Trung tâm tiếng Trung HSK tại Vinh

Trung tâm tiếng Trung HSK tại Vinh Học tiếng Trung cùng giáo viên bản xứ tại Vinh. Cam kết chất lượng đầu ra. Uy tín hàng đầu tại TP Vinh Nghệ An
Hotline: 0396 22 77 92

Nhiều người vẫn nghĩ học tiếng Trung chỉ để giao tiếp hoặc xin việc 😄Nhưng bây giờ, chứng chỉ HSK còn có thể: ✅ Quy đổi ...
15/05/2026

Nhiều người vẫn nghĩ học tiếng Trung chỉ để giao tiếp hoặc xin việc 😄
Nhưng bây giờ, chứng chỉ HSK còn có thể:
✅ Quy đổi điểm ngoại ngữ ở đại học
✅ Hỗ trợ xét chuẩn đầu ra
✅ Tăng lợi thế khi thi vào một số trường cấp 3, đại học
✅ Mở rộng cơ hội việc làm sau này
📌 Ví dụ: HSK3–HSK4 ở nhiều trường đã có thể quy đổi điểm khá cao.

10/05/2026

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH CHÍNH THỨC TRỞ THÀNH ĐIỂM THI CHỨNG CHỈ HSK QUỐC TẾ
🎓🇨🇳

Hết lễ rồi mọi người ơi 🥲Mai lại quay lại guồng công việc…Nếu được chọn, bạn chọn gì?A. Ngủ tiếp 😴B. Đi làm trong “đau k...
03/05/2026

Hết lễ rồi mọi người ơi 🥲
Mai lại quay lại guồng công việc…
Nếu được chọn, bạn chọn gì?
A. Ngủ tiếp 😴
B. Đi làm trong “đau khổ” 😩
C. Bắt đầu học thêm 1 kỹ năng mới 📚
Comment A / B / C nhé 👇
(Tip nhỏ: Ai chọn C là người sắp “lên level” đó 😉
Tiếng Trung đang là lợi thế rất lớn khi xin việc và tăng lương!)
👉 Ai muốn học tiếng Trung sau lễ, inbox mình nhé!

📚 KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG – HỌC GÌ?✔ Phát âm chuẩn (pinyin, thanh điệu)✔ Từ vựng giao tiếp cơ bản✔ Ngữ pháp hay dùng: 了 / 在...
24/04/2026

📚 KHÓA HỌC TIẾNG TRUNG – HỌC GÌ?
✔ Phát âm chuẩn (pinyin, thanh điệu)
✔ Từ vựng giao tiếp cơ bản
✔ Ngữ pháp hay dùng: 了 / 在 / 会 / 可以 / 想
✔ Mẫu câu quen thuộc:
– 你在做什么?(Bạn đang làm gì?)
– 我想请假。(Tôi muốn xin nghỉ)
– 这个多少钱?(Cái này bao nhiêu tiền?)
👉 Phù hợp người mới & người đi làm
⏰ Online & Offline
📞 0396227792
📍 TP Vinh
🔥 Học là dùng được ngay!

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG LINH KIỆN ĐIỆN TỬ元件 (yuánjiàn) – linh kiện👉 这个元件很重要。→ Linh kiện này rất quan trọng电子元件 (diànzǐ yuánj...
21/04/2026

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG LINH KIỆN ĐIỆN TỬ

元件 (yuánjiàn) – linh kiện
👉 这个元件很重要。
→ Linh kiện này rất quan trọng

电子元件 (diànzǐ yuánjiàn) – linh kiện điện tử
👉 我们工厂生产电子元件。
→ Công ty chúng tôi sản xuất linh kiện điện tử

