Trung tâm tiếng Trung HSK tại Vinh

Call Directions Contact the university

Trung tâm tiếng Trung HSK tại Vinh Học tiếng Trung cùng giáo viên bản xứ tại Vinh. Cam kết chất lượng đầu ra. Uy tín hàng đầu tại TP Vinh Nghệ An
Hotline: 0396 22 77 92

📚 Học tiếng Trung không khó, khó là chưa bắt đầu!Bạn đang muốn học để:✅ Giao tiếp với người Trung Quốc✅ Phục vụ công việ...
15/07/2026

📚 Học tiếng Trung không khó, khó là chưa bắt đầu!

Bạn đang muốn học để:
✅ Giao tiếp với người Trung Quốc
✅ Phục vụ công việc
✅ Thi HSK
✅ Du học hoặc xuất khẩu lao động

Hãy tham gia lớp học tiếng Trung cùng cô nhé!
🌱 Lộ trình từ cơ bản đến nâng cao
🌱 Dễ hiểu – thực hành nhiều – theo sát từng học viên
🌱 Lớp học sĩ số nhỏ, tạo động lực học tập

📩 Inbox ngay để được tư vấn lộ trình phù hợp và giữ chỗ cho khóa học sắp khai giảng!

🔥 KHAI GIẢNG LỚP CẤP TỐC K57 🔥Cơ hội bứt phá – tăng tốc – về đích nhanh hơn bao giờ hết!Chào mừng các chiến binh K57 đã ...
18/06/2026

🔥 KHAI GIẢNG LỚP CẤP TỐC K57 🔥
Cơ hội bứt phá – tăng tốc – về đích nhanh hơn bao giờ hết!
Chào mừng các chiến binh K57 đã chính thức nhập cuộc 💪
Chúc các bạn học thật “cháy”, thật vui và gặt hái thật nhiều giá trị trong suốt khoá học 😁
📞 Liên hệ: 0396 227 792

Tuyển sinh các lớp tiếng trung tháng 6 🔥 HỌC TIẾNG TRUNG NHANH – DỄ – ỨNG DỤNG NGAY👉 Học xong có thể:Giao tiếp cơ bản vớ...
15/06/2026

Tuyển sinh các lớp tiếng trung tháng 6
🔥 HỌC TIẾNG TRUNG NHANH – DỄ – ỨNG DỤNG NGAY
👉 Học xong có thể:
Giao tiếp cơ bản với người Trung
Đi làm công ty, công xưởng
Tự tin phỏng vấn
🎯 Lớp nhỏ – kèm sát
📞 0396227792

Tiếng Trung chủ đề phỏng vấn1. Giới thiệu bản thân (自我介绍)👉 Câu mẫu đơn giản – dùng được ngay:大家好,我叫……,今年……岁。(Chào mọi ng...
12/06/2026

Tiếng Trung chủ đề phỏng vấn

1. Giới thiệu bản thân (自我介绍)

👉 Câu mẫu đơn giản – dùng được ngay:

大家好,我叫……,今年……岁。
(Chào mọi người, tôi tên là…, năm nay… tuổi)

我毕业于……专业。
(Tôi tốt nghiệp chuyên ngành…)

我有……年的工作经验。
(Tôi có … năm kinh nghiệm)

我的性格比较开朗,也很认真负责。
(Tính cách tôi khá hòa đồng, làm việc nghiêm túc)

---

2. Nói về kinh nghiệm làm việc

我以前在……公司工作,主要负责……
(Trước đây tôi làm ở công ty…, chủ yếu phụ trách…)

我熟悉……方面的工作。
(Tôi quen/giỏi về công việc…)

我能独立完成任务。
(Tôi có thể hoàn thành công việc độc lập)

---

3. Điểm mạnh – điểm yếu

👉 Điểm mạnh:

我的优点是责任心强。
(Ưu điểm của tôi là có trách nhiệm cao)

我学习能力强,上手快。
(Tôi học nhanh, tiếp thu nhanh)

👉 Điểm yếu:

我的缺点是有时候太追求完美。
(Khuyết điểm là đôi khi quá cầu toàn)

---

4. Khi đi phỏng vấn hay hỏi

👉 Bạn có thể trả lời:

为什么来我们公司?
→ 因为我觉得贵公司发展很好,也很适合我。
(Vì tôi thấy công ty phát triển tốt và phù hợp với tôi)

你能加班吗?
→ 可以,我会配合公司的安排。
(Có, tôi sẽ phối hợp theo công ty)

你的职业规划是什么?
→ 我希望不断提升自己,在公司长期发展。
(Tôi muốn phát triển lâu dài và nâng cao bản thân)

---

5. Câu ghi điểm khi phỏng vấn 💡

我做事认真,甚至会多检查一遍。
(Tôi làm việc cẩn thận, thậm chí kiểm tra lại thêm lần nữa)

我会合理安排时间,提高工作效率。
(Tôi biết sắp xếp thời gian hợp lý, nâng cao hiệu suất)

---

6. Câu kết thúc lịch sự

希望能有机会加入贵公司,谢谢!
(Hy vọng có cơ hội gia nhập công ty, cảm ơn!)

