi
49. 听 Tīng: Nghe
50. 帮 Bāng: Cứu giúp

=============================
TÀI LIỆU TẠI ĐÂY NÈ 👉

01/07/2024

Từ vựng mua hàng qua mạng

手续费 shǒuxù fèi: Phí thủ tục
收取手续费 shōuqǔ shǒuxù fèi: Thu phí thủ tục
商品分类 Shāngpǐn fēnlèi: Phân loại sản phẩm
热卖商品 rèmài shāngpǐn: Hàng hóa bán chạy
合并订单 hébìng dìngdān: Đơn đặt hàng tổng hợp
跟踪包裹 gēnzōng bāoguǒ: Theo dõi gói hàng/ kiện hàng
送货方式 sòng huò fāngshì: Phương thức chuyển hàng
付款方式 fùkuǎn fāngshì: Phương thức thanh toán tiền
退款 tuì kuǎn: Trả lại tiền
退货 tuìhuò: trả lại hàng
号码对照表 hàomǎ duìzhào biǎo: Bảng đối chiếu mã số
客户评价 kèhù píngjià: Đánh giá của khách hàng
折扣 zhékòu: Chiết khấu
积分 jīfēn: Tích điểm
优惠券 yōuhuì quàn: Phiếu ưu đãi
活动 huódòng: Hoạt động/ khuyến mại
打折 dǎzhé: Giảm giá
甩货 shuǎi huò: Xả hàng
特别推荐 tèbié tuījiàn: Giới thiệu sản phẩm đặc biệt
在线客服 zàixiàn kèfù: Chăm sóc khách hàng trực tuyến
联系方式 liánxì fāngshì: Phương thức liên hệ
注册 zhùcè: Đăng kí
登录 dēnglù: Đăng nhập
物流追踪 wùliú zhuīzōng: Theo dõi hàng hóa
订单管理 dìngdān guǎnlǐ: Quản lí đơn đặt hàng
帮助中心 bāngzhù zhōngxīn: Trung tâm hỗ trợ khách hàng
优惠 Yōuhuì: Ưu đãi
信誉 xìnyù: Uy tín
交易额 jiāoyì é: Số tiền giao dịch
上架新品 shàngjià xīnpǐn: Sản phẩm mới về
品质保证 pǐnzhí bǎozhèng: Đảm bảo chất lượng sản phẩm
网上评价 wǎngshàng píngjià: Đánh giá trực tuyến
评分 píngfēn: Điểm đánh giá
包裹 bāoguǒ: Kiện hàng, gói hàng
网名 wǎng míng: tên mạng, nick
网上纠纷 wǎngshàng jiūfēn: Tranh chấp trên mạng
=====================================================

NHỮNG CỤM TỪ ĐÁNG NHỚ81.没事儿- Méishìr – Không sao不紧张,不紧张,没事儿,疼点儿也没啥。Bù jǐnzhāng, bù jǐnzhāng, méishìr, téng diǎnr yě méi ...
20/06/2024