电路 (diànlù) – mạch điện
👉 电路有问题。
→ Mạch điện có vấn đề

电路板 (diànlù bǎn) – bảng mạch
👉 这个电路板坏了。
→ Bảng mạch này hỏng rồi

芯片 (xīnpiàn) – chip
👉 这个手机用了新的芯片。
→ Điện thoại này dùng chip mới

电阻 (diànzǔ) – điện trở
👉 这个电阻太小了。
→ Điện trở này quá nhỏ

电容 (diànróng) – tụ điện
👉 请检查电容。
→ Hãy kiểm tra tụ điện

电感 (diàngǎn) – cuộn cảm
👉 电感需要更换。
→ Cuộn cảm cần thay

变压器 (biànyāqì) – biến áp
👉 变压器发热了。
→ Biến áp bị nóng

二极管 (èrjíguǎn) – diode
👉 二极管坏了。
→ Diode hỏng rồi

三极管 (sānjíguǎn) – transistor
👉 这个三极管有问题。
→ Transistor này có vấn đề

接插件 (jiēchājiàn) – đầu nối
👉 接插件松了。
→ Đầu nối bị lỏng

插头 (chātóu) – phích cắm
👉 插头掉了。
→ Phích cắm rơi ra rồi

插座 (chāzuò) – ổ cắm
👉 插座没电。
→ Ổ cắm không có điện

电缆 (diànlǎn) – cáp điện
👉 电缆太长了。
→ Cáp điện quá dài

按钮 (ànniǔ) – nút bấm
👉 请按这个按钮。
→ Hãy nhấn nút này

开关 (kāiguān) – công tắc
👉 开关关了吗?
→ Công tắc tắt chưa?

传感器 (chuángǎnqì) – cảm biến
👉 传感器不工作。
→ Cảm biến không hoạt động

组装 (zǔzhuāng) – lắp ráp
👉 我负责组装。
→ Tôi phụ trách lắp ráp

焊接 (hànjiē) – hàn
👉 他在焊接电路板。
→ Anh ấy đang hàn bảng mạch

检测 (jiǎncè) – kiểm tra
👉 请检测一下。
→ Hãy kiểm tra một chút

维修 (wéixiū) – sửa chữa
👉 这个需要维修。
→ Cái này cần sửa

故障 (gùzhàng) – lỗi
👉 机器出现故障了。
→ Máy bị lỗi rồi


☎️0396227792

🔧 1. TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CÔNG XƯỞNG📦 Sản xuất – dây chuyền生产线 / shēngchǎnxiàn / dây chuyền sản xuất👉 我在生产线上工作。→ Tôi làm ...
20/04/2026

🔧 1. TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CÔNG XƯỞNG

📦 Sản xuất – dây chuyền

生产线 / shēngchǎnxiàn / dây chuyền sản xuất
👉 我在生产线上工作。
→ Tôi làm việc trên dây chuyền sản xuất

工厂 / gōngchǎng / nhà máy
👉 这个工厂很大。
→ Nhà máy này rất lớn

车间 / chējiān / xưởng
👉 我在装配车间上班。
→ Tôi làm ở xưởng lắp ráp

---

⚙️ Thiết bị – máy móc

机器 / jīqì / máy móc
👉 机器坏了。
→ Máy hỏng rồi

设备 / shèbèi / thiết bị
👉 请检查设备。
→ Hãy kiểm tra thiết bị

电源 / diànyuán / nguồn điện
👉 电源有问题。
→ Nguồn điện có vấn đề

---

🔍 Kiểm tra – chất lượng

检查 / jiǎnchá / kiểm tra
👉 请检查产品。
→ Hãy kiểm tra sản phẩm

质量 / zhìliàng / chất lượng
👉 这个产品质量很好。
→ Sản phẩm này chất lượng rất tốt

不良品 / bùliángpǐn / hàng lỗi
👉 这里有很多不良品。
→ Ở đây có nhiều hàng lỗi

---

📊 Công việc – quản lý

加班 / jiābān / tăng ca
👉 今天要加班。
→ Hôm nay phải tăng ca

请假 / qǐngjià / xin nghỉ
👉 我要请假一天。
→ Tôi xin nghỉ 1 ngày

工资 / gōngzī / lương
👉 工资什么时候发?
→ Khi nào phát lương?

---

🗣️ 2. CÂU GIAO TIẾP THỰC TẾ TRONG XƯỞNG

👷 Khi làm việc

1. 请按操作流程做。
→ Hãy làm theo quy trình

2. 这个怎么操作?
→ Cái này vận hành thế nào?

3. 我不会用这个机器。
→ Tôi không biết dùng máy này

---

⚠️ Khi có sự cố

4. 机器出问题了。
→ Máy gặp vấn đề rồi

5. 请马上通知主管。
→ Hãy báo quản lý ngay

6. 这里有不良品。
→ Ở đây có hàng lỗi

---

🧑‍💼 Giao tiếp với quản lý

7. 今天的任务是什么?
→ Nhiệm vụ hôm nay là gì?

8. 我已经完成了。
→ Tôi làm xong rồi

9. 可以早点下班吗?
→ Có thể tan ca sớm không?

---

⏰ Tăng ca – nghỉ phép

10. 今天要不要加班?
→ Hôm nay có tăng ca không?