---

🏭 1. Từ vựng cơ bản trong công xưởng工厂 (gōngchǎng): nhà máy车间 (chējiān): xưởng工人 (gōngrén): công nhân生产 (shēngchǎn): sản...
11/06/2026

🏭 1. Từ vựng cơ bản trong công xưởng

工厂 (gōngchǎng): nhà máy

车间 (chējiān): xưởng

工人 (gōngrén): công nhân

生产 (shēngchǎn): sản xuất

产品 (chǎnpǐn): sản phẩm

机器 (jīqì): máy móc

设备 (shèbèi): thiết bị

质量 (zhìliàng): chất lượng

检查 (jiǎnchá): kiểm tra

修理 (xiūlǐ): sửa chữa

---

🗣️ 2. Câu giao tiếp hằng ngày trong xưởng

开始工作吧。
→ Bắt đầu làm việc đi.

今天要完成多少?
→ Hôm nay phải làm bao nhiêu?

这个怎么做?
→ Cái này làm thế nào?

请注意安全。
→ Hãy chú ý an toàn.

机器坏了。
→ Máy hỏng rồi.

我做完了。
→ Tôi làm xong rồi.

---

⚠️ 3. Câu dùng khi có vấn đề

产品有问题。
→ Sản phẩm có vấn đề

质量不合格。
→ Chất lượng không đạt

需要返工。
→ Cần làm lại

请检查一下。
→ Kiểm tra lại giúp

小心一点!
→ Cẩn thận chút!

---

📋 4. Câu dùng khi làm việc với quản lý

我已经完成任务了。
→ Tôi đã hoàn thành nhiệm vụ

今天有点忙。
→ Hôm nay hơi bận

可以休息一下吗?
→ Có thể nghỉ chút không?

我不太会这个。
→ Tôi chưa biết làm cái này

---

💡 5. Mẫu câu ngắn dễ dùng (HSK3–4)

我正在工作。 → Tôi đang làm việc

他看起来很累。 → Anh ấy trông rất mệt

这个很容易做。 → Cái này dễ làm

我会慢慢学。 → Tôi sẽ học từ từ

1. Từ vựng cơ bản工厂 (gōngchǎng) → nhà máy车间 (chējiān) → xưởng员工 (yuángōng) → công nhân主管 (zhǔguǎn) → quản lý组长 (zǔzhǎng)...
07/06/2026

1. Từ vựng cơ bản
工厂 (gōngchǎng) → nhà máy
车间 (chējiān) → xưởng
员工 (yuángōng) → công nhân
主管 (zhǔguǎn) → quản lý
组长 (zǔzhǎng) → tổ trưởng
加班 (jiābān) → tăng ca
下班 (xiàbān) → tan ca
上班 (shàngbān) → đi làm
工资 (gōngzī) → lương
请假 (qǐngjià) → xin nghỉ
🔹 2. Câu giao tiếp thường dùng
✔ Đi làm – chấm công
我来上班了。
(Wǒ lái shàngbān le) → Tôi đến làm rồi
今天要加班吗?
(Jīntiān yào jiābān ma?) → Hôm nay có tăng ca không?
✔ Trong lúc làm việc
这个怎么做?
(Zhège zěnme zuò?) → Cái này làm thế nào?
我不会,可以教我吗?
(Wǒ bú huì, kěyǐ jiāo wǒ ma?) → Tôi không biết, có thể chỉ tôi không?
请检查一下。
(Qǐng jiǎnchá yíxià) → Vui lòng kiểm tra giúp
这里有问题。
(Zhèlǐ yǒu wèntí) → Chỗ này có vấn đề
✔ Báo cáo – xin phép
我做完了。
(Wǒ zuò wán le) → Tôi làm xong rồi
我可以下班了吗?
(Wǒ kěyǐ xiàbān le ma?) → Tôi có thể tan ca chưa?
我想请假一天。
(Wǒ xiǎng qǐngjià yì tiān) → Tôi muốn xin nghỉ 1 ngày
✔ Nghe quản lý nói
快一点!→ Nhanh lên!
小心一点!→ Cẩn thận!
做好一点!→ Làm cho tốt vào!
🔹 3. Mẫu câu phỏng vấn (công xưởng)
我能吃苦,适应能力强。
→ Tôi chịu khó, khả năng thích nghi tốt
我会认真工作,按时完成任务。
→ Tôi sẽ làm việc nghiêm túc, hoàn thành đúng hạn