NHỮNG CỤM TỪ ĐÁNG NHỚ
81.没事儿- Méishìr – Không sao
不紧张,不紧张,没事儿,疼点儿也没啥。
Bù jǐnzhāng, bù jǐnzhāng, méishìr, téng diǎnr yě méi shà.
Đừng căng thẳng, đừng căng thẳng, không sao, đau một tí cũng không sao.
82.看样子- Kàn yàngzi – Có vẻ như
看样子要下雨了。
Kàn yàngzi yào xià yǔle.
Có vẻ như sắp mưa rồi.
83.有的是- Yǒudeshì – Có nhiều, không thiếu
我有的是时间。
Wǒ yǒudeshì shíjiān.
Tôi không thiếu thời gian.
84.了不起- Liǎobùqǐ – Giỏi, tuyệt vời, phi thường
时间这么短,你们的人民富起来了,了不起呀!
Shíjiān zhème duǎn, nǐmen de rénmín fù qǐláile, liǎobùqǐ ya!
Một thời gian ngắn như vậy, người dân nước các anh đã trở nên giàu có, phi thường quá!
85.没什么- Méishénme – Không vấn đề gì
碰破了一点儿皮,没什么。
Pèng pòle yīdiǎnr pí, méishénme.
Va rách tí da thôi, không vấn đề gì.
86.感兴趣- Gǎn xìngqù – Có hứng thú
我对中国文化很感兴趣。
Wǒ duì zhōngguó wénhuà hěn gǎn xìngqù.
Tôi rất có hứng thú với văn hóa Trung Quốc.
87.就是说- Jiùshì shuō – Tức là, nói cách khác
这个村子东西北都是山,而且没有出路,就是说,要想进村,只有从南面走。
Zhège cūnzi dōngxī běi dōu shì shān, érqiě méiyǒu chūlù, jiùshì shuō, yào xiǎng jìn cūn, zhǐyǒu cóng nánmiàn zǒu.
Cái thôn này đông tây bắc đều là núi, hơn nữa lại không có đường ra, tức là, muốn vào trong thôn, chỉ có đi từ hướng nam.
Những cấu trúc tiếng Trung bạn chưa từng được học ( p4 )
Những cấu trúc tiếng Trung bạn chưa từng được học ( p4 )
88.越来越- Yuè lái yuè – Ngày càng
生活越来越好了。
Shēnghuó yuè lái yuè hǎole.
Cuộc sống càng ngày càng tốt rồi.
89.好容易,好不容易- Hǎo róngyì, hǎobù róngyì – Khó khăn lắm, không dễ dàng gì
你的家真难找,我好容易才找到。
Nǐ de jiā zhēn nán zhǎo, wǒ hǎo róngyì cái zhǎodào.
Nhà cậu khó tìm thật, tớ khó khăn lắm mới tìm được.
我昨天好容易才买到一张去广州的火车票。
Wǒ zuótiān hǎo róngyì cái mǎi dào yī zhāng qù guǎngzhōu de huǒchē piào.
Hôm qua tôi khó khăn lắm mới mua được một vé tàu đi Quảng Châu.
90.吃闭门羹 – Chībìméngēng – Không được tiếp (chủ nhà không tiếp hoặc không có nhà)
如果你不注意说话的方式,吃闭门羹的时候多着呢。
Rúguǒ nǐ bù zhùyì shuōhuà de fāngshì, chībìméngēng de shíhòu duō zhene.
Nếu cậu không chú ý cách nói chuyện, chuyện không được tiếp đón sẽ nhiều lắm đấy.
今天去找小李时吃了个闭门羹,邻居说他出差去了。
Jīntiān qù zhǎo xiǎo lǐ shí chīle gè bìméngēng, línjū shuō tā chūchāi qùle.
Hôm nay đi tìm Tiểu Lí thì không ai có nhà tiếp đón, hàng xóm nói anh ấy đi công tác rồi.
91.行不通 – Xíng bùtōng – Không dùng được (không thực hiện được một việc nào đó)
你那一套做事的方法在这里根本行不通。
Nǐ nà yī tào zuòshì de fāngfǎ zài zhèlǐ gēnběn xíng bùtōng.
Cách giải quyết công việc như thế của cậu ở đây căn bản là không dùng được.
西方的很多理论在中国行不通。
Xīfāng de hěnduō lǐlùn zài zhōngguó xíng bùtōng.
Rất nhiều lí luận ở phương Tây không dùng được ở Trung Quốc.
92.不是个事儿 – Bùshì gè shìr – Không phải cách hay
胖当然不好,可你这么不吃不喝地减肥,我看也不是个事儿。
Pàng dāngrán bù hǎo, kě nǐ zhème bù chī bù hē de jiǎnféi, wǒ kàn yě bùshì gè shìr.
Béo đương nhiên không tốt, nhưng cậu cứ giảm béo kiểu không ăn không uống thế này, tớ thấy cũng không phải cách hay đâu.
Những cấu trúc tiếng Trung bạn chưa từng được học ( p4 )