11. 我明天想请假。
→ Tôi muốn xin nghỉ ngày mai

---

💡 3. CÂU NÂNG CAO (HSK3–HSK4 – dùng trong công việc)

请提高生产效率。
→ Hãy nâng cao hiệu suất sản xuất

我们需要减少不良率。
→ Chúng ta cần giảm tỷ lệ lỗi

请按时完成任务。
→ Hãy hoàn thành công việc đúng hạn

这个问题已经解决了。
→ Vấn đề này đã được giải quyết

từ vựng tiếng Trung chủ đề công xưởng 🔹 1. Chức vụ – Nhân sự工人 / gōngrén / công nhân技术员 / jìshùyuán / nhân viên kỹ thuật...
19/04/2026

từ vựng tiếng Trung chủ đề công xưởng

🔹 1. Chức vụ – Nhân sự

工人 / gōngrén / công nhân

技术员 / jìshùyuán / nhân viên kỹ thuật

主管 / zhǔguǎn / quản lý, tổ trưởng

经理 / jīnglǐ / giám đốc

组长 / zǔzhǎng / tổ trưởng

实习生 / shíxíshēng / thực tập sinh

---

🔹 2. Khu vực trong xưởng

工厂 / gōngchǎng / nhà máy

车间 / chējiān / phân xưởng

仓库 / cāngkù / kho

办公室 / bàngōngshì / văn phòng

生产线 / shēngchǎnxiàn / dây chuyền sản xuất

包装区 / bāozhuāng qū / khu đóng gói

---

🔹 3. Máy móc – thiết bị

机器 / jīqì / máy móc

设备 / shèbèi / thiết bị

打印机 / dǎyìnjī / máy in

电脑 / diànnǎo / máy tính

扫描仪 / sǎomiáoyí / máy scan

工具 / gōngjù / công cụ

---

🔹 4. Hoạt động công việc

上班 / shàngbān / đi làm

下班 / xiàbān / tan làm

加班 / jiābān / tăng ca

工作 / gōngzuò / làm việc

检查 / jiǎnchá / kiểm tra

生产 / shēngchǎn / sản xuất

包装 / bāozhuāng / đóng gói

维修 / wéixiū / sửa chữa

---

🔹 5. Lỗi – sự cố

出问题 / chū wèntí / xảy ra vấn đề

故障 / gùzhàng / hỏng hóc

坏了 / huài le / hỏng rồi

修理 / xiūlǐ / sửa

停机 / tíngjī / dừng máy

---

🔹 6. Chất lượng – sản lượng

质量 / zhìliàng / chất lượng

数量 / shùliàng / số lượng

合格 / hégé / đạt tiêu chuẩn

不合格 / bù hégé / không đạt

提高 / tígāo / nâng cao

降低 / jiàngdī / giảm

---

🔹 7. An toàn lao động

安全 / ānquán / an toàn

小心 / xiǎoxīn / cẩn thận

注意 / zhùyì / chú ý

危险 / wēixiǎn / nguy hiểm

戴手套 / dài shǒutào / đeo găng tay

戴口罩 / dài kǒuzhào / đeo khẩu trang

---

🔹 8. Từ vựng cực hay dùng trong giao tiếp xưởng

今天很忙 / Jīntiān hěn máng / hôm nay rất bận

机器坏了 / Jīqì huài le / máy hỏng rồi

我要加班 / Wǒ yào jiābān / tôi phải tăng ca

请检查一下 / Qǐng jiǎnchá yíxià / vui lòng kiểm tra

这个不合格 / Zhège bù hégé / cái này không đạt

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VĂN PHÒNG🏢 1. Đồ dùng & nơi làm việc办公室 / bàngōngshì / văn phòng👉 我在办公室工作。→ Tôi làm việc ở văn phòng...
18/04/2026