04/06/2026

100 CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG CƠ BẢN DÙNG TRONG MỌI TÌNH HUỐNG
1. 是的 (Shì de) - Vâng, đúng rồi
2. 不是 (Bú shì) - Không phải
3. 好的 (Hǎo de) - Được, tốt
4. 不行 (Bù xíng) - Không được
5. 可以 (Kěyǐ) - Có thể
6. 不可以 (Bù kěyǐ) - Không thể
7. 谢谢 (Xièxie) - Cảm ơn
8. 不客气 (Bú kèqi) - Không có gì
9. 对不起 (Duìbuqǐ) - Xin lỗi
10. 没关系 (Méi guānxi) - Không sao
11. 明白了 (Míngbai le) - Hiểu rồi
12. 不知道 (Bù zhīdào) - Không biết
13. 我同意 (Wǒ tóngyì) - Tôi đồng ý
14. 我不同意 (Wǒ bù tóngyì) - Tôi không đồng ý
15. 当然 (Dāngrán) - Tất nhiên
16. 当然不行 (Dāngrán bùxíng) - Tất nhiên là không được
17. 也许 (Yěxǔ) - Có lẽ
18. 可能 (Kěnéng) - Có thể
19. 不可能 (Bù kěnéng) - Không thể nào
20. 没问题 (Méi wèntí) - Không vấn đề
21. 等一下 (Děng yíxià) - Đợi một chút
22. 马上 (Mǎshàng) - Ngay lập tức
23. 快点 (Kuài diǎn) - Nhanh lên
24. 慢点 (Màn diǎn) - Chậm lại
25. 小心 (Xiǎoxīn) - Cẩn thận
26. 恭喜 (Gōngxǐ) - Chúc mừng
27. 祝你快乐 (Zhù nǐ kuàilè) - Chúc bạn vui vẻ
28. 生日快乐 (Shēngrì kuàilè) - Sinh nhật vui vẻ
29. 新年快乐 (Xīnnián kuàilè) - Chúc mừng năm mới
30. 干杯 (Gānbēi) - Cạn chén
31. 请进 (Qǐng jìn) - Mời vào
32. 请坐 (Qǐng zuò) - Mời ngồi
33. 请便 (Qǐng biàn) - Xin cứ tự nhiên
34. 拜托 (Bàituō) - Nhờ bạn
35. 帮帮我 (Bāng bāng wǒ) - Giúp tôi với
36. 我来了 (Wǒ lái le) - Tôi đến rồi
37. 我走了 (Wǒ zǒu le) - Tôi đi đây
38. 再见 (Zàijiàn) - Tạm biệt
39. 明天见 (Míngtiān jiàn) - Mai gặp lại
40. 一会儿见 (Yīhuǐr jiàn) - Lát nữa gặp
41. 好吃 (Hǎochī) - Ngon
42. 不好吃 (Bù hǎochī) - Không ngon
43. 我饱了 (Wǒ bǎo le) - Tôi no rồi
44. 我饿了 (Wǒ è le) - Tôi đói rồi
45. 好累 (Hǎo lèi) - Mệt quá
46. 好困 (Hǎo kùn) - Buồn ngủ quá
47. 好疼 (Hǎo téng) - Đau quá
48. 真有趣 (Zhēn yǒuqù) - Thật thú vị
49. 真无聊 (Zhēn wúliáo) - Thật chán
50. 随便 (Suíbiàn) - Tùy bạn
51. 你好吗? (Nǐ hǎo ma?) – Bạn khỏe không?
52. 我很好! (Wǒ hěn hǎo!) – Tôi rất khỏe!
53. 最近怎么样?(Zuìjìn zěnme yàng?) – Dạo này thế nào?
54. 还不错!(Hái bú cuò!) – Cũng ổn!
55. 你呢?(Nǐ ne?) – Còn bạn?
56. 好久不见!(Hǎojiǔ bújiàn!) – Lâu quá không gặp!
57. 忙吗?(Máng ma?) – Bận không?
58. 挺忙的。(Tǐng máng de.) – Khá bận.
59. 不忙。(Bù máng.) – Không bận.
60. 有空吗?(Yǒu kòng ma?) – Có rảnh không?
61. 能帮我吗?(Néng bāng wǒ ma?) – Giúp tôi được không?
62. 可以借一下吗?(Kěyǐ jiè yí xià ma?) – Cho mượn một chút được không?
63. 麻烦你了!(Máfan nǐ le!) – Làm phiền bạn rồi!