Những cấu trúc tiếng Trung bạn chưa từng được học ( p4 )
93.没完 – Méiwán – Biết tay
如果你敢欺负我妹妹,我跟你没完。
Rúguǒ nǐ gǎn qīfù wǒ mèimei, wǒ gēn nǐ méiwán.
Nếu cậu dám bắt nạt em gái tớ, tớ cho cậu biết tay.
要是他敢把这件事告诉别人,我跟他没完。
Yàoshi tā gǎn bǎ zhè jiàn shì gàosù biérén, wǒ gēn tā méiwán.
Nếu anh ấy dám nói chuyện này cho người khác, tớ sẽ cho anh ấy biết tay.
94.怎么也得 – Zěnme yě děi – Ít nhất cũng phải
这件衣服怎么也得五六百吧。
Zhè jiàn yīfú zěnme yě děi wǔliùbǎi ba.
Bộ quần áo này ít nhất cũng phải năm sáu trăm nhỉ.
写一本书,怎么也得三个月吧。
Xiě yī běn shū, zěnme yě děi sān gè yuè ba.
Viết một cuốn sách, ít nhất cũng phải 3 tháng nhỉ.
95.动不动 – Dòngbùdòng – Hơi một tý là
大城市的车太多,动不动就堵车。
Dà chéngshì de chē tài duō, dòngbùdòng jiù dǔchē.
Xe cộ ở các thành phố lớn nhiều quá, hơi một tý là tắc đường.
小张的脾气是越来越坏了,动不动就发火。
Xiǎo zhāng de píqì shì yuè lái yuè huàile, dòngbùdòng jiù fāhuǒ.
Tính khí Tiểu Trương ngày càng hư, hơi một tý là cáu bẳn.
96.伤和气 – Shāng héqì – Mất hòa khí
你们俩别争了,伤了和气多不值啊。
Nǐmen liǎ bié zhēngle, shāngle héqì duō bù zhí a.
Hai người đừng cãi nhau nữa, mất hòa khí chả đáng tí nào.
这话我哪敢说,要说出来肯定伤和气。
Zhè huà wǒ nǎ gǎn shuō, yào shuō chūlái kěndìng shāng héqì.
Lời này sao tớ dám nói, nói ra chắc chắn là mất hòa khí.
97.不见得 – Bùjiàn dé – Không chắc, chưa chắc
说好八点见的,现在都已经九点了。看样子,他不见得能来。
Shuō hǎo bā diǎn jiàn de, xiànzài dōu yǐjīng jiǔ diǎn le. Kàn yàngzi, tā bùjiàn dé néng lái.
Thống nhất là 8 giờ gặp nhau, giờ đã 9 giờ rồi. Xem ra anh ấy không chắc có đến.
大家都说在工作上男人比女人能干,我看不见得。
Dàjiā dōu shuō zài gōngzuò shàng nánrén bǐ nǚrén nénggàn, wǒ kàn bùjiàn dé.
Mọi người đều nói trong công việc thì đàn ông năng động hơn phụ nữ, tớ nghĩ cũng chưa chắc.
Những cấu trúc tiếng Trung bạn chưa từng được học ( p4 )
Những cấu trúc tiếng Trung bạn chưa từng được học ( p4 )
98.挑三拣四 – Tiāo sān jiǎn sì – Kén cá chọn canh
这孩子吃东西挑三拣四的,这也不吃那也不吃。
Zhè háizi chī dōngxī tiāo sān jiǎn sì de, zhè yě bù chī nà yě bù chī.
Đứa trẻ này ăn uống còn kén cá chọn canh, cái này cũng không ăn cái kia cũng không ăn.
我送她几件新衣服,她还挑三拣四,真是气死我了。
Wǒ sòng tā jǐ jiàn xīn yīfú, tā hái tiāo sān jiǎn sì, zhēnshi qì sǐ wǒle.
Tớ tặng cô ấy mấy cái áo, cô ấy còn kén cá chọn canh, đúng là tức chết mất.
99.摆架子 – Bǎijiàzi – Làm giá, làm phách, kiêu
每次约会你都迟到,是不是太摆架子了啊?
Měi cì yuēhuì nǐ dōu chídào, shì bùshì tài bǎijiàzi le a?
Mỗi lần hẹn em đều đến muộn, có phải là kiêu quá không?
老王当了官就喜欢摆架子,让人不敢接近。
Lǎo wáng dāngle guān jiù xǐhuān bǎijiàzi, ràng rén bù gǎn jiējìn.
Lão Vương làm quan rồi thì thích làm phách, khiến mọi người chẳng dám tiếp cận.
100.老几 – Lǎo jǐ – Là cái gì
他算老几?敢在大家面前摆架子!
Tā suàn lǎo jǐ? Gǎn zài dàjiā miànqián bǎijiàzi!
Anh ta thì là cái gì chứ? Dám kiêu căng trước mặt mọi người!



=============================
TÀI LIỆU TẠI ĐÂY NÈ 👉:

Address

Thái Nguyên
Thái Nguyên

Telephone

+84981299932

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Thư giãn với Tiếng Trung posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Share