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VĂN PHÒNG
🏢 1. Đồ dùng & nơi làm việc
办公室 / bàngōngshì / văn phòng
👉 我在办公室工作。
→ Tôi làm việc ở văn phòng
桌子 / zhuōzi / bàn
👉 桌子上有很多文件。
→ Trên bàn có nhiều tài liệu
椅子 / yǐzi / ghế
👉 这把椅子很舒服。
→ Cái ghế này rất thoải mái
电脑 / diànnǎo / máy tính
👉 我用电脑做报告。
→ Tôi dùng máy tính làm báo cáo
打印机 / dǎyìnjī / máy in
👉 请用打印机打印文件。
→ Hãy dùng máy in để in tài liệu
文件 / wénjiàn / tài liệu
👉 这些文件很重要。
→ Những tài liệu này rất quan trọng
复印 / fùyìn / photo, sao chép
👉 请帮我复印这份资料。
→ Giúp tôi photo tài liệu này
📊 2. Công việc & hành động
工作 / gōngzuò / công việc
👉 你的工作忙吗?
→ Công việc của bạn có bận không
上班 / shàngbān / đi làm
👉 我每天八点上班。
→ Tôi đi làm lúc 8h mỗi ngày
下班 / xiàbān / tan làm
👉 我六点下班。
→ Tôi tan làm lúc 6h
加班 / jiābān / tăng ca
👉 今天我要加班。
→ Hôm nay tôi phải tăng ca
开会 / kāihuì / họp
👉 我们下午开会。
→ Chiều chúng ta họp
报告 / bàogào / báo cáo
👉 我要写一份报告。
→ Tôi phải viết một báo cáo
安排 / ānpái / sắp xếp
👉 经理安排了新的任务。
→ Quản lý đã sắp xếp nhiệm vụ mới
完成 / wánchéng / hoàn thành
👉 我已经完成工作了。
→ Tôi đã hoàn thành công việc rồi
👨‍💼 3. Chức vụ & con người
同事 / tóngshì / đồng nghiệp
👉 他是我的同事。
→ Anh ấy là đồng nghiệp của tôi
经理 / jīnglǐ / quản lý
👉 经理正在开会。
→ Quản lý đang họp
老板 / lǎobǎn / sếp
👉 老板今天不在。
→ Hôm nay sếp không có ở đây
员工 / yuángōng / nhân viên
👉 公司有很多员工。
→ Công ty có nhiều nhân viên
客户 / kèhù / khách hàng
👉 我需要联系客户。
→ Tôi cần liên hệ khách hàng
📞 4. Giao tiếp trong công việc
电话 / diànhuà / điện thoại
👉 我给客户打电话。
→ Tôi gọi điện cho khách
发邮件 / fā yóujiàn / gửi email
👉 请发邮件给我。
→ Hãy gửi email cho tôi
联系 / liánxì / liên hệ
👉 请尽快联系我。
→ Hãy liên hệ tôi sớm
说明 / shuōmíng / giải thích
👉 请说明这个问题。
→ Hãy giải thích vấn đề này
同意 / tóngyì / đồng ý
👉 我同意你的想法。
→ Tôi đồng ý với ý kiến của bạn
不同意 / bù tóngyì / không đồng ý
👉 我不同意这个计划。
→ Tôi không đồng ý kế hoạch này
📈 5. Công việc nâng cao (HSK3–HSK4)
任务 / rènwu / nhiệm vụ
👉 今天的任务很多。
→ Nhiệm vụ hôm nay rất nhiều
计划 / jìhuà / kế hoạch
👉 我们需要做一个计划。
→ Chúng ta cần lập kế hoạch
进度 / jìndù / tiến độ
👉 请汇报工作进度。
→ Hãy báo cáo tiến độ
提高 / tígāo / nâng cao
👉 提高工作效率。
→ Nâng cao hiệu suất công việc
解决 / jiějué / giải quyết
👉 我们要解决这个问题。
→ Chúng ta phải giải quyết vấn đề này
问题 / wèntí / vấn đề
👉 这个问题很严重。
→ Vấn đề này rất nghiêm trọng

☎️0396227792

✨ HỌC TIẾNG TRUNG KHÔNG KHÓ NHƯ BẠN NGHĨ ✨Bạn đang:❌ Mất gốc tiếng Trung❌ Học mãi không nhớ từ vựng❌ Ngại giao tiếp👉 Đừn...
16/04/2026

✨ HỌC TIẾNG TRUNG KHÔNG KHÓ NHƯ BẠN NGHĨ ✨
Bạn đang:
❌ Mất gốc tiếng Trung
❌ Học mãi không nhớ từ vựng
❌ Ngại giao tiếp
👉 Đừng lo! Chỉ cần phương pháp đúng + luyện tập mỗi ngày, bạn hoàn toàn có thể:
✔️ Giao tiếp cơ bản sau 1–2 tháng
✔️ Nhớ từ vựng nhanh, lâu quên
✔️ Tự tin nói chuyện trong công việc
📚 Lộ trình học rõ ràng:
Từ HSK1 → HSK4 (mất gốc vẫn học được)
Luyện giao tiếp thực tế (công việc, nhà máy, đời sống)
Bài tập + file học hỗ trợ mỗi ngày
🔥 Học ít nhưng HIỆU QUẢ mới là quan trọng!
Inbox để được tư vấn lộ trình phù hợp nhé 💬

Làm công ty Trung tiếng Trung học những gì?1。上班 (shàngbān) sang ban – lên ca2。下班 (xiàbān) – xuống ca3。换班 (huànbān) – đổi...
15/04/2026