64. 不用谢!(Bú yòng xiè!) – Không cần cảm ơn!
65. 别客气!(Bié kèqi!) – Đừng khách sáo!
66. 请帮我一下!(Qǐng bāng wǒ yí xià!) – Giúp tôi một chút!
67. 让我想想。(Ràng wǒ xiǎngxiǎng.) – Để tôi nghĩ đã.
68. 我试试看。(Wǒ shìshi kàn.) – Tôi thử xem.
69. 没问题!(Méi wèntí!) – Không vấn đề!
70. 算了吧!(Suànle ba!) – Thôi bỏ đi!
71. 真的吗?(Zhēn de ma?) – Thật không?
72. 太好了!(Tài hǎo le!) – Tuyệt quá!
73. 太棒了!(Tài bàng le!) – Quá hay!
74. 好可惜!(Hǎo kěxī!) – Tiếc quá!
75. 别担心!(Bié dānxīn!) – Đừng lo!
76. 别紧张!(Bié jǐnzhāng!) – Đừng căng thẳng!
77. 别生气!(Bié shēngqì!) – Đừng giận!
78. 好烦啊!(Hǎo fán a!) – Phiền quá!
79. 好开心!(Hǎo kāixīn!) – Vui quá!
80. 吓死我了!(Xià sǐ wǒ le!) – Sợ chết đi được!
81. 多少钱?(Duōshǎo qián?) – Bao nhiêu tiền?
82. 太贵了!(Tài guì le!) – Đắt quá!
83. 便宜点!(Piányi diǎn!) – Rẻ chút đi!
84. 可以打折吗?(Kěyǐ dǎzhé ma?) – Có giảm giá không?
85. 我要这个。(Wǒ yào zhège.) – Tôi lấy cái này.
86. 换一个吧。(Huàn yí ge ba.) – Đổi cái khác đi.
87. 有别的吗?(Yǒu biéde ma?) – Có cái khác không?
88. 质量怎么样?(Zhìliàng zěnme yàng?) – Chất lượng thế nào?
89. 包邮吗?(Bāo yóu ma?) – Có miễn phí vận chuyển không?
90. 支付宝可以吗?(Zhīfùbǎo kěyǐ ma?) – Thanh toán Alipay được không?
91. 怎么走?(Zěnme zǒu?) – Đi thế nào?
92. 往左转。(Wǎng zuǒ zhuǎn.) – Rẽ trái.
93. 往右转。(Wǎng yòu zhuǎn.) – Rẽ phải.
94. 直走。(Zhí zǒu.) – Đi thẳng.
95. 远吗?(Yuǎn ma?) – Có xa không?
96. 很近。(Hěn jìn.) – Rất gần.
97. 打车吧。(Dǎ chē ba.) – Bắt taxi đi.
98. 坐地铁。(Zuò dìtiě.) – Đi tàu điện ngầm.
99. 我迷路了。(Wǒ mílù le.) – Tôi bị lạc rồi.
100. 在这里!(Zài zhèlǐ!) – Ở đây này!

Nhiều người vẫn nghĩ học tiếng Trung chỉ để giao tiếp hoặc xin việc 😄Nhưng bây giờ, chứng chỉ HSK còn có thể: ✅ Quy đổi ...
15/05/2026

Nhiều người vẫn nghĩ học tiếng Trung chỉ để giao tiếp hoặc xin việc 😄
Nhưng bây giờ, chứng chỉ HSK còn có thể:
✅ Quy đổi điểm ngoại ngữ ở đại học
✅ Hỗ trợ xét chuẩn đầu ra
✅ Tăng lợi thế khi thi vào một số trường cấp 3, đại học
✅ Mở rộng cơ hội việc làm sau này
📌 Ví dụ: HSK3–HSK4 ở nhiều trường đã có thể quy đổi điểm khá cao.

Address

176, Nguyễn Du
Vinh

Telephone

+84396227792

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Trung tâm tiếng Trung HSK tại Vinh posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The University

Send a message to Trung tâm tiếng Trung HSK tại Vinh:

Shortcuts

Share