Làm công ty Trung tiếng Trung học những gì?
1。上班 (shàngbān) sang ban – lên ca
2。下班 (xiàbān) – xuống ca
3。换班 (huànbān) – đổi ca
4。早班 (zǎobān) – ca sáng
5。中班 (zhōngbān) – ca giữa
6。晚班 (wǎnbān) – ca tối
7。夜班 (yèbān) – ca đêm
8。加班 (jiābān) – tăng ca
9。加班费 (jiābān fèi) – tiền tăng ca
10。值班 (zhíbān) – trực ca
11。请假 (qǐngjià) – xin nghỉ
12。事假 (shìjià) – nghỉ việc riêng
13。病假 (bìngjià) – nghỉ ốm
14。年假 (niánjià) – nghỉ phép năm
15。调休 (tiáoxiū) – nghỉ bù
16。工资 (gōngzī) – lương
17。基本工资 (jīběn gōngzī) – lương cơ bản
18。绩效工资 (jìxiào gōngzī) – lương hiệu suất
19。奖金 (jiǎngjīn) – thưởng
20。补贴 (bǔtiē) – phụ cấp
21。发工资 (fā gōngzī) – trả lương
22。工资条 (gōngzītiáo) – phiếu lương
23。扣工资 (kòu gōngzī) – trừ lương
24。涨工资 (zhǎng gōngzī) – tăng lương
25。试用期 (shìyòngqī) – thời gian thử việc
26。正式员工 (zhèngshì yuángōng) – nhân viên chính thức
27。实习生 (shíxíshēng) – thực tập sinh
28。合同 (hétóng) – hợp đồng
29。签合同 (qiān hétóng) – ký hợp đồng
30。离职 (lízhi) – nghỉ việc
31。迟到 (chídào) – đi trễ
32。早退 (zǎotuì) – về sớm
33。打卡 (dǎkǎ) – chấm công
34。打卡上班 (dǎkǎ shàngbān) – chấm công vào ca
35。打卡下班 (dǎkǎ xiàbān) – chấm công ra ca
36。排班表 (páibān biǎo) – bảng phân ca
37。工作时间 (gōngzuò shíjiān) – thời gian làm việc
38。休息时间 (xiūxi shíjiān) – thời gian nghỉ
39。全勤 (quánqín) – chuyên cần
40。全勤奖 (quánqín jiǎng) – thưởng chuyên cần

📚 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VĂN PHÒNG📌 办公室 (bàngōngshì): văn phòng→ 我在办公室工作。 (Tôi làm việc ở văn phòng)📌 公司 (gōngsī): công ty→...
08/04/2026

📚 TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VĂN PHÒNG

📌 办公室 (bàngōngshì): văn phòng
→ 我在办公室工作。 (Tôi làm việc ở văn phòng)

📌 公司 (gōngsī): công ty
→ 我们公司很大。 (Công ty chúng tôi rất lớn)

📌 同事 (tóngshì): đồng nghiệp
→ 他是我的同事。 (Anh ấy là đồng nghiệp của tôi)

📌 老板 (lǎobǎn): sếp
→ 老板今天很忙。 (Hôm nay sếp rất bận)

📌 客户 (kèhù): khách hàng
→ 我们要联系客户。 (Chúng ta cần liên hệ khách hàng)

📌 开会 (kāihuì): họp
→ 下午三点开会。 (3 giờ chiều họp)

📌 文件 (wénjiàn): tài liệu
→ 请把文件给我。 (Đưa tài liệu cho tôi)

📌 邮件 (yóujiàn): email
→ 我发了邮件给你。 (Tôi đã gửi email cho bạn)

📌 打印 (dǎyìn): in
→ 请帮我打印一下。 (Giúp tôi in với)

📌 复印 (fùyìn): photo
→ 这份文件要复印。 (Tài liệu này cần photo)

📌 签字 (qiānzì): ký tên
→ 请在这里签字。 (Ký vào đây)

📌 报告 (bàogào): báo cáo
→ 我要写报告。 (Tôi cần viết báo cáo)

📌 任务 (rènwù): nhiệm vụ
→ 今天任务很多。 (Hôm nay nhiều việc)

📌 加班 (jiābān): tăng ca
→ 我昨天加班了。 (Hôm qua tôi tăng ca)

📌 休息 (xiūxi): nghỉ ngơi
→ 中午可以休息。 (Trưa có thể nghỉ)

Address

176, Nguyễn Du
Vinh

Telephone

+84396227792

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Trung tâm tiếng Trung HSK tại Vinh posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The University

Send a message to Trung tâm tiếng Trung HSK tại Vinh:

